1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án + Phân phối chương trình buổi chiều - Tuần 10

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 155,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP Mục tiêu: Giúp HS củng cố các dạng bài đã học để chuẩn bị kiểm tra định kì lần I 1/ Đọc thành tiếng 5đ - Nội dung kiểm tra : Giáo viên cho học sinh đọc 1 đoạn v[r]

Trang 1

PHAÂN PHOÁI CHệễNG TRèNH BUOÅI CHIEÀU TUAÀN 10

( Tửứ ngaứy 26- 30 / 10 / 2009 )

Thửự - ngaứy Tieỏt Moõn hoùc Tieỏt

1 Khoa hoùc 19 OÂn taọp: Con ngửụứi - sửực khoỷe

1 Tieỏng Vieọt OÂn taọp tieỏt 5

1 Taọp laứm vaờn OÂn taọp tieỏt 8

2 Toaựn 50 Tớnh chaỏt giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn

3 Khoa hoùc 20 Nửụực coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ?

529 - 10

5 Kú thuaọt 10 Khaõu vieàn ủửụứng gaỏp meựp vaỷi baống muừi khaõu ủoọt

Thửự Hai, ngaứy 26 thaựng 10 naờm 2009

KHOA HOẽC BAỉI DAẽY : OÂN TAÄP - CON NGệễỉI VAỉ SệÙC KHOÛE

A Muùc tieõu:

Ôn tập các kiến thức về:

- Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng

- Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua

đường tiêu hoá

- Dinh dưỡng hợp lý

- Phòng tránh đuối nước

B ẹoà duứng daùy- hoùc:

- HS chuaồn bũ phieỏu ủaừ hoaứn thaứnh, caực moõ hỡnh rau, quaỷ, con gioỏng

- Noọi dung thaỷo luaọn ghi saỹn treõn baỷng lụựp

C Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Yeõu caàu 1 HS nhaộc laùi tieõu chuaồn veà

moọt bửừa aờn caõn ủoỏi

GV nhaọn xeựt chung veà hieồu bieỏt cuỷa HS

veà cheỏ ủoọ aờn uoỏng

2 Daùy baứi mụựi:

* Giụựi thieọu baứi:

*Hẹ 1: Thaỷo luaọn veà chuỷ ủeà: Con ngửụứi

vaứ sửực khoỷe.

4 noọi dung phaõn cho 4 nhoựm thaỷo luaọn:

+Moọt bửừa aờn coự nhieàu loaùi thửực aờn, chửựa ủuỷ caực nhoựm thửực aờn vụựi tổ leọ hụùp lớ laứ moọt bửừa aờn caõn ủoỏi

HS laộng nghe

-Caực nhoựm thaỷo luaọn

Trang 2

Nhóm 1: Quá trình trao đổi chất của con

người

Nhóm 2: Các chất dinh dưỡng cần cho cơ

thể người

Nhóm 3: Các bệnh thông thường.

Nhóm 4: Phòng tránh tai nạn sông nước.

- Tổ chức cho HS trao đổi cả lớp

-Yêu cầu sau mỗi nhóm trình bày, các

nhóm khác đều chuẩn bị câu hỏi để hỏi lại

nhằm tìm hiểu rõ nội dung trình bày

- GV tổng hợp ý kiến của HS và nhận xét

*HĐ 2: Trò chơi: “Ai chọn thức ăn hợp

lý ?”

Hoạt động nhóm

Sử dụng những mô hình đã mang đến lớp

để lựa chọn một bữa ăn hợp lý và giải

thích tại sao mình lại lựa chọn như vậy

-Yêu cầu các nhóm trình bày, các nhóm

khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm

HS chọn thức ăn phù hợp

3 Củng cố- dặn dò:

-Gọi 2 HS đọc 10 điều khuyên dinh dưỡng

hợp lý

- Dặn HS về nhà mỗi HS vẽ 1 bức tranh

để nói với mọi người cùng thực hiện một

trong 10 điều khuyên dinh dưỡng

- Dặn HS về nhà học thuộc lại các bài học

để chuẩn bị kiểm tra

-Nhóm 1: Cơ quan nào có vai trò chủ đạo

trong quá trình trao đổi chất ? -Hơn hẳn những sinh vật khác con người cần gì để sống ?

-Nhóm 2 :Hầu hết thức ăn, đồ uống có

nguồn gốc từ đâu ? -Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn ?

-Nhóm 3: Tại sao chúng ta cần phải diệt

ruồi ? -Để chống mất nước cho bệnh nhân bị tiêu chảy ta phải làm gì ?

-Nhóm 4: Đối tượng nào hay bị tai nạn

sông nước?

