1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra cuoi nam hay co dap an

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 623,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trêng hîp tø gi¸c AEFD lµ h×nh b×nh hµnh, chøng minh AD = AB.AE vµ AD lµ tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác DEF... Phßng GD&§T H¶i HËu Trêng THCS T.T.Cån.[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Hải Hậu Đề Kiểm tra chất lợng cuối năM

Trờng THCS T.T.Cồn Năm học 2013-2014

Môn: Toán 9

(Thời gian làm bài: 120 phút)

I.Phần trắc nghiệm : (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời

đúng:

Câu 1: Điều kiện để biểu thức x x 2 1

xác định là:

A x>1 B x1 C x=0; x1 D x>0

Câu 2: Rút gọn biểu thức 3

2

x y + x y với x < 0 , y  0 ta đợc :

A 4x y

B.- 4x y

C - 2x y

D 4

2

x y

Câu 3: Hàm số y=( m-3)x-1 nghịch biến trên R khi và chỉ khi:

A m> 9 B m 9 C m< 9 D 0 m< 9

Câu 4: Phơng trình x2- 10x+ m-1= 0 vô nghiệm khi :

A m< 26 B m 26 C m> 26 D m 26

Câu 5: Cho tam giác vuông DEF có bình phơng cạnh huyền bằng 289 và diện tích là

60 Độ dài hai cạnh góc vuông là:

A 12 và 13 B 8 và 15 C 12 và 10 D Cả A,B,C đều sai

Câu 6: Cho đờng tròn (O;5cm) độ dài cung tròn 400 là:

A

10

9 cm

B

25

180 cm

C

4

9 cm

D 4cm

Câu 7: Cho (O) và điểm M ở ngoài đờng tròn; MA và MB là hai tiếp tuyến của đờng

tròn tại Avà B biết AMB=580

thì AOM bằng:

A 30o B.610 C 1220 D 290

Câu 8: Hình trụ có chiều cao bằng đờng kính đáy, diện tích xung quanh hình trụ bằng

bao nhiêu nếu bán kính đáy là 6 cm :

A 72cm2 B 108cm2 C 144cm2 D.288cm2

II.PH ầN Tự LUậN :

Câu1: (1,5 điểm) Cho biểu thức :

M=

2

1

x x

  -

2x x x

+

2 2 1

x x

 với x > 0 và x1 a) Rút gọn M

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của M và giá trị tơng ứng của x

Câu 2:(1điểm) Giải hệ phơng trình:

3 3 2 1

   

Câu 3:(1,5 điểm) Cho phơng trình :

x2- 3x+m= 0 (1) (m là tham số)

a) Giải phơng trình với m=2

b) Tìm các giá trị của m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt thoả mãn:

1 1 2 1 3 3

xx  

Câu 4 : (3điểm) Cho hình thang ABCD (AD là đáy lớn, BC là đáy nhỏ) nội tiếp đờng

tròn (O) Các cạnh bên AB và CD cắt nhau tại E, các tiếp tuyến tại B và D của đờng tròn (O) cắt nhau ở F

a Chứng minh tứ giác BEFD là tứ giác nội tiếp

Trang 2

b Chứng minh EF // BC.

c Trờng hợp tứ giác AEFD là hình bình hành, chứng minh AD2= AB.AE và AD là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác DEF

Câu 5: (1 điểm) Tìm các cặp số thực (x;y) thoả mãn : x + 2 x 2 = 4y2 + 4y + 3 Hết

Trang 3

Phòng GD&ĐT Hải Hậu Đáp án và biểu điểm đề kt cuối năm

Trờng THCS T.T.Cồn Năm học: 2013-2014

Môn: Toán 9

I phần trắc nghiệm (2,0 điểm):

II.phần tự luận:(8,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Rut gọn M (1 đ) :Với x>0 và x1 ta có :

M=

= x( x1) (2 x1) 2( x1) (0,25đ) = x- x 2 x  1 2 x 2 (0,25đ) = x- x 1 (0,25đ)

*Lu ý : Có thể cho điểm nh sau : Rút gọn mỗi phân thức đúng cho 0,25 đ, bớc thu gọn cho 0,25đ

