Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện.. Các khối đa diện đều 7.[r]
Trang 1phân phối chƯơng trình cấp trung học phổ thông
môn: toán(áp dụng từ năm học 2011-2012)
(Ban hành kèm theo QĐ số 491/QĐ-SGD&ĐT-GDTrH ngày 09 thỏng 09 năm 2011
của Giám đốc Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc)
toán 10 - cơ bản
I Phân chia theo học kì và theo tuần học:
Cả năm: 105 tiết Đại số 62 tiết Hình học 43 tiết
Học kì I:
19 tuần
54 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2tiết = 26 tiết
6 tuần cuối x 1tiết = 6 tiết
22 tiết
16 tuần đầu x 1tiết = 16 tiết
3 tuần cuối x 2tiết = 6 tiếtHọc kì II:
18 tuần
51 tiết
30 tiết
12 tuần đầu x 2tiết = 24 tiết
6 tuần cuối x 1tiết = 6 tiết
21 tiết
15 tuần đầu x 1tiết = 15 tiết
3 tuần cuối x 2tiết = 6 tiết
II- Phân phối chơng trình cụ thể:
Đ1 Mệnh đề 1- 2 Trỡnh bày tinh giảm về mặt lý thuyết, nhất là phần mệnh đề chứa biến
Đ3.Các phép toán trên tập hợp 5 Bài tập cần làm (trang 15): 1,2,4
Đ4.Các tập hợp số 6 Bài tập cần làm (trang 18): 1,2,3
Đ5 Số gần đúng Sai số Bài tập 7 Khụng dạy mục II Sai số tuyệt đối
Vớ dụ 5 trang 22 : giới thiệu khỏi niệm: “Độ chớnh xỏc của một số gần đỳng”Bài tập cần làm (trang 23): 2, 3a, 4,5
Đ3.Hàm số bậc hai 13 – 14 Bài tập cần làm (trang 49 - 50): 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4
Ôn tập chương II 15 Bài tập cần làm (trang 50 - 51): 8a, 8c, 9c, 9d, 10, 11, 12
III- Phơng trình và
hệ phơng trình
Đ1 Đại cơng về phơng trình 17- 18 Bài tập cần làm (trang 57): 3, 4
Đ2.Phơng trình quy về phơngtrình bậc nhất, bậc hai
19 Chuyển thành phần đọc thờm cỏc mục :
I ễn tập về phương trỡnh bậc nhất, bậc hai;
Trang 2Tæng sè tiÕt: 11 II 1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
§3.Ph¬ng tr×nh vµ hÖ ph¬ng tr×nhbËc nhÊt nhiÒu Èn
§3.DÊu cña nhÞ thøc bËc nhÊt 36 Bài tập cần làm (trang 94): 1, 2a, 2c, 3
§4.BÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt haiÈn
37 – 38
§5.DÊu cña tam thøc bËc hai 40 – 41
¤n tËp ch¬ng 49-50 Bài tập cần làm (trang 128-131) : 4e, bài tập thực hành nhóm (dành cho các
Trang 3Đ2.Giá trị lợng giác của một cung 55 – 56Luyện tập 57 Bài tập cần làm (trang 148) : 1a, 1b, 2a, 2b, 3, 4, 5
Đ3.Công thức lợng giác 58 Bài tập cần làm (trang 153) : 1, 2a, 2b, 3, 4a, 4b, 5, 8
Ôn tập chương VI 59 Bài tập cần làm (trang 155) : 3,4,5a,5b,6a,6b,7a,7d, 8a,8d
Ôn tập cuối năm 60 Bài tập cần làm (trang 159) : 1,3,4a,4b,5,7,8,11
Trả bài kiểm tra cuối năm 62
Hình học
I- véctơ
Câu hỏi và bài tập 3 Bài tập cần làm (trang 7) : 1,2,3,4
Đ2.Tổng và hiệu của hai véctơ 4 – 5Câu hỏi và bài tập 6 Bài tập cần làm (trang 12) : 1,2,3,4,5
Đ3.Tích của một số với một véctơ 7-8 Bài tập cần làm (trang 17) : 1,2,4,5,6
14 Chỉ giới thiệu về Bảng giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt để phục vụ cho
