Độ từ thiên dương ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam, độ từ thiên âm ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắcA. Độ từ thiên dương ứng với trường[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2011-2012
Môn: VẬT LÝ LỚP B1+B2 - lần 3
Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Mã đề 131 Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
B Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo
bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Câu 2: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 Một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc lệch
cực tiểu bằng góc chiết quang A Giá trị của A là
Câu 3: Một lăng kính có góc chiết quang A<100 Chiếu tới lăng kính một chùm sáng đơn sắc với góc tới
nhỏ (i<80) thì góc lệch của các tia sáng sau khi đi qua lăng kính được xác định bằng công thức
Câu 4: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B =
0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A 3,2.10-15 (N) B. 3,2.10-14 (N) C. 6,4.10-14 (N) D. 6,4.10-15 (N)
Câu 5: Hai quả cầu bằng kim loại cùng kích thước.Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm
vào nhau người ta thấy chúng đẩy nhau Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều :
A tích điện trái dấu và có độ lớn không bằng
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai bản kim loại song song cách nhau d là U Một êlectron khối lượng m, điện
tích là -e bắt đầu chuyển động từ bản âm về bản dương Bỏ qua tác dụng của trọng lực Thời gian chuyển động giữa 2 bản là:
A. d2
U
B. 2d U
C. 2md2
eU
D. 2d2
eU
Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất điện động E= 6V, điện trở trong không đáng
kể, bỏ qua điện trở của dây nối Cho R1=R2=30, R3=7,5 Công suất tiêu thụ trên R3 là
Câu 8: Một acqui làm việc và được ghi lại chế độ như sau : Khi cường độ dòng điện là 4A thì công suất
mạch ngoài là 7,2W, Khi cường độ dòng điện là 6A thì công suất mạch ngòai là 9,6W Tính suất điện động và điện trở trong của acqui
Câu 9: Có 12 pin giống nhau,mỗi pin có e =2V,r=0,1 Ω ,mắc hỗn hợp đối xứng thành n hàng,mỗi
hàng có m pin nối tiếp rồi nối với mạch ngoài có điện trở R=0,3.Tìm m,n để dòng qua R có giá trị lớn nhất?Tìm giá trị đó
A m=2; n=6;I=20A B. m=4; n=3;I=16A C. m=6; n=2;I=20A D. m=3; n=4;I=16A
Câu 10: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, góc chiết quang A = 600 Chiếu tới lăng kính một
chùm sáng hẹp và đơn sắc Biết tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc
A Khi đó góc tới của các tia sáng có giá trị
Câu 11: Nhận định nào sau đây về từ trường đều là sai?
A Nếu điểm nào có cảm ứng từ càng lớn thì từ trường tại đó càng mạnh.
B Đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song cách đều nhau.
C Từ trường đều do nam châm thẳng tạo ra ở hai đầu cực.
D Từ trường đều có các véc tơ cảm ứng từ bằng nhau tại mọi điểm.
R1
R3
R2
E, r
A
B
Trang 2Câu 12: Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu êlectron
di chuyển đến bản tích điện âm của tụ?
A 6,75.1011 êlectron B. 6,75.1012 êlectron C. 6,75.1013 êlectron D. 6,75.1014 êlectron
Câu 13: Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong thời gian 1
phút là 720J Công suất của nguồn bằng
Câu 14: Một người cao 1,64m có mắt cách đỉnh đầu 18cm đứng quan sát mình trong một gương phẳng
được đặt vuông góc với mặt đất Khi đó kích thước tối thiểu của gương để người đó có thể nhìn thấy toàn bộ ảnh của mình trong gương và mép dưới của gương cách mặt đất những khoảng lần lượt là
A 0,82m và 0,73m B. 0,82m và 0m C. 0,73m và 0,82m D. 0,82m và 9cm
Câu 15: Bếp điện dùng nguồn có hiệu điện thế là 220V Nếu mắc vào nguồn có hiệu điện thế là 110V thì
công suất bếp thay đổi bao nhiêu lần?