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của M (0,5 đ) +Biến đổi M =

2

và đánh giá M

3

4 (0,25đ)

+Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=

1

4 và trả lời

(0,25đ)

Câu 2: (1điểm)

+Đặt đk: x 3

Biến đổi HPT về dạng:

3 3 2 1

   

 (0,25đ)

+ Đặt ẩn phụ :

3 ( 0)

2 ( 0)

(0,25đ)

Hệ PT trở thành;

3 1

a b

a b

 

 

+ Giải đợc : a=1; b=0 (TMĐK) (0,25đ) + Từ đó tìm đợc x= -2(TMĐK) ; y=2

Trả lơì nghiệm của HPT: (x; y) = (-2; 2) (0,25đ)

Câu 3:(1,5đ):

a)Giải PT với m=2 (0,75 đ)

+ Thay m=2 vào PT đã cho ta đợc PT: x2-3x+2= 0 (0,25đ) + Giải tìm đựơc :x1  1;x2  2 (0,25đ) + Trả lời nghiệm của PT (0,25đ) b)Tìm m TMĐK đề bài (0,75đ)

Trang 4

+Tính đợc = 9-m và tìm ĐK để PT đã cho có nghiệm : m

9 4

(0,25đ) + Đa ra hệ thức Vi ét:

1 2

1 2

3

x x

x x m

 

Từ đó tìm đợc :

1 1 2 1 ( 1 2) ( 1 2) 2 1 2 1

2 2 10

(0,25đ) + Giải PT :

2 2 10 3 3

mm 

m2 2m 17 0 

1

2

1 3 2

1 3 2

m m

 

  Kết luận chỉ có m2 thoả mãn (0,25đ)

Câu4: (3 điểm)

a) Chứng minh tứ giác BEFD nội tiếp (1đ)

+ Khẳng định ABCD là hình thang cân  BAD=CDA

 AED cân  AED= 1800-2EAD 0,25đ)

+ Chứng minh BFD cân

 BFD=1800-2FDB (0,25đ)

+ Lại có : EADFDB  AEDBFD hay BEDBFD (0,25đ)

+ Xét tứ giác BEFD có : E và F là 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh BD dới cùng 1 góc  BEFD nội tiếp (0,25đ)

b) Chứng minh EF//BC (0,75đ)

+ Chỉ ra EFBEDB (0,25đ)

+ Chỉ ra EDBFBC (0,25đ)

F E

O

D

C B

A

Trang 5

 EFBFBC Mà 2góc so le trong nên EF//BC (0,25đ) c) (1,25đ)

* Chứng minh AD2=AB AE

+ Tứ giác AEFD là hình bình hành  AE//DF  AEDEDF (0,25đ) + Chỉ ra : EDF BDA (0,25đ) + Khẳng định ADB và AED đồng dạng  AD2=AB AE (0,25đ)

* Chứng minh AD là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác DEF

+ Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp DEF

 I là giao điểm 3 đờng trung trực của DEF

+ Chỉ ra DEF cân tại D

 Đờng cao xuất phát từ đỉnh D đồng thời là đờng trung trực  DI  EF (0,25đ) + Lại có EF//AD  DI  AD

+ Mặt khác DI là bán kính của (I)

 AD là tiếp tuyến của (I)

Hay AD là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp DEF (0,25đ)

Câu5 (1đ):

+ĐKXĐ : - 2 x 2; y 

Chứng minh đợc BĐT : (a+b)2  2(a2+b2) (1) , dấu ‘‘=’’ xảy ra khi a = b (0,25đ) +Ap dụng BĐT (1) ta có : x + 2 x 2  2(x2  2 x2) = 2 (2)

Dấu ‘‘=’’ xảy ra ở (2) khi x= 2 x 2  2 2

2

x

  

 

  x=1 (0,25đ)

+Mặt khác , y , ta có : 4y2+ 4y + 3 = (2y +1)2+ 2  2 (3)

Dấu ‘‘=’’ xảy ra ở (3) khi 2y + 1 = 0  y =

-1

2 (0,25đ)

+Kết luận: Vậy (x;y) =

1 1;

2

  (0,25đ)

Ngày đăng: 10/09/2021, 17:16

w