Moät nghöôøi ñi xe maùy töø A ñeán B vôùi vaän toáo döï ñònh laø 40 km/h.Sau khi ñi ñöôïc 1h vôùi vaän toác aáy, ngöôøi ñoù nghæ 15’ vaø tieáp tuïc ñi .Ñeå ñeán B kòp thôøi gain ñaõ ñòn[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN- KHỐI: 8
I TRẮC NGHIỆM( 2 ĐIỂM)
Đánh dấu “x” vào câu trả lời đúng:
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình
:(x-3
2)(x+1)=0 là:
A
3
2
B. 1 C
3
; 1 2
D
3
;1 2
Câu 2: Điều kiện xác định củaphương trình:
0
là:
A
1
2
x
B.x 1và
1 2
x
C.x 1và
1 2
x
D.x 1
Câu 3: Với x<y ta có;
A.x-5>y-5 B.5-2x<5-2y C 2x-5<2y-5 D 5-x<5-y
Câu 4: Gía trị x=1 là nghiệm của bất phương trình:
A 3x+3>9 B.-5x>4x+1 C x-2x<-2x+4 D x-6>5-x
Câu 5: Biết
2 5
MN
PQ và MN=2cm.Độ dài PQ bằng:
A 5cm B
10
3 cm C 10cm D 2cm
Câu 6: Cho hình vẽ sau , biết MN// BC.Đẳng thức đúng:
A
B C
A
MN AM
BC AN B
MN AM
BC AB C
BC AM
MN AN D
AM AN
AB BC
Câu 7: Một hình hộp chử nhật có:
A 6mặt,6 đỉnh, 12 cạnh B.6 đỉnh, 8 mặt,12 cạnh
C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt , 8 đỉnh ,12 cạnh
Câu 8: Cho hình lập phương có cạnh bằnh 3 cm Vậy diện tích xung quanh của
hình lập ohương đó là:
A 9cm2 B 27cm2 C 36cm2 D.54cm2
II TỰ LUẬN(8 ĐIỂM)
BÀI 1: (3 điểm)
a) Giải bất phương trình :
2x-x(3x+1) 15-3x(x+2)
b) Giải phương trình:
2
x
c) Giải phương trình: x5 2x1
BÀI 2: (2điểm )
Trang 2Một nghười đi xe máy từ A đến B với vận tốo dự định là 40 km/h.Sau khi đi được 1h với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15’ và tiếp tục đi Để đến B kịp thời gain đã định , người đó đãû tăng vận tốc thêm 5 km /h Tính quãng đường AB?
BÀI 3: ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Kẻ CH vuông góc với AB tại H.Kẻ HM vuông góc với BC tại M Biết AH = 12 cm ; HC = 16 cm ;
a Chứng minh tam giác AHC đồng dạng với tam giác HNC
b Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác HNC và AHC vàđộ dài cạnh AC
c Chứng minh AC C CMC
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II- MÔN TOÁN-LỚP 8
I TRẮC NGHIỆM:
Mổi câu đúng đạt 0,25 đ
1C 2B 3C 4C 5A 6B 7D 8C
II TỰ LUẬN
1a
1b
1c
2
3a
2x-3x2-x15-3x2-6x
x
15 7 tập của bpt là
15 / 7
x R x
ĐKXĐ:x 1
2
x
1 2(x 1) 3 2x
1
x
(không t/m ĐKXĐ) Phương trình có S
* Khi x 5 0 x5thì x5 x 5
Ta có pt(1): x+5=2x-1(x 5) x6(t/m đk)
* Khi x 5<0 x 5thì x5 x 5 Tacó pt(2): -x-5=2x-1(x<-5)
4 3
x
(không t/m đk) Vậy phương trình đã cho cóS 6 Gọi quảng đường AB là x(km,x>40)
t/g dự định đi hết quãng đường AB là: 40
x
(h) một h đi được 40km nên quãng đường còn lại là:
x-40(km)
t/g thực tế đi quãng đường còn lại là :
40 45
x
(h)
Vì người đó nghỉ 15’=
1
4h nên ta có pt:
1+
x x
Giải pt:
1
x x
360 90 8( 40) 9
0,25 0,5
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,5 0,25 0,25 0.5
Trang 4H
A
M
3b
3c
130
x
Vậy quãng đường AB dài 130 km Hình vẽ
a) Tam giác AHC đồng dạng tam giác HNC