phần gúc giữa hai vec tơ Khụng dạy cỏc nội dung cũn lại
Câu hỏi và bài tập 15 Bài tập cần làm (trang 40) : 2,5,6
Đ2 Tích vô hớng của hai véctơ 16 – 17
Đ2 Tích vô hớng của haivéctơ( Tiếp)
20-21 Bài tập cần làm (trang 45) : 1,2,4,5
Trả bài kiểm tra học kì I 22
Đ3 Các hệ thức lợng trong tamgiác và giải tam giác
23 – 24 –25Câu hỏi và bài tập 26-27 Bài tập cần làm (trang 59-60) : 1,3,4,6,8,9
Ôn tập cuối chơng II 28 Bài tập cần làm (trang 62) : 4,7,8,9,10
Đ1 Phơng trình đờng thẳng 29- 30-31-32
Trang 4III- Phơng pháp toạ
độ trong mặt
phẳng
Tổng số tiết: 15
Câu hỏi và bài tập 33 Bài tập cần làm (trang 80): 1,2,3,5,6,7,8a,9
Đ2.Phơng trình đờng tròn 35-36Câu hỏi và bài tập 37 Bài tập cần làm (trang 83) : 1a, 2a, 2b, 3a, 6
Đ3.Phơng trình Elíp 38-39 Khụng dạy mục 4 Liờn hệ giữa đường trũn và đường elip
Bài tập cần làm (trang 88): 1a, 1b, 2, 3
Ôn tập cuối năm 40 Bài tập cần làm (trang 98-99): 1,3,4,5,6,8,9
Ôn tập chơng 42 Bài tập cần làm (trang 93): 1,3,4,5, 8a, 9
Trả bài kiểm tra cuối năm 43
Chủ đề tự chọn nâng cao đối với Ban cơ bản
I Phân chia theo học kì và theo tuần học:
Cả năm: 123 tiết Đại số và giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
48 tiết
10 tuần đầu x 3tiết = 30 tiết
9 tuần cuối x 2tiết = 18 tiết
24 tiết
14 tuần đầu x 1tiết = 14 tiết
5 tuần cuối x 2tiết = 10 tiếtHọc kì II:
18 tuần 12 tuần đầu x 2tiết = 24 tiết30 tiết 15 tuần đầu x 1tiết = 15 tiết21 tiết
Trang 551 tiÕt 6 tuÇn cuèi x 1tiÕt = 6 tiÕt 3 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 6 tiÕt
II- Ph©n phèi ch¬ng tr×nh cô thÓ:
§2.Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n 6 - 7 – 8
§3.Mét sè ph¬ng tr×nh lîng gi¸cthêng gÆp
10 - 11 - 12
- 13 Mục I.ý 3 (trang 30) và mục II ý 3 (trang 32-34) chuyển sang đọc thêm; Các
phần còn lại dạy bình thường
LuyÖn tËp 14-15 – 16 Bài tập cần làm (trang 36): 1,2a, 3c, 5Thùc hµnh m¸y tÝnh cÇm tay 17
¤n tËp ch¬ng 18 – 19 Bài tập cần làm (trang 40): 1,2,4,5a, 5c
II- tæ hîp – x¸c
suÊt
Tæng sè tiÕt: 16
§2.Ho¸n vÞ - ChØnh hîp - Tæ hîp 24- 25 – 26 Bài tập cần làm (trang 54): 1,2,3,6
§4.PhÐp thö vµ biÕn cè 29 – 30
§5.X¸c suÊt vµ biÕn cè 32 – 33 Bài tập cần làm (trang 74): 1,4,5
Thùc hµnh m¸y tÝnh cÇm tay 34
¤n tËp ch¬ng 35 Bài tập cần làm (trang 76): 1,2,3,4,5,7
III- D·y sè – cÊp sè
céng vµ cÊp sè
nh©n
Tæng sè tiÕt: 12
§1 Ph¬ng ph¸p quy n¹p to¸n häc 37
§2.D·y sè 39 – 40 Bài tập cần làm (trang 92): 1,2,4,5
§3.CÊp sè céng 41 – 42 Bài tập cần làm (trang 97): 2,3,5
§4.CÊp sè nh©n 43 Bài tập cần làm (trang 103): 2,3,5
Tæng sè tiÕt: 14 §1.Giíi h¹n cña d·y sè 49 - 50 – 51
LuyÖn tËp 52 – 53 Bài tập cần làm (trang 121): 3,4,5,7
§2.Giíi h¹n cña hµm sè 54 - 55 – 56
Trang 6Luyện tập 57 Bài tập cần làm (trang 132): 3,4,5.
