1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi Toan tuyen lop 10 de 17

1 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 47,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Gọi H là giao điểm của MQ và NP. Chứng minh AH vuông góc với MN. c) Xác định vị trí điểm M và điểm N để tam giác AMN có diện tích lớn nhất.[r]

Trang 1

Câu 1 (3 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số y  2 x  4 b) Giải hệ phương trình

c) Rút gọn biểu thức P =

3 2

2

 với a  0.

Câu 2 (2 điểm)

Cho phương trình x2  3 x m   0 (1) (x là ẩn).

a) Giải phương trình (1) khi m  1.

b) Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa

mãn

Câu 3 (1 điểm)

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48 km Một canô đi từ bến A đến bến B, rồi quay lại bến A Thời gian cả đi và về là 5 giờ (không tính thời gian nghỉ) Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/h

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a, M là điểm thay đổi trên

cạnh BC (M khác B) và N là điểm thay đổi trên cạnh CD (N khác C) sao cho MAN 45   0 Đường chéo BD cắt AM và AN lần lượt tại P và Q a) Chứng minh tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp

b) Gọi H là giao điểm của MQ và NP Chứng minh AH vuông góc với MN c) Xác định vị trí điểm M và điểm N để tam giác AMN có diện tích lớn nhất

Câu 5 (1 điểm)

Chứng minh a3  b3  ab a b (  ) với mọi a b  , 0 Áp dụng kết quả trên, chứng minh bất đẳng thức 3 3 3 3 3 3

1

ab  bc  ca   với mọi

a, b, c là các số

dương thỏa mãn

1

abc  .

5, 3 3 3 3 3 3

1

ab   bc   ca  

abab a b   a a b   b b a  

( a b a )( b ) 0 ( a b ) ( a b ) 0

, 0

a b

abab a b   ababc ab a b    abc

3 3

Ngày đăng: 21/05/2021, 20:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w