Chương 2. Nhận biệt được ampe kế và vôn kế dùng cho dũng điện một chiều và xoay chiều qua cỏc kớ hiệu ghi trờn dụng cụ. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho b[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ II Năm học: 2010 - 2011 Môn: Vật lý 9
1: Xác định mục đích của đề kiểm tra.
Phạm vi kiến thức:
Từ tiết 40 đến tiết 66 theo phân phối chương trình.
Mục đích:
- Đối với học sinh: Biết áp dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng vật
lý, giải các bài tập có liên quan.
- Đối với giáo viên: Biết được mức độ nhận thức của học sinh qua đó có các biện pháp
DH phù hợp nhận thức của HS
2: Xác định hình thức đề kiểm tra.
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL).
3: Thiết lập ma trận để kiểm tra.
a, Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Nội dung Tổng
số tiết
Lớ thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
3 Sự bảo toàn
và chuyển hóa
năng lượng
Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần
kiểm tra)
Điểm số
1 Điện từ học 12,1 1,81=2
1 (0,25)
Tg:2'
1(1,5)
Tg: 5’
1,75
Tg: 7'
Trang 3
b MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương
2 Điện
từ học
8 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi
cơ năng thành điện năng
3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dũng điện xoay chiều với dũng điện một chiều và các tác dụng của dũng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe
kế và vôn kế dùng cho dũng điện một chiều và xoay chiều qua cỏc kớ hiệu ghi trờn dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường
độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ
lệ nghịch với bỡnh phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
8 Phát hiện được dũng điện là dũng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay
10 Giải thích được
vỡ sao cú sự hao phớ điện năng trên dây tải điện
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vũng dõy của mỗi cuộn và nờu được một số ứng dụng của mỏy biến ỏp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dũng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến
áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nghiệm lại được công thức
1 1
2 2
U n bằng
thớ nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức
2 2
U n .
Chương
3
Quang
học
20 tiết
16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỡ
17 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới
18 Nêu được kính lúp
là thấu kính hội tụ có
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền
từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản
xạ, góc khúc xạ và
33 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kỡ qua việc quan sỏt trực tiếp cỏc thấu kớnh này
và qua quan sỏt ảnh của một vật tạo bởi cỏc thấu kính đó
34 Vẽ được đường
39 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Trang 4tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ
19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thư-ờng, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thỡ chỳng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng
21 Nhận biết được rằng vật tỏn xạ mạnh ỏnh sỏng màu nào thỡ
cú màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán
xạ bất kỡ ỏnh sỏng màu nào
góc phản xạ
24 Mô tả được đư-ờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỡ Nờu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gỡ
25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỡ
26 Nêu được máy ảnh có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự t-ương tự giữa cấu tạo của mắt và mỏy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhỡn rừ vật ở cỏc vị trớ xa, gần khỏc nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lóo và cỏch sửa
30 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có
số bội giỏc càng lớn thỡ quan sỏt thấy ảnh càng lớn
31 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau
và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
32 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được
sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác
truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỡ
35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỡ bằng cỏch sử dụng cỏc tia đặc biệt
36 Giải thích được một
số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là
do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào
37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng
và lên một vật có màu đen
Trang 5dụng này.
Chương
4 Bảo
toàn và
chuyển
hóa
năng
lượng
40 Nêu được một vật
có năng lượng khi vật
đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
41 Kể tên được các dạng năng lượng đó học
42 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
43 Nêu được động cơ nhiệt là thiết bị trong
đó có sự biến đổi từ nhiệt năng thành cơ năng Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận cơ bản
là nguồn nóng, bộ phận sinh công và nguồn lạnh
44 Nhận biết được một
số động cơ nhiệt th-ường gặp
45 Nêu được hiệu suất động cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gỡ
46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đó học và chỉ ra được rằng mọi quá trỡnh biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
47 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết
bị minh hoạ quá trỡnh chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
48 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q
là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
49 Giải thích được một
số hiện tượng và quá trỡnh thường gặp trên cơ
sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
50 Vận dụng được công thức tính hiệu suất Q
A
H
để giải được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt
Trang 6Phũng GD & ĐT Cẩm Mỹ
Trường THCS NGUYỄN TRÃI
Họ và tờn: ………
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2010 – 2011 Mụn : Vật lý 9 Thời gian : 45 phỳt
Mật mó
I - trắc nghiệm: ( 3 điểm).