Đ3.Hàm số liên tục 58 – 59 Bài tập cần làm (trang 140): 1,2,3,6
69 - 70
Đ5.Đạo hàm cấp hai 74 Bài tập cần làm (trang 174): 1,2
Ôn tập chơng V 75 Bài tập cần làm (trang 176): 1,2,3,5,7
Ôn tập cuối năm 76 Bài tập cần làm (trang 178): 3,5,6,7,8, 10, 13, 15, 17, 18, 20
Trả bài kiểm tra cuối năm 78
1 - 2 Bài tập cần làm (trang 7): 1,2,3
Đ6.Khái niệm về phép dời hình vàhai hình bằng nhau
5- 6 Bài tập cần làm (trang 23): 1,3
Đ7.Phép vị tự 7 - Nội dung dừng lại ở mức độ xỏc định ảnh của đường trũn qua phộp vị
tự cho trước
- Mục III Tõm vị tự của hai đường trũn khụng dạy
Đ8.Phép đồng dạng 9 Bài tập cần làm (trang 33): 1,2,3
Ôn tập chơng 10 Bài tập cần làm (trang 34): 1a, 1c, 2a, 2d, 3a, 3b, 6, 7
II- Đờng thẳng và
mặt phẳng trong Đ1.Đại cơng về đờng thẳng, mặt
phẳng
12 – 13
Trang 7không gian Quan
hệ song song.
Tổng số tiết: 16
Đ2.Hai đờng thẳng chéo nhau vàhai đờng thẳng song song
15 Bài tập cần làm (trang 59): 1,2,3
Đ3.Đờng thẳng và mặt phẳngsong song
16
Đ4.Hai mặt phẳng song song 18 – 19 Bài tập cần làm (trang 71): 2,3,4
Ôn tập chơng II 20 – 21 Bài tập cần làm (trang 77): 1,2,3,4
Trả bài kiểm tra học kì I 24
Đ5.Phép chiếu song song Hìnhbiểu diễn của một hình khônggian
Đ2.Hai đờng thẳng vuông góc 31
Đ3.Đờng thẳng vuông góc với mặtphẳng
33 – 34
Đ4.Hai mặt phẳng vuông góc 37 – 38 Bài tập cần làm (trang 113): 3,5,6,7,10
Đ5 Khoảng cách 39 – 40 Bài tập cần làm (trang 119): 2,4,8
Ôn tập chơng III 41 – 42 Bài tập cần làm (trang 121): 3,6,7
Ôn tập cuối năm 43 Bài tập cần làm (trang 125): 1a, 1d, 1e, 2,3,4,5,6,7
Trả bài kiểm tra cuối năm 45
Chủ đề tự chọn nâng cao đối với chơng trình chuẩn
14 5 Quan hệ song song trong không gian 2
15 6 Quan hệ vuông góc trong không gian 3
Trang 8toán lớp 12 - cơ bản
I Phân chia theo học kì và theo tuần học:
Cả năm: 123 tiết Đại số và giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
48 tiết
12 tuần đầu x 3tiết = 36 tiết
6 tuần cuối x 2tiết = 12 tiết
24 tiết
12 tuần đầu x 1tiết = 12 tiết
6 tuần cuối x 2tiết = 12 tiếtHọc kì II:
18 tuần
51 tiết
30 tiết
4 tuần đầu x 1tiết = 4 tiết
13 tuần cuối x 2tiết = 26 tiết
21 tiết
4 tuần đầu x 2tiết = 8 tiết
13 tuần cuối x 1tiết = 13 tiết
Tuần cuối của mỗi học kỳ dành cho ôn tập
II- Phân phối chơng trình cụ thể:
1- 2 Mục I Khụng dạy Hoạt động (HĐ) 1 và ý 1
Luyện tập 3 Bài tập cần làm (trang 9): 1 (a,b,c), 2(a,b), 3, 4, 5
Đ3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