-Trước và sau khi bơi hoặc tập bơi cần chú

ý điều gì ? -Các nhóm được hỏi thảo luận và đại diện nhóm trả lời

-Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung

-Tiến hành hoạt động nhóm, thảo luận

Trình bày và nhận xét

-HS lắng nghe

-HS đọc

-HS cả lớp

ĐỊA LÍ: ÔN TẬP

Trang 3

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập:

Câu 1(5 điểm): Viết tên các cao nguyên theo hướng từ bắc đến nam

Câu 2(5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý đúng

Một số dân tộc sống lâu đời ở tây Nguyên là:

a Dân tộc Thái, Dao, Mông b Dân tộc Ba-na, Ê-đê, Gia-rai

c Dân tộc Kinh, Xơ-đăng, Cơ-ho d Dân tộc Mông, Tày, Nùng

Câu 3(5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý đúng

Lễ hội ăn mừng của các dân tộc ở Tây Nguyên được tổ chữ khi nào?

a Mùa xuân và mùa thu b Mùa xuân và sau mỗi vụ thu hoạch

c Mùa thu và sau mỗi vụ thu hoạch d Mùa thu và các dịp tiếp khách của cả

buôn

Câu 4(5 điểm): Đất ba dan thuận lợi cho trồng loại cây gì?

a Cây lương thực (lúa, khoai, sắên, )

b Cây ăn quả (cam, chanh, dứa, vải, )

c Cây công nghiệp lâu năm (cao su, cả phê, hồ tiêu, chè, )

d Cây dược liệu (hồi, quế, sa nhân, )

Câu 5(3 điểm): Những con sông nào bắt nguồn từ tây Nguyên?

a Sông Đồng Nai b Sông Mê Công c Sông Đà

d Sông Ba đ Sông Xê Xan

Câu 6(4 điểm): Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động sản xuất của người dân ở

Tây Nguyên?

a Khai thác rừng đ Trồng rau quả xứ lạnh

b Nuôi, đánh bắt thủy sản e Khai thác sức nước

c Trồng cây công nghiệp lâu năm g Làm muối

d Chăn nuôi trên đồng cỏ

Câu 7(8 điểm): Chọn và viết các ý sau vào 2 cột của bảng cho thích hợp để nói về đặc

điểm của từng loại rừng

a xuất hiện ở nơi mùa khô kéo dài d Rừng thưa g Rừng rụng lá mùa khô

b xuất hiện ở nơi có lượng mưa nhiều đ Một loại cây h Xanh quanh năm

c Rừng rậm rạp e Nhiều loại cây với nhiều tầng

Câu 8(5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Tại sao chúng ta cần bảo vệ và khai thác rừng hợp lý?

a Rừng mang lại nhiều lợi ích (gỗ, cây thuốc, thú quý, )

b Rừng giúp giảm xói mòn đất

c Rừng có tác dụng ngăn ngừa hạn hán, lũ lụt

d Rừng góp phần bảo vệ môi trường

đ Cả 4 ý trên

HS thảo luận và trả lời

GV nhận xét, chữa bài

III Củng cố - dặn dò

Trang 4

TOÁN : ÔN TẬP - KIỂM TRA

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố các dạng toán đã học để chuẩn bị bài thi KTĐK lần I

II Đề bài:

BÀI 1 : (2đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a, Số : ba triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi tư viết là:

A, 300 025 674 B, 30 025 674

C, 3025674 D, 325674

b, 5 tấn 75 kg = …… kg Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :

A, 575 B, 5750 C, 5075 D, 5057

c, Số lớn nhất trong các số 5698; 5968 ; 6598; 6859 là :

A, 5698 B, 5968 C, 6598 D, 6859

d,Giá trị của chữ số 9 trong số 679 842 là :

A, 9 B, 900 C, 9000 D, 90 000

BÀI 2 : (3đ) Đặt tính rồi tính :

69108 + 2074 8021 – 6493 1367 x 7 49275 : 5

BÀI 3: a) (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

178 + 277 + 123 + 422 677 + 969 + 123

b) (1đ) Tính giá trị biểu thức : a – (b + c) với a = 20; b =10; c = 5

BÀI 4 : (2đ) Nửa chu vi hình chữ nhật là 140 m, chiều dài hơn chiều rộng là 20 m Tính diện

tích hình chữ nhật đĩ

BÀI 5 : (1đ) trung bình cộng hai số là 125 Biết một trong hai số là 180 Tìm số kia

III Cách đánh giá:

Bài 1: 2 điểm Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm

Bài 2: 3 điểm Mỗi ý đúng ghi 0,75 điểm

Bài 3: 1 điểm Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm

Bài 4: 2 điểm Tìm được chiều dài, chiều rộng ghi 1,25 điểm

Tính được diện tích ghi 0,5 điểm; Đáp số ghi 0,25 điểm

Bài 5: 1 điểm Tính được tổng 2 số ghi 0,5 điểm

Tìm được số kia ghi 0,5 điểm

Thứ Tư, ngày 28 tháng 10 năm 2009

TIẾNG VIỆT BÀI DẠY : ÔN TẬP TIẾT 5

A Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ hán việt thơng dụng )

Trang 5

B Đồ dùng dạy học:

- Phiếu kẻ sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9

- Phiếu kẻ sẵn BT2 và bút dạ

C Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu tiết học

2 Kiểm tra đọc:

-Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu.

-Gọi HS đọc tên các bài tập đọc, số trang

thuộc chủ điểm Đôi cánh ước mơ.

