1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hình học 7-LUYỆN TẬP

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 117,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu: HS nắm được định lí tổng 3 góc của tam giác, định nghĩa & tính chất góc ngoài của tam giác vận dụng vào bài tập tính số đo góc.. - Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 19

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Củng cố và khắc sâu cho HS các kiến thức về: Tổng 3 góc trong 1 tam giác bằng 1800, trong tam giác vuông 2 góc nhọn có tổng số do bằng 900, định nghĩa tính chất góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng tính số đo các góc, kĩ năng suy luận

3.Tư duy:

- Phát triển tư duy logic, trí tưởng tượng trong thực tế

- Tập suy luận

4 Thái độ

- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, trình bày gọn, khoa học

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ

II.Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ, phấn màu, bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm, bút dạ

III Phương pháp – kĩ thuật:

1.Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, luyện tập, hoạt động cá nhân, hoạt động

nhóm

2.Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, chia nhóm.

IV Tiến trình hoạt động giáo dục

A Hoạt động khởi động:

* Tổ chức lớp:

* GV tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Hộp quà bí mật”

- GV giới thiệu luật chơi

- Câu hỏi có trong trò chơi:

Câu 1 Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam giác

Câu 2 Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác

- Tổ chức cho hs tham gia trò chơi

- Khen thưởng, động viên

Trang 2

->ĐVĐ: Vừa rồi các em đã vừa được chơi vừa ôn tập lại những kiến thức đã học về tam giác Bài hôm nay cô và các em sẽ cùng vận dụng những kiến thức đó để làm một số bài tập

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1: GV chữa bài tập (15’)

- Mục tiêu: HS nắm được định lí tổng 3 góc của tam giác, định nghĩa & tính chất góc ngoài của tam giác vận dụng vào bài tập tính số đo góc

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực hành – quan sát

- GV: Tổ chức cho HS làm bài 2(SGK)

- HS: Đọc đầu bài (2 HS đọc)

?: Nêu các bước làm bài tập hình

- HS: 3 bước: Vẽ hình; ghi GT-KL;

chứng minh

- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình & ghi

GT-KL

- HS: Lên bảng thực hiện – cả lớp thực

hiện vào vở

- GV: Gọi 1 HS(KH) lên bảng trình bày

cách suy luận

- HS: Lên bảng trình bày - Cả lớp làm

nháp

- GV: Cùng HS cả lớp nhận xét, chữa

hoàn chỉnh cho HS

?: Có thể tính góc ADC bằng cách khác

không? Nêu rõ cách tính

HS: Tính góc ADC theo góc ngoài của

tam giác góc ADC = góc B + góc A1

1 Dạng 1: Tính toán số đo góc Bài 2(SGK-108):

GT ABC, =800, = 300

Phân giác AD (DBC)

KL ADC ?; ADB ?

Chứng minh Xét ABC: Â++= 1800 (định lí tổng

3 góc của tam giác) Thay số: Â + 800 + 300 = 1800

=> Â = 1800 – (800 + 300) = 700

Vì AD là phân giác của Â

=> Â1 = Â2 = Â : 2 = 700 : 2 = 350

Xét ABD : + Â1 + ADB = 1800 (định

lí tổng 3 góc của tam giác) Thay số: 800 + 350 + ADB = 1800

=> ADB = 1800 – ( 800 + 350) = 650

Ta có ADB kề bù với ADC

=> ADB + ADC = 1800

Thay số: ADC + 650 = 1800

300 800

B

A

2 1

Trang 3

=> ADC= 1800 – 650 = 1150

Hoạt động 2: HS luyện tập (22’)

- Mục tiêu: HS nắm được định lí tổng 3 góc của tam giác, định nghĩa & tính chất góc ngoài của tam giác vận dụng vào bài tập chứng minh và các bài tập có ứng dụng thực tế

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, thực hành – quan sát

- GV Hướng dẫn cho HS bài 8(SGK)

?Viết tóm tắt của bài dưới dạng GT-KL

- HS: Lên bảng viết – cả lớp viết vào vở

? Bài toán yêu cầu gì?