7 Mục II Khụng dạy HĐ1 và HĐ3
Đ4.Đờng tiệm cận 9 Bài tập cần làm (trang 30): 1,2
Đ5.Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hàm số
10-11-12-13 Mục II Khụng dạy HĐ 1, HĐ 2, HĐ3, HĐ4, HĐ5
Ôn tập chơng I 16-17 Bài tập cần làm (trang 45): 6,7,8,9
Trang 9KiÓm tra mét tiÕt 18
§4.Hµm sè mò Hµm sè l«garit 28 – 29 Mục I ý 3 (Trang 73-74) và Mục II ý 3 (Trang 75-76) chỉ giới thiệu dạng
đồ thị và tính chất của hàm mũ, hàm logarit; các phần còn lại của mục I và mục II không dạy
§5.Ph¬ng tr×nh mò vµ ph¬ng tr×nhl«garit
LuyÖn tËp 55-56 Bài tập cần làm (trang 112): 1,2,3,4,5
§3.øng dông cña tÝch ph©n trongh×nh häc
57-58 Mục I HĐ1 không dạy
Trang 10Luyện tập 59 Bài tập cần làm (trang 121): 1,2,3,4.
Ôn tập chơng III 60-61 Bài tập cần làm (trang 126): 3,4,5,6,7
IV-số phức
Đ2.Cộng, trừ và nhân số phức 66Luyện tập 67 Bài tập cần làm (trang 135): 1(a,b), 2(a,b), 3(a,b), 4,5
Luyện tập 69 Bài tập cần làm (trang 138): 1(b,c), 2, 3(a,b), 4(b,c)
Đ4 Phơng trình bậc hai với hệ sốphức
70Luyện tập 71 Bài tập cần làm (trang 140): 1,2(a,b), 3,4
Thực hành máy tính bỏ túi 72
Ôn tập chơng IV 73-74 Bài tập cần làm (trang 143): 3,4,5,6,7,8,9
Ôn tập cuối năm 76-77 Bài tập cần làm (trang 145): Cõu hỏi: Từ cõu 1 đến cõu 10; bài tập từ bài 1
đến bài 16
Hình học
I- Khối đa diện
Tổng số tiết : 11
Đ1 Khái niệm về khối đa diện 1-2-3 Bài tập cần làm (trang 12): 3,4
Đ 2 Khối đa diện lồi và khối đadiện đều 4 Mục II trang 16, 17 và HĐ 4 trang 18 chỉ giới thiệu định lý và minh họa
qua hỡnh 1.20 Cỏc nội dung cũn lại của trang 16 – 17 và HĐ 4 trang 18 khụng dạy
Đ 3 Khái niệm về thể tích khối đa
Ôn tập chơng I 10 Bài tập cần làm (trang 26): Tự luận : 6,8,9,10,11
Trang 11Kiểm tra một tiết 11
Ôn tập chơng II 23 Bài tập cần làm (trang 50): Tự luận 2,5,7
Khụng dạy việc giải bài toỏn trang 70
Luyện tập 33-34 Bài tập cần làm (trang 80): 1,3,7,8a,9a,9c
Đ 3 Phơng trình đờng thẳng trong
Luyện tập 37-38 Bài tập cần làm (trang 89): 1a, 1c, 1d, 3a, 4, 6, 9
Ôn tập chơng III 39-40 Bài tập cần làm (trang 91): Tự luận 2,3,4,6,8,11
Ôn tập cuối năm 42-43 Bài tập cần làm (trang 99): Tự luận : 2,3,5,6,7,8,9,10,15
Trả bài kiểm tra cuối năm 45
4 Thể tích khối cầu, khối trụ, khối nón 3
9 Phơng trình đờng thẳng, phơng trình mặt phẳng (trong không gian) 6
Chủ đề tự chọn nâng cao đối với chơng trình chuẩn
19 1 Một số bài toán về đồ thị hàm số 4 Mỗi chủ đề: Lựa chọn nội dung nêu trong chuẩn kiến thức và tài liệu tham khảo