A Em hóy chọn phương án đúng trong các câu sau đây.
Cõu 1 Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của TKHT Đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi
TK là :
A ảnh ảo cùng chiều,nhỏ hơn vật B, ảnh thật cùng chiều nhỏ hơn vật
C ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật D.ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật.
Cõu 2 Khi động cơ điện hoạt động thỡ cú sự chuyển húa
A Điện năng thành hóa năng B Cơ năng thành điện năng
C Điện năng thành cơ năng D Nhiệt năng thành Điện năng
Câu 3 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất
hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A.Tăng 100 lần B Giảm 100 lần
C.Tăng 200 lần D.Giảm 10.000 lần
Câu 4 Trong nhà máy nhiệt điện, điện năng do dạng năng lượng nào chuyển hóa
thành?
A Năng lượng gió B Năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy.
C Năng lượng của nước D Năng lượng của ánh sáng.
Cõu 5 Khi trộn ỏnh sỏng màu đỏ với ỏnh sỏng màu lục lam ta được:
A Ánh sỏng màu vàng B Ánh sỏng màu hồng
C Ánh sỏng màu tớm C Ánh sỏng trắng
Cõu 6 Khi quan sỏt một vật bằng kớnh lỳp, vật được đặt ở đâu?
A Ngoài khoảng tiờu cự B Trong khoảng tiờu cự
C Đặt ngay tiờu điểm D Cả 3 cõu trờn đều sai
Cõu 7 Trong quỏ trỡnh điều tiết của mắt, nếu nhỡn một vật càng gần thỡ thể thuỷ tinh
cú tiờu cự:
A càng lớn B càng nhỏ
C khụng thay đổi D cả 3 cậu trờn đều sai
Cõu 8 Mỏy giảm thế là mỏy biến thế cú:
A Số vũng dõy cuộn sơ cấp lớn hơn B Số vũng dõy cuộn thứ cấp lớn hơn
C Số vũng dõy ở hai cuộn bằng nhau D Cả 3 cõu trờn đều sai
B Nối cỏc cột vế trỏi và vế phải cho thớch hợp
1 Kớnh lỳp là một
2 Kớnh cận là một
3 Vật kớnh mỏy ảnh là
một
4 Thể thủy tinh là một
1…
2…
3…
4…
a thấu kớnh phõn kỳ
b thấu kớnh hội tụ dựng tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật
c thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự cú thể thay đổi được
d thấu kớnh hội tụ dựng tạo ra một ảnh thật nhỏ hơn vật
Trang 7II - TỰ LUẬN:( 7 điểm).
Cõu 1: Nờu cỏch vẽ ảnh của một vật qua thấu kớnh? Vẽ hỡnh minh họa.
Cõu 2: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy sơ cấp là 600 vũng Hiệu điện thế đưa vào
cuộn sơ cấp là 380V Tỡm hiệu điờn thế hai đầu cuộn thứ cấp, biết số vũng dõy cuộn thứ cấp là 400 vũng.
Cõu 3: Người ta chụp ảnh 1 chậu cây cảnh cao 1m đặt cách vật kính 2m biết rằng phim
cách vật kính 3cm
a) Tớnh chiều cao của ảnh trờn phim.
b) Xác định tiêu điểm và tớnh tiờu cự của TK.
Trang 8Đáp án & biểu điểm
I - trắc nghiệm: ( 3 điểm).
A.
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ
B 1b, 2a, 3d, 4c - Mỗi câu đúng 0,25đ
II - TỰ LUẬN:( 7 điểm)
Câu 1 Nêu đúng cách vẽ (1đ) Vẽ hình đúng (0,5đ)
Câu 2 Tính đúng U2 = 253V (1.5đ)
Câu 3 (4 đ)
+ Vẽ hỡnh: 1điểm
a) 1.5 điểm
ABO A’B’O (g.g)
d
d h
h OA
OA
AB
B
=>h’ = h. d
d '
6 100
= 3 (cm) Vậy ảnh trờn phim cao 3 (cm)
b) Tính đúng 1,5 điểm
1 1 1
d d
6 200 '
'
d
d d
= 5,8 (cm)
Vậy tiờu cự của vật kớnh (TKHT) là: 5,8 (cm)
6 200
100
B'
B
O
A'