b) Suy ra tỉ số đồng dạng AH/ HC = ¾ c) Tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng b́nh phương tỉ số đồng dạng bằng 9 / 16
Tính đúng AC= 20 cm d) Chứng minh HC2 = BC MC Chứng minh AC C C CM
1.0
0.25 0,25
0,25 0.25 0.5
Hình vẽ 0.5 điểm
a) Diện tích tam giác ABC bằng 96 cm2 ; BC = 20 cm 1 điểm
b) BD =
4 8
7 cm và DC =
3 11
điểm
c) Tỉ số 2 diện tích =
3
Trang 5Đề Kiểm Tra Học Kì II
Môn : Toán 8 Thời Gian : 90 phút
I/ Trắc Nghiệm: Hãy khoanh tròn chữ cái trong các câu mà em cho là đúng
1/ Phương trình 3 – mx = 2 nhận x = 1 là nghiệm khi:
m = 2
2/ Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là :
A 3x + 5 = 0 B 2x > y C x2 + 2 >1
D 15x – 7 < 2
3/ Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số là
15
16 thì tỉ số diện tích của hai tam giác là:
A
15
225
16 15 D
256
225
4/ Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp đều là “
C sh D
1
3sh 5/ Nếu a < b thì :
A a + 1 > b + 1 B -2a < -2b C -5a + 3 > -5b + 3
D 3a > 3b
6/ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
B Hai tam giác đều luôn luôn đồng dạng với nhau
C Hai tam giác đều luôn luôn bằng nhau
D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
7/ Điều kiện xác định của phương trình : 2
3
x x
=
3 3
x là
A x = 3 B x 3 C x 3 hoặc x -3
D x 3 và x -3
8/ Cho hình lập phương có cạnh bằng 2cm Độ dài đường chéo của hình lập phương bằng:
D 2cm
II/ Tự Luận:
1/ Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/ 2(x – 4) - 3x = 5x – 2 b/ 2( 3)
x
x + 2 2
x
x =
2 ( 1)( 3)
x
x x
2
x
-
3
x
> 5
Trang 62/ Tìm số học sinh của hai lớp 8A và 8B biết rằng nếu chuyển hai học sinh từ lớp 8A sang lớp 8B thì số học sinh hai lớp bằng nhau, nếu chuyển 5 học sinh từ
lớp 8B sang lớp 8A thì số học sinh lớp 8B bằng
2
3 số học sinh lớp 8A
3/ Cho hình bình hành ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm Vẽ AH CD, AK BC Chứng minh rằng:
a/
AH
AK =
AD
AB
b/ KAH đồng dạng ABC
c/ AKH = ACH
d/ Cho biết AH = 2,7cm Tính chu vi AKH
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 I/ Trắc Nghiệm: Mỗi câu 0,25 điểm
II/ Tự Luận:
1/ a/ Phương trình có tập nghiệm S = 1
0.5đ b/ ĐK : x 3 và x -2
0.25đ Phương trình có tập nghiệm S = 0
0.25đ
c/ Phương trình có tập nghiệm S = 4
0.5đ
d/ Tập nghiệm của BPT là S = x / x 53
0.5đ
Gọi x là số học sinh của lớp 8A (x>2) 0.5đ
Số học sinh của lớp 8B là x - 2 Khi chuyển 5 học sinh của lớp 8B sang lớp 8A thì:
Số học sinh lớp 8A là : x + 5
0.25đ Số học sinh lớp 8B là : x – 7 Theo đề ta có phương trình:
x – 7 =
2
3(x + 5) 0.25đ
Giải đúng x = 26 0.5đ
Vậy số học sinh lớp 8A là: 26 0.5đ
Số học sinh lớp 8B là: 24
3/ Vẽ đúng hình
0.5đ
a/ Chứng minh đúng
AH
AK =
AD AB
0.75đ b/ chứng minh đúng KAH đồng dạng ABC
1đ c/ Chứng minh đúng AKH =
Trang 8D
E
A
AKH bằng : 9cm
1đ
ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ II