của Bộ GD&ĐT ban hành
Trang 12I Phân chia theo học kì và theo tuần học:
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
46 tiết
8 tuần đầu x 3tiết = 24 tiết
11 tuần cuối x 2tiết = 22 tiết
26 tiết
12 tuần đầu x 1tiết = 12 tiết
7 tuần cuối x 2tiết = 14 tiếtHọc kì II:
18 tuần
68 tiết
44 tiết
8 tuần đầu x 3tiết = 24 tiết
10 tuần cuối x 2tiết = 20 tiết
24 tiết
12 tuần đầu x 1tiết = 12 tiết
6 tuần cuối x 2tiết = 12 tiết
II- Phân phối chơng trình cụ thể:
đại số
I- Mệnh đề – Tập hợp
Đ2 áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học
Trang 13Đ1.Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức (tiếp) Luyện tập 46
Trang 15I Ph©n chia theo häc k× vµ theo tuÇn häc:
C¶ n¨m: 140 tiÕt §¹i sè vµ gi¶i tÝch 90 tiÕt H×nh häc 50 tiÕt
Häc k× I:
19 tuÇn
72 tiÕt
46 tiÕt
8 tuÇn ®Çu x 3tiÕt = 24 tiÕt
11 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 22 tiÕt
26 tiÕt
12 tuÇn ®Çu x 1tiÕt = 12 tiÕt
7 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 14 tiÕtHäc k× II:
18 tuÇn
68 tiÕt
44 tiÕt
8 tuÇn ®Çu x 3tiÕt = 24 tiÕt
10 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 20 tiÕt
24 tiÕt
12 tuÇn ®Çu x 1tiÕt = 12 tiÕt
6 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 12 tiÕt
II- Ph©n phèi ch¬ng tr×nh cô thÓ:
Trang 16III- D·y sè cÊp sè
Trang 17§3.§¹o hµm cña c¸c hµm sè lîng gi¸c 80 - 81
Trang 18líp 12 - n©ng cao
I Ph©n chia theo häc k× vµ theo tuÇn häc:
C¶ n¨m: 140 tiÕt §¹i sè vµ gi¶i tÝch 90 tiÕt H×nh häc 50 tiÕt
Häc k× I:
18 tuÇn
72 tiÕt
44 tiÕt
8 tuÇn ®Çu x 3tiÕt = 24 tiÕt
10 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 20 tiÕt
28 tiÕt
8 tuÇn ®Çu x 1tiÕt = 8 tiÕt
10 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 10 tiÕtHäc k× II:
17 tuÇn
68 tiÕt
46 tiÕt
12 tuÇn ®Çu x 3tiÕt = 36 tiÕt
5 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 10 tiÕt
22 tiÕt
12 tuÇn ®Çu x 1tiÕt = 12 tiÕt
5 tuÇn cuèi x 2tiÕt = 10 tiÕt
II- Ph©n phèi ch¬ng tr×nh cô thÓ:
Trang 19Đ4 Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ 9
Trang 21Chủ đề tự chọn bám sát theo chơng trình nâng cao.
I
1 Một số bài toán về đồ thị hàm số 6 Mỗi chủ đề lựa chọn nội dung ghi trong chuẩn kiến thức và tài liệu tham
khảo của Bộ GDĐT ban hành
4 Thể tích khối cầu, khối trụ, khối nón 4
II 56 Tích vectơ.Phơng trình mặt cầuNguyên hàm 43
Trang 229 Phơng trình đờng thẳng, phơng trình mặt phẳng (trong không gian) 5