1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề KT khối 5 - Cuối HK II - Môn Toán - Năm học 2015 - 2016

3 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình tròn đó là:A. Thể tích bể nước đó là:.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

Họ và tên: ………… …… ………

Lớp: 5 …

Thứ sáu ngày 06 tháng 5 năm 2016 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2015- 2016 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên

GV chấm kí PHẦN I: Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn chữ cái đặt trước đáp án hoặc câu trả lời đúng: 1 Chữ số 7 trong số thập phân 25,175 có giá trị là: A 70 B 1007 C 7 D 107

2 Kết quả của phép tính 73,8 x 0,01 là: A 0,738 B 738 C 7,38 D.7380 3 Trong phép tính: y x 98,76 = y giá trị của y là: A 1 B 98,76 C 0 D Không có đáp án 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 4 236m2 = ha là: A 4,236 B 42,36 C 423,6 D 0,4236

5 Đổi 3m35dm3 được: A 3,05 m3 B 3,005m3 C 3,500 m3 D 300,5 m3

6 Một hình tròn có bán kính là 3,5 cm Diện tích hình tròn đó là: A 10,99 cm2 B 21,98 cm2 C 38,465 cm2 D 384,65 cm2 7 Một bể nước hình hộp chữ nhật đo bên trong chiều dài 2,4m; chiều rộng 1,6m; chiều cao 1,2m Thể tích bể nước đó là: A 4,608m2 B 6,408m3 C 46,08m3 D 4,608m3

8 Trang trại nuôi 360 con gà, đã bán đi 25% số gà Số con gà còn lại là: A 270 con B 240 con C 144 con D 90 con PHẦN II: Tự luận (6 điểm): Bài 1: Tìm y: (1 điểm) a) y x 5,85 = 203,58 b) y : 36,2 + 5,96 = 10

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

Trang 2

345,68 + 98, 54

………

………

……

………

………

……

………

………

……

……….……

524 - 263,2 ………

………

……

………

………

……

………

………

……

……….……

86,59 x 26,4 ………

………

……

………

………

……

………

………

……

……….……

120,832 : 4,72 ………

………

……

………

………

……

………

………

……

……….……

Bài 3: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B Bài giải

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm) 0,2468 + 0,08 x 0,4 x 12,5 x 2,5 + 0,7532

PH HS KÍ

Trang 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CUỐI HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 5 Phần I: (4 điểm) Mỗi câu khoanh đúng cho 0,5 điểm

1 Khoanh vào đáp án: B 5 Khoanh vào đáp án: B

2 Khoanh vào đáp án: A 6 Khoanh vào đáp án: C

3 Khoanh vào đáp án: C 7 Khoanh vào đáp án: D

4 Khoanh vào đáp án: D 8 Khoanh vào đáp án: A

Phần II: (6 điểm)

- Bài 1: (1 điểm)

- Tìm đúng mỗi trường hợp của y được 0,5 điểm

- Bài 2:(2 điểm) Mỗi phần đúng 0,5 điểm

- Bài 3: (2 điểm)

- Tính được đúng thời gian ô tô đi 0,5 điểm

- Đổi 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ 0,5 điểm

- Tính đúng quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B 0,75 điểm

Đáp số: 0,25 điểm

- Bài 4: (1 điểm) 0,2468 + 0,08 x 0,4 x 12,5 x 2,5 + 0,7532

= ( 0,2468 + 0,7532) + (0,08 x 12,5) x (0,4 x 2,5) 0,5 điểm

( Nếu tính kết quả đúng nhưng không theo cách thuận tiện chỉ cho nửa số điểm )

Ngày đăng: 05/02/2021, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w