Môn: Toán 8– Thời gian: 90 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 ĐIỂM ) Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1:
1
2
x
là nghiệm của phương trình:
A 7x – 2 = 3 + 2x B 5x – 1 = 7 + x C 3x – 1 = -3 – x D 7x – 3 =
2 – 3x
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 (3x x 1) 0 là:
A S 0;1 B
1 2;
3
S
C
1 0;
3
S
1
0;
3
S
Câu 3: Phương trình 2
2 ( 1)
x
x
x x x
cĩ điều kiện xác định là:
A x 0; x 1 B x 0; x -1 C x -1 D x 2; x
-1
Câu 4: Hình | | | | | | | | | | | | | | |(
1 2
biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x – 2 < 0 B x + 2 < 0 C x + 2 > 0 D x – 2 >
0
Câu 5: Trên hình vẽ, biết DE // AB thì:
A
AB AD
AB DE
BE EC
C
AB DE
AB AD
DE BE
Câu 6: Nếu AM là phân giác ABC ( I BC ) thì:
A
AB AC
AB BM
AC MC
C
AB CM
AB BM
AC BC
Câu 7: Cho ABC cĩ E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số
1 2
B Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE theo tỉ số 4
C Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 2
D Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số
1 4
Trang 9Câu 8: Một hình hộp chữ nhật cĩ thể tích 210cm3, mặt đáy cĩ chiều dài 7cm và chiều rộng 5cm Chiều cao của hình hộp chữ nhật đĩ là:
A 6cm B 3cm C 4.2cm D 3.5cm
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 ĐIỂM )
Bài 1: giải các phương trình và bất phương trình sau đây:
a
1
b 2
x
1 2
x
< x + 2
Bài 2: Lúc 4 giờ 30 phút một máy bay cất cánh từ A với vận tốc 500km/h Đến B, máy bay
nghỉ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 400km/h và về tới A lúc 11 giờ 45 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho ABC vuơng tại A với AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ đường cao AE
a Chúng minh ABC đồng dạng với ABE và AB2 = BE.BC
b Tính độ dài BC, AE
c Phân giác ABC cắt AC tại F Tính độ dài BF?
Trang 10ĐÁP ÁN TỐN 8
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 ĐIỂM )
Mỗi câu đúng đươc 0.25 đ
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 ĐIỂM )
Bài 1 ( 2.5 đ )
a
1
2(x-1) – 12 = 3x – 30
2x – 14 = 3x – 30
2x – 3x = -30 + 14
- x = - 16
x = 16
x
x
đkxđ : x
1 4
-3(4x + 1) = 2(4x-1) – (8+6x)
-12x – 3 = 8x – 2 – 8 – 6x
-12x – 8x + 6x = - 2 – 8 + 3
- 14x = - 7
x =
1 2 Vây S = {
1
c
1
2
x
< x + 2
x – 1 < 2x + 4
x – 2x < 4 + 1
- x < 5
x > -5
| | | | | | | | | | | | | | |(
Trang 11C
A
B
E
Bài 2: ( 2 điểm )
Tổng thời gian đi, về và nghỉ : 7 giờ 15 phút = 7.25 giờ
Gọi x ( km ) là quãng đường AB ( x > 0 )
Thời gian đi là: 500
x
(giờ)
Thời gian về là: 400
x
(giờ)
Thời gian nghỉ là : 30 phút =
1
2giờ
Ta có phương trình : 500
x
+ 400
x
+
1
2 = 7.25 Giải phưong trình ta được : x = 1500 ( km )
Bài 3:
Vẽ hình đúng chính xác được 0.5đ
a Xét ABC và ABE có
BAC BEA = 900 0.25đ
Vậy ABC EBA (g-g) 0.25đ
từ đó suy ra:
2 .