Câu 16: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Tính số vòng dây của ống dây
Câu 17: Một pin có suất điện động(sđđ) E1.Khi ghép pin này nối tiếp với pin khác có sđđ E2=1,5V và điện
trở mạch ngoài R thành mạch kín thì dòng điện qua mạch là I1=2A.Khi đổi cực của pin có sđđ E1
thì dòng điện cũng đổi chiều và có cường độ I2=1A.Tính E1
Câu 18: Electron chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B Tại thời điểm ban đầu e ở O và
vận tốc của nó vuông góc với B Tìm khoảng cách từ O đến vị trí của e tại thời điểm t Biết khối lượng, vận tốc và điện tích của e coi như đã biết
A. 2 mv
eB sin(
eBt
m )
eB sin(
2 eBt
m )
eB sin (
eBt
2 m)
eB sin(
eBt
2 m)
Câu 19: Theo thuyết electrôn thì
A Vật nhiễm điện dương là vật thiếu các electrôn, vật nhiễm điện âm là vật có dư các electrôn
B Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
C Vật nhiễm điện dương hay âm là do số các electrôn trong nguyên tử nhiều hay ít
D Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
Câu 20: Một thanh kim loại dài l = 0,8m quay với vận tốc góc không đổi 20(rad s/ )trong một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 10-2 T Trục quay đi qua một đầu của thanh, thẳng góc với thanh
và song song với đường sức từ của từ trường Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu của thanh
Câu 21: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng
dài vô hạn:
Câu 22: Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E →
A , E → B lần lượt là cường độ điện trường do Q
gây ra rại A và B; r là khoảng cách từ A đến Q Để E →
A ⊥ E → B và EA = EB thì khoảng cách giữa
A và B phải bằng
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng
B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
Câu 24: Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương
A vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
B nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
C vuông góc với đoạn dòng điện và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát
A
I B M
B M
B M
M D BM MI
Trang 3D song song với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
Câu 25: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có
chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Câu 26: Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 (cm) đồng trục và cách nhau 1(cm) Dòng điện chạy
trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 5 (A) Lực tương tác giữa hai vòng dây có
độ lớn là
A 9.87.10-4(N) B. 1,57.10-4 (N) C. 3,14.10-4 (N) D. 4.93.10-4 (N)
Câu 27: Một người nhìn một vật ở đáy một bể nước theo phương gần như vuông góc với mặt nước thì
thấy vật dường như cách mặt nước 50cm Biết chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể nước là
Câu 28: Khung dây hình chữ nhật cạnh a = 30cm, b = 20cm, điện trở R = 5 , người ta mắc hai nguồn
điện E1 = 10V, E2= 18V; r1 = r2 = 1 Ω như trên hình vẽ Mạch điện được đặt trong từ truờng đều có véc tơ cảm ứng ứng từ Bvuông góc với mặt phẳng khung dây và hướng ra sau hình vẽ,
độ lớn cảm ứng từ B tăng theo quy luật B = kt, k = 18 T/s Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch
Câu 29: Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều Véctơ
vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như hình vẽ E = 8000V/m, v = 2.106m/s, xác định hướng và độ lớn :
A.
B
→
hướng xuống B = 0,004T B. B → hướng ra B = 0,002T
C hướng vào B = 0,0024T D. hướng lên B = 0,003T
Câu 30: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6T, véc tơ
cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là:
Câu 31: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực tương tác giữa
chúng là 10N Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N Hằng số điện môi của dầu là :
Câu 32: Dây dẫn thứ nhất có chiều dài L được quấn thành một vòng sau đó thả một nam châm rơi vào
vòng dây Dây dẫn thứ hai cùng bản chất có chiều dài 3L được quấn thành 3 vòng sau đó cũng thả nam châm rơi như trên So sánh cường độ dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp thấy:
A I1 = I2 = 0 B. I2 = 2I1 C. I1 = I2 ≠ 0 D. I1 = 2I2
Câu 33: Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện Quả cầu nằm cân bằng
trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2.103 V/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Xác định lực căng của sợi dây và điện tích của quả cầu? Lấy g
=10m/s2
Câu 34: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một môi trường trong suốt có chiết suất n = √3 ,
biết rằng tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Góc hợp giữa tia khúc xạ và tia tới có giá trị
Câu 35: Một electron bay vào không gian có từ trường đều B →
với vận tốc ban đầu → v
0 vuông góc cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R Khi tăng độ
A
IF B
B I
I B F F
C
E1
E2
B
E v
Trang 4lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi
D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần
Câu 36: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:
A Các đường sức là các đường có hướng.
B Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.
D Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
Câu 37: Một đường dây tải điện có điện trở R = 40 có thể truyền tải công suất lớn nhất là P = 6kW với
hiệu điện thế U = 1000V Hỏi ở cuối đường dây ta có thể nhận được công suất tối đa là bao nhiêu
?
A Pmax = 6,46 kW B. Pmax = 5,46 kW C. Pmax = 6,54 kW D. Pmax = 4,56 kW
Câu 38: Chọn câu phát biểu đúng?
A Nam châm vĩnh cửu là các nam châm có trong tự nhiên, con người không tạo ra được
B Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ,
khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt không bị mất đi
C Từ tính của nam châm vĩnh cửu là không đổi, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
D Nam châm điện là một ống dây có lõi sắt, khi có dòng điện chạy qua ống dây lõi sắt bị nhiễm từ
rất mạnh, khi ngắt dòng điện qua ống dây từ tính của lõi sắt bị mất đi
Câu 39: Có 3 điện tích điểm q1 = q2 = q3 = 1,5.10–6 C đặt trong chân không, ở 3 đỉnh của một tam giác đều
cạnh a = 15cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích?
Câu 40: Một tụ điện phẳng có điện dung C~ trong không khí được mắc vào nguồn điện.Sau đó ngắt tụ
khỏi nguồn rồi nhúng hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi .Khi đó năng lượng của tụ điện
A tăng 2 lần B. giảm lần C. tăng lần D. không thay đổi
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Độ từ thiên dương ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam, độ từ thiên âm
ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc
B Độ từ thiên dương ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây, độ từ thiên âm
ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông
C Độ từ thiên dương ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía đông, độ từ thiên âm
ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía tây
D Độ từ thiên dương ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía bắc, độ từ thiên âm
ứng với trường hợp cực bắc của kim la bàn lệch về phía nam
Câu 42: Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10-5T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ Một
proton chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên nó bằng trọng lượng của nó, biết khối lượng của proton là 1,67.10-27kg và điện tích là 1,6.10
-19C Lấy g = 10m/s2, tính vận tốc của proton:
A 3,5.10-3m/s B. 1,5.10-3m/s C. 3.10-3m/s D. 2,5.10-3m/s
Câu 43: Một electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo
phương vuông góc với các đường sức từ Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết me = 9,1.10-31kg,
e = - 1,6.10-19C, B = 2T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ
A 2.10-12N B. 6.10-11N C. 2,3.10-12N D. 6.10-12N
Câu 44: Một tia sáng chiếu tới mặt bên của một lăng kính có góc ở đỉnh là 600 ở vị trí góc lệch cực tiểu,
góc khúc xạ của tia sáng tại mặt bên thứ nhất là:
Câu 45: Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc
với điện trở R=11 thành một mạch kín Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ I1 = 0,4A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25A Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng
A E = 2V; r = 1 B. E = 3V; r = 2 C. E = 3V; r = 0,5 D. E = 2V; r = 0,5
Trang 5Câu 46: Một thiết bị tiêu thụ điện có công suất P = 15W và hiệu điện thế định mức là U = 110V Mắc với
thiết bị trên 1 bóng đèn có hiệu điện thế định mức cũng là U = 110V Cả 2 được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là U = 220V Để cho thiết bị trên làm việc bình thường thì công suất của đèn phải là:
A Pđ = 15 W B. Pđ = 150 W C. Pđ = 51 W D. Pđ = 510 W
Câu 47: Hai điện tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm
trong không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?
A q3= - 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm B. q3= 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm
C q3= 4,5.10-8C; CA= 6cm; CB=18cm D. q3= - 4,5.10-8C; CA= 3cm; CB=9cm
Câu 48: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện
I:
A B = 2π.10-7I/R B. B = 4π.10-7I/R C. B = 2.10-7I/R D. B = 2π.10-7I.R
Câu 49: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Tính độ lớn Cảm ứng từ của từ trường
A B= 1,8 (T) B. B= 0,16 (T) C. B= 0,8 (T) D. B= 0,4 (T)
Câu 50: Một nguồn điện có suất điện động E = 8V mắc vào 1 phụ tải Hiệu điện thế của nguồn U = 6,4 V.
Tính hiệu suất của nguồn điện