GV ghi nhanh lên bảng

- Phát phiếu cho nhóm HS Yêu cầu HS

trao đổi, làm việc trong nhóm Nhóm nào

làm xong trước dán phiếu lên bảng - Các

nhóm nhận xét, bổ sung

- Kết luận phiếu đúng

- Gọi HS đọc lại phiếu

Bài 3:

Tiến hành tương tự bài 2

3 Củng cố – dặn dò:

H Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên

đôi cánh ước mơ giúp em hiểu điều gì?

- Chúng ta sống cần có ước mơ, cần quan

tâm đến ước mơ của nhau sẽ làm cho cuộc

sống thêm vui tươi, hạnh phúc Những ước

mơ tham lam, tầm thường, kì quặc, sẽ chỉ

mang lại bất hạnh cho con người

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà ôn tập các bài: Cấu tạo

của tiếng, Từ đơn từ phức, Từ ghép và từ

láy, Danh từ

-Đọc yêu cầu trong SGK

- Các bài tập đọc

*Trung thu độc lập trang 66

*Ở vương quốc Tương Lai, trang 70

*Nếu chúng mình có phép lạ, trang 76

*Đôi giày ba ta màu xanh, trang 81

*Thưa chuyện với me, ï trang 85

*Điều ước của vua Mi-đát, trang 90

-Hoạt động trong nhóm

-Chữa bài

6 HS nối tiếp nhau đọc

HS nêu

HS lắng nghe

Trang 6

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

Mục tiêu: Giúp HS củng cố các dạng bài đã học để chuẩn bị kiểm tra định kì lần I

1/ Đọc thành tiếng ( 5đ )

- Nội dung kiểm tra : Giáo viên cho học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 100 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 1 đến tuần 10 và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn văn

- Hình thức kiểm tra : Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

2/ Đọc thầm và làm bài tập : (5đ) - Bài đọc : Thưa chuyện với mẹ TV4/1/85

Dựa vào nội dung bài đọc hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

Câu1 ( 0,5đ ): Cương xin học nghề rèn để làm gì?

Cương muốn trở thành kĩ sư luyện kim

Cương thương mẹ vất vả, muốn học một nghề để kiếm sống, đỡ đần cho mẹ

Cương khơng muốn học, muốn đi làm kiếm tiền tiêu vặt

Câu 2 ( 1đ): Cương thuyết phục mẹ bằng cách nào?

Cương nắm lấy tay mẹ, thiết tha: Nghề nào cũng đáng trọng, chỉ những ai trộm cắp mới bị coi thường

Cương khĩc lĩc, nài nỉ mẹ c Cả hai phương án trên

Câu 3 ( 1đ) Trong bài cĩ mấy danh từ riêng?

Câu 4 ( 0,5đ) : Tiếng “kiếm” gồm những bộ phận cấu tạo nào?

Chỉ có vần và thanh b Chỉ có âm đầu và vần

Có âm đầu, vần và thanh

Câu 5 (1đ) : Tìm trong bài :

3 từ láy : ………

3 từ ghép: ………

Câu 6 (1đ): Khi viết tên người, tên địa lý Việt Nam cần viết như thế nào? Hãy viết lại

cho đúng quy tắc chính tả : Hoàng liên sơn

………

………

II- KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1 Chính tả ( nghe viết ) 5điểm - Bài viết : Quê hương - TV4/1/100

( viết đoạn tư øChị Sứ yêu Hòn Đất đến nắng đó)

2 Tập làm văn : ( 5điểm)

Hãy viết một bức thư g ửi cho bạn vùng lũ lụt

Trang 7

TOÁN : ÔN TẬP - KIỂM TRA

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố các dạng toán đã học để chuẩn bị bài thi KTĐK lần I

II Đề bài:

Phần

Phần I I I (3 đ) Khoanh chữ cái trước câu trả lới đúng.

1/ Số bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh bảy viết là:

2/ Trong số 352673 , chữ số 2 có giá trị bằng bao nhiêu?

3/ Số lớn nhất trong các số sau: 32574 ; 42357 ; 57432 ; 54732 là:

4/ 2kg 3g = g Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

5/ Số 7036 được viết thành tổng là:

a- 7 + 300 + 60 b- 700 + 30 + 6

c- 7000 + 300 + 6 d- 7000 + 30 + 6

6/ Năm 1284, Trần Hưng Đạo đã đánh tan 50 vạn giặc Nguyên Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?

a- Thế kỉ X b- Thế kỉ XIII c- Thế kỉ XII d- Thế kỉ XI

II/-Tự luận: (7đ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 đ)

48 352 + 27 618 ; 96 427 – 18 308 ; 27 916 + 53 077 ; 53 865 – 4 794

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)

2 phút 15 giây = giây ; 2 ngày 4 giờ = giờ

2 kg 50 g = g ; 2 thế kỉ 3 năm = năm

Bài 3: (2 đ) Trung bình cộng hai số là 75, biết một trong hai số là 100 Tìm số kia?

Bài 4: (2đ) Trường Tiểu học An Thạnh có tất cả 235 học sinh Số học sinh nam nhiều hơn

số học sinh nữ là 3 học sinh Hỏi trường Tiểu học An Thạnh có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w