AB BC
EB BA
AB EB BC
b Tính đúng độ dài BC = 5cm 0.5đ
Tính đúng độ dài AE = 2.4cm 0.5 đ
c Tính đúng độ dài BF 2.6 cm 1đ
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM : (2 ĐIỂM) Chọn câu trả lời đúng :
Câu 1 : Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x(2x – 3) = 0 B 5x – 7y = 0 C 4
x
–
2
3 = 0 D 0x – 3 = – 3
Câu 2 : Điều kiện xác định của phương trình:
+ - = 0 là :
A x¹
1
2; x¹ 2 B x¹ –
1
2 ; x¹ 2 C x¹
1
2; x¹ –2 D x¹ –
1
2; x
Câu 3 : Phương trình:
1
4(10x – 3) = 2x –
3
4 có tập nghiệm là:
A S = { }0 B S = Ỉ C S = { }Ỉ D Cả A, B,
C đều sai
Câu 4 : Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A x + 7 < 12 B x +7 £12 C x + 7 ³ 12 D x + 7 > 12
Câu 5 : Cho ABC có AB = 28cm ; AC = 42cm ; AD là phân giác của ·BAC;
biết BD = 16cm ; BC =
Câu 6 : Phát biểu nào đúng:
A Mỗi mặt bên của hình hộp là hình vuông
B Mỗi mặt bên của hình chóp đều là tam giác đều
C Mỗi mặt bên của lăng trụ đứng là hình chữ nhật
D Mỗi mặt bên của hình chóp cụt đều là hình thang
Câu 7 : Phát biểu nào đúng:
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác bằng nhau thì
đồng dạng
C Hai tam giác cân thì đồng dạng D Hai tam giác vuông thì đồng
dạng
\\\\\\\\\\\\\
5 0
Trang 13Câu 8 : Cho ABC ∽ DEF với tỉ số đồng dạng k =
5
8thì
ABC DEF
S
A
10
25
25
64 D Đáp số
khác
II TỰ LUẬN : (8 ĐIỂM)
Bài 1 : (2đ)
1) Giải phương trình:
a/ 3(x – 3) = 90 – 5(3 – 2x)
b/
- - +
2) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số :
1 2 2 1 5
- - <
-Bài 2 : (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 60km Sau đó
1h30/ , một người đi xe máy cũng từ A đến B, và đến B trước người đi xe đạp nửa giờ Tính vận tốc mỗi xe ? Biết vận tốc xe máy gấp đôi vận tốc
xe đạp
Bài 3 : (4đ) Cho hình chữ nhật ABCD ; AB = 16cm ; AD = 12cm ; AHBD (H Ỵ BD)
a) Chứng minh : AHB ∽BCD
b) Tính AH và SAHB?