HS: chứng minh 2 đường thẳng song

song

? Để chứng minh 2 đường thẳng song

song ta có những phương pháp nào

- HS: Phát biểu cho GV ghi góc bảng

? Dựa vào GT bài cho hãy lựa chọn

phương pháp để chứng minh (góc ở vị trí

so le trong bằng nhau)

- GV: Hướng dẫn HS chứng minh theo

sơ đồ phân tích đi lên

Ax // BC

Hai góc ở vị trí so le trong xABACB

40 80

2

Góc ngoài tại A = B C   400 400  800

GV: Gọi 1 => 2 HS đứng tại chỗ chứng

minh theo sơ đồ

- 1 HS lên bảng trình bày – cả lớp làm

vào vở

-GV: Chữa lại hoàn chỉnh cho HS

Dạng 3: Bài tập có ứng dụng thực tế

- GV: Hướng dẫn HS làm bài 9(SGK)

2 Dạng 2: Chứng minh Bài 8(SGK-109):

y

x 1 A 2

B 400 400 C

GT

ABC: == 400

Ax: phân giác góc ngoài tại đỉnh A

KL Ax // BC

Chứng minh

Ta có góc ngoài tại đỉnh A bằng

  40 0 40 0 80 0

B C    ( đ.lí góc ngoài của tam giác)

Vì Ax là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh A nên

.80 40 2

  ( 40 ) 0

Mà hai góc này ở vị trí so le trong do AC cắt Ax và BC Suy ra Ax // BC

Dạng 3: Bài tập có ứng dụng thực tế Bài 9(SGK-109):

BP2:

Trang 4

- Treo BP2- chỉ hình vẽ & phân tích rõ

cho HS hình biểu diễn mặt cắt ngang

của con đê, mặt nghiêng của con đê

?: Bài cho biết gì? Yêu cầu tìm gì => ghi

thành GT-KL

- HS: Lên bảng trình bày – cả lớp trình

bày vào vở

- GV: Hướng dẫn HS suy luận theo sơ đồ

phân tích đi lên

MOP = ? ( 320)

MOPABC (cùng phụ với 2 góc bằng

nhau) 

1 = 2 (đối đỉnh)

- GV: yêu cầu 1 => 2 HS đứng tại chỗ

trình bày miệng bài chứng minh theo sơ

đồ

- 1 HS lên bảng trình bày

- GV: Cùng HS cả lớp chữa hoàn chỉnh

bài cho HS

?: Qua bài tập: nêu phương pháp chứng

minh 2 góc bằng nhau (2 góc cùng phụ

với 2 góc bằng nhau thì cũng bằng nhau)

- GV: Yêu cầu HS bổ xung vào hệ thống

các phương pháp chứng minh 2 góc bằng

nhau

GT AB MO; BD OP;

ABC = 320

Chứng minh Xét ABC: Â= 900 (gt)

=>BCA B  900 (định lí tổng 3 góc của tam giác áp dụng vào tam giác vuông) Tương tự XétCOD:

tam giác áp dụng vào tam giác vuông)

=>BCA B OCD MOD   (= 900)

Mà BCA OCD (đối đỉnh)

=>= MOD hay MOP 320

C Hoạt động luyện tập: Lồng ghép trong bài học

D Hoạt động vận dụng

Bài 9 (sgk/109).

GV đưa hình vẽ sẵn ở bảng phụ

Trang 5

GV phân tích đề cho hs, chỉ rõ hình biểu diễn mặt cắt ngang của con đê, mặt nghiêng của con đê, ABC =· 320, yêu cầu tính góc nhọn MOP tạo bởi mặt nghiêng của con đê với phương nằm ngang, người ta dùng dụng cụ là thước chữ T và thước đo góc, dây dọi BC đặt như hình vẽ

?

D

C

B

A

N M

GV: Hãy nêu cách tính góc MOP ?

- YCHS thảo luận cặp đôi (3’)

- HS thảo luận cặp đôi theo bàn

- Gọi đại điện 1hs lên bảng trình bày

Theo hình vẽ, Δ ABC có Aµ = 900 và ABC· =320 Þ ACB· =900- 320 =580

(Hai góc phụ nhau)

Δ COD có Dµ = 900 ; · = · =

0

58

(Hai góc đối đỉnh)

32

COD

Þ = hay MOP· = 320

- GV cùng hs nhận xét

- GV nhận xét tình thần thảo luận của các cặp đôi Chốt kiến thức sử dụng

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng :

* Tìm tòi, mở rộng :

BT :

- Có hay không một tam giác mà cả ba góc đều lớn hơn 60o

- Có hay không một tam giác mà cả ba góc đều nhỏ hơn 60o

* Hướng dẫn về nhà(1’):

- Về học bài thuộc các định lí

- Luyện giải các bài tập áp dụng các định lí trên.BTVN: 14 => 18(SBT)

Trang 6

- Đọc trước bài ‘ Hai tam giác bằng nhau ‘.

V Rút kinh nghiệm:

- Nội dung: Đầy đủ, rõ ràng chính xác Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ

- Phương pháp: Phù hợp với đối tượng học sinh của lớp

- Thời gian:

+ Toàn bài: đầy đủ

+ Từng phần: Phân bố hợp lý

- Học sinh: Chú ý lắng nghe hăng hái xây dựng bài

Ngày đăng: 22/05/2021, 01:54

w