1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma tran de KTDS8 chuong 4 Tiet 66

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.[r]

Trang 1

Ngày giảng:

Tiết 66 KIỂM TRA CHƯƠNG IV I.MỤC TIÊU

- Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh về : Liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng, phép nhân; bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình giái trị tuyệt đối

- GV phân loại được các đối tượng học sinh trong lớp để có biện pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tượng nhằm nâng cao chất lượng dạy học

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

Liên hệ giữa thứ thự

và phép cộng , phép

nhân

2

câu 1;2

1

1

Bài 1

1

1

Bài 4

0,5

4 2,5 Bất phương trình

bậc nhất một ẩn

BPT tương đương

2

câu 3;4

1

2 1 Giải bất phương

trình bậc nhất một

ẩn

1

câu 5

0,5

1

Bài 2a

1

2

Bài 2b,c

3

4

4,5 Phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối

1

câu 6

0,5

1

Bài 3

1,5

1 2

Tổng

4 2

4

3

4

5

11 10

III.ĐỀ BÀI

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho - 2a<-2b Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 2: Cho n >m Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.n +2>m+2 B m-1<n-1 C 2n > 2m D -3n>-3m

Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậcmột ẩn?

Câu 4: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình: x + 1> 0 ?

A x >1 B x<1 C x >-1 D.x<-1

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình – 2x +6 > 0 là:

A {x / x >3} B {x / x <3} C.{x / x >6} D {x / x <6}

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình: = x+3 là :

A {3; 1} B {3; -1} C.{-3; 1} D {-3; -1}

II.TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Trang 2

Bài 1 (1 điểm) Cho a> b Hãy so sánh -5a+1 vơí -5b+1

Bài 2 (4điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) 2x- 5>0

b) (x+2)(x-2)> x(x-4)

c) ≥

Bài 3 ( 1,5 điểm ) Giải phương trình: x5 3 x2

Bài 4 ( 0,5 điểm ) Chứng minh bất đẳng thức sau: 2(a2 +b2) ≥ (a+b)2

IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

II.TỰ LUẬN ( 7 điểm )

1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S={x / x >2,5}

0,5 đ 0,5 đ

b)(x+2)(x-2)>x(x+4) x2-4> x2+4x x <-1 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S={x / x≤-1}

1 đ 0,5 đ

c)12x-8≥5+10x2x ≥13x ≥6,5 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S={x / x≥6,5}

1 đ 0,5 đ

3

3

7 4

a) x +5 = 3x +2

x +5 = 3x +2 neáu x 5 Û

-x - 5 = 3x +2 neáu x < -5 = - 3



 

x x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

3 2

 

 

 

S

0,5 đ

//////////////////(

0 2,5

)//////////////////////////

-1 0

//////////////////[

0 6,5

Trang 3

4 2(a2 +b2) ≥ (a+b)2 2a2 +2b2- a2 -2ab-b2-≥0

Vậy : 2(a2 +b2) ≥ (a+b)2

Ghi chú : Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tương ứng với mức điểm của câu.

Ngày đăng: 21/05/2021, 06:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w