c) AH và BC cắt nhau tại E Chứng minh : AD.AE = BA.BD
Trang 14HƯỚNG DẪN CHẤM – TOÁN 8 – HKII
I TRẮC NGHIỆM : (2Đ) Trả lời đúng mỗi câu cho 0,25đ
II TỰ LUẬN : (8Đ)
Bài 1 : (2điểm)
1) Giải phương trình:
a) Giải phương trình và tìm nghiệm đúng 0,5đ
đúng 0,25đ
– Giải phương trình và tìm nghiệm đúng 0,5đ
2) Giải bất phương trình:
– Giải bất phương trình đúng 0,5đ
– Biểu diễn tập nghiệm đúng 0,25đ
Bài 2 : (2điểm)
– Chọn ẩn thích hợp – Đặt điều kiện cho ẩn đúng 0,5đ
– Biểu diễn các đại lượng liên quan đúng 0,25đ
– Đối chiếu điều kiện – Trả lời 0,25đ
Bài 3 : (4điểm)
* Vẽ hình đúng , chính xác đến câu a 0,5đ
H
E
Trang 15a) Chứng minh được AHB ∽ BCD 1,5đ
c) – Chứng minh được ADB ∽BAE 0,5đ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 8 Thời gian 90’ ( không kể thời gian chép đề)
-I / Trắc nghiệm : ( 2điểm)
Khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Cho phương trình x2+ x = 0 có mấy nghiệm
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vô số nghiệm
Câu 2 : Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất
A 0x + 5 = 0 B 2x +5 = 0 C x.( 2 –x ) =0 D 2x – 3y
= 0
Câu 3 : Cho a < b các bất đẳng thức nào sau đây đúng
A a – 5 > b -5 B - 35 a < - 35 b C 2a + 3 < 2b - 3
D –a –3 < -b – 3
Câu 4 : Có bao nhiêu số nguyên x mà : x2 – x < 10 –x ?
Câu 5 : Cho tam giác ABC có AB = 14cm , AC = 21 cm,AD là phân giác của góc A Biết
BD = 8cm độ dài BC là:
Câu 6 : Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là 12 thì
tỉ số hai diện tích là
1
8
Câu 7: Tỉ số hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 49 Diện tích tam giá thứ 1 bằng 27cm2 ,thì diê75n tích tam giác thứ hai là :
A 12cm2 B 163 cm2 C.16cm2 D.9cm2
Câu 8 : Một lăng trụ đứng đáy tam giác , thì lăng trụ đứng đó có
A 6mặt , 5cạnh , 9đỉnh B 6mặt , 9cạnh , 5đỉnh
C 5mặt , 6cạnh , 9đỉnh D 5mặt , 9cạnh , 6đỉnh
Trang 16II / TỰ LUẬN : ( 8 đ )
Bài 1 : Giải bất phương trình : 2 x − 33 < x +12
Bài 2: Giải phương trình
a) 2x( x+1) – 3( x+1) = 0 b) x −1 x = x (x +1) 2 x −1 + x +11
Bài 3: Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h sau đó khi đi được 1giờ ,người đó nghĩ 15phút.Do đó để đến nơi đúng giờ qui định , ngu72i đó phải tăng vận tốc thêm 10km/h Tính quãng đường AB
Bài 4: Cho tamgiác ABC vuông tại A ( AB < AC ) ,đường cao AH , M la trung điểm của
BC Biết rằng BH =7,2cm HC = 12,8 cm.Đường vuông góc với BC tại M cắt AC ở D a) Chứng minh tam giác MDC đồng dạng tam giác ABC , suy ra: AC DC = 12 BC2
b) Tính diện tích tam giác ABC
c) Tính độ dài MD
d) Gọi K là hình chiếu của M trên AC TÍnh diện tích tam giác KDM
Đáp án và biểu điểm
I / Trắc nghiệm ( 2đ)
Đúng mỗi câu cho 0,25đ
II/ TỰ LUẬN ( 8đ)
Bài 1 :cho 0,5
X < 9
Bài 2 : cho 1,5đ
a) x = -1 ; x = 32 đúng mỗi câu cho 0,25đ
b) đkxđ : x 0 ; x 3 cho 0,25
-Giải và trả lời x =3 cho 0,75đ
Bài 3: Gọi x là quãng đường AB ,x(km) x> 0
Và lập được phương trình : 40x −30 +1 + 14 = 30x Cho 1đ25
Giải và trả lời đúng quãng đường là 60km cho 0,75đ
Bài 4: ( 4đ)
- vẽ hình cho 0,5đ
- Chứng minh được tam giác MDC đồng dạng tam giác ABC và suy ra AC DC =
BC2
Cho 1,5đ
- Tính được diện tích tam giác ABC cho 0.5đ
- Tính được MD cho 0,5đ
- Tính được diện tích tam giác KDM cho 1đ