Hình hoäp chöõ nhaät coù ba kích thöôùc a, b, c haõy löïa choïn coâng thöùc ñuùng ñeå tính dieän.. tích xung quanhA[r]
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học 2010 – 2011
Mơn thi: Tốn lớp 8
A) Ma trận đề kiểm tra HK II:
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Phương trình 1 ẩn,
phương trình tích , Pt
chứa ẩn ở mẫu
1 (C1)
0,5
1 (B1b)
0,75
1 (B1a) 0,75
1 (B1c)
1
4 3
2 Bất phương trình
một ẩn
1 (C3) 0,5
1 (B2a) 1
1 (B2b) 1
3
2,5
3 Tam giác đồng
dạng (hình vẽ)
1 (C2)
0,5
1 (B3a) 1,5
1 (B3b) 1
3
3
4 Hình lăng trụ
đứng
2 (C4,5)
1
1 (C6)
0,5
3 1,5
3,25
4
3,75
3
3
13
10
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1 Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x > 3; B x < 3; C x 3; D x 3
Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình x −3 x = 5 x
(x +2)(x − 3) là a) x -2 hoặc x 3 b) x 2 và x - 3 c) x 3 và x - 2 d) x 0 ; x 3
Câu 3 Với S là diện tích đáy, h là chiều cao thì thể tích của hình lăng trụ đứng là:
1 2
V S h
[
Trang 2Cõu 4 Tập nghiệm của bất phương trỡnh 12x15x 9
1 1 1
2
x Điều kiện xác định của phơng trình là:
A: x 1 và x 2 B: x 2 C: x 1 và x 2 D: x 1
Cõu 6 Cho hỡnh vẽ 1 , biết rằng MN//BC
Đẳng thức đỳng là :
A
MN AM
BC AN B
MN AM
BC AB
C
BC AM
MN AN D
AM AN
AB BC
Cõu 7 Giả sử ADE ABC Kớ hiệu C là chu vi của tam giỏc Vậy tỉ số:
ADE ABC
C
C bằng:
1 2
1 3
Caõu 8 Baỏt phửụng trỡnh 2 – 3x 0 coự nghieọm laứ:
A
2
3
x
B
2 3
x
C
2 3
x
D
2 3
x
Cõu 9 Phương trỡnh nào dưới đõy cú tập nghiệm là S = {2 ; -1}
A ( x + 2)(x - 1) = 0 B x2 + 3x + 2 = 0
C x( x - 2)(x + 1)2 = 0 D ( x - 2)(x + 1) = 0
Cõu 10. Cho ABC coự BC = 5cm, AC = 4cm, AB = 6 vaứ AD laứ ủửụứng phaõn giaực Thỡ BD baống
Cõu 11 Hỡnh lập phương cú cạnh là 4cm thỡ thể tớch là :
Cõu 12 Hỡnh hoọp chửừ nhaọt coự ba kớch thửụực a, b, c haừy lửùa choùn coõng thửực ủuựng ủeồ tớnh dieọn tớch xung quanh
A (a + b).c ; B 2.(a + b).c ; C 3.(a + b).c ; D 4.(a + b).c
II Tự luận: (7điểm)
a) 8x – (x + 2) = 2(8 – x) b)
x x c)
x x
Bài 2 Giải và biểu diễn bất phương trỡnh sau: 2 – 3x 12 - 2x (0.5 điểm) Bài 3 Một ụtụ đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đú quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận
tốc 45hm/h Thời gian chuyến đi và về mất 7 giờ Tớnh quóng đường AB (2 điểm)
Bbai 4 Cho tam giỏc ABC cú AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(HBC);Tia phõn giỏc gúc A cắt BC tại D
Trang 3a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC.
b/ Chứng minh AC2 BC HC.
c/Tính độ dài các đọan thẳng DB.(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) (2 điểm)
Đáp án
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
II Tự luận:
Bài 1 Giải các phương trình sau : (2.0đ)
a) 8x – (x + 2) = 2(8 – x) ( 0,25 đ ) b)
3 3 1
3
1 5
x x
x x
x
x
( 0,25 đ )
7x - 2 = 16 – 2x ĐKXĐ : x3;x1 ( 0,25 đ )
9x = 18 5x-5 = 9x+5
x = 18 : 9 7x – 9x = 10 ( 0,25 đ )
x = 10 : 2
Sx 2
( 0,25 đ ) x = 5
Sx5 ( 0,25 đ )
a/
x x
( 0,25 đ )
90 – 15 x = 40 + 10x
- 25x = - 90 + 40
x = (-50) : (-25)
x = 2
( 0,25 đ )
Bài 2 Giải và biểu diễn tập nghiệm các bất phương trình sau:
- 2 0
H ì n h c
)
– 5x 10 (0,5đ) x – 2 (0,5đ)
Bài 3 (2 điểm)
Gọi x (km) quãng đường AB (x > 0) 0.25đ
60
x
45
x
Trang 4Vì thời gian cả đi và về mất 7giờ nên ta có phương trình sau:
60
x
+ 45
x
7x = 1260
x = 180 (nhận)
Vậy quãng đường AB bằng 180km 0.25đ
Bài 4 (3 điểm)
Câu a Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận đúng
Áp dụng được ĐL Py-Ta –Go đảo suy ra tam giác ABC vuông tại A
Lập luận được tam giácABC đồng dạng tam giác HBA(Hai tam giác vuông có
góc nhọn bằng nhau)
Kết luận viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng
0.5đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu b
Lập được tỉ lệ thức
AB BC AC
HAAC HC ; Suy ra được: AC2 BC HC.
0.25đ 0.25đ Câu c
Viết được Áp dụngtính chất tia phân giác:
DB DC
AB AC
Theo T/C tỉ lệ thức Suy ra được
DB DC DC DB
AB AC AB AC
Từ
DB
DB
0.25đ
0.25đ 0.25đ