3.Bài mới: Tiết 1 HĐ1: Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian T/g Hoạt động của GV 10’ -GV hình thành định nghĩa: phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng vẫn đúng trong không[r]
Trang 1ChuongI§3 PHÉP VỊ TỰ VÀ SỰ ĐỒNG DẠNG
Ngày soạn: CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN.CÁC KHỐI
Số tiết: ĐA DIỆN ĐỀU
(2 Tiết)
I/Mục tiêu:
-Kiến thức:-Phép trong không gian.Hai hình ! " và $
%& các ! "
-Kĩ năng:-HS ) *+% , phép Hai hình ! " và $
%& các ! "
-Tư duy,thái độ-./* duy logic
- Tính nghiêm 5%%6 7
II/Chuẩn bị của GV và HS:
89- : 4#*;%<= >
HS:-Xem *;% bài,kéo < %A
III/Phương pháp:
8+ 4B: '0C trình
IV/Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định: Hs báo cáo
2.Bài cũ: Nêu , và tính %: phép tâm 0 G $ k trong 4H I
.J% sinh = 1K J% sinh khác 7 xét,giáo viên 7 xét cho )4
3.Bài mới:
Tiết 1
HĐ1: Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian
T/g N %& GV N %& HS Ghi <=
10’ -GV hình thành
,- phép tâm 0 G
$ k trong 4H I Q
5 trong không gian
-Trong *K + nào thì
phép là 1 phép K
hình
/R bài %S HS hình thành TM
và tính %:
HS = 1K
1/Phép vị tự trong không gian:
T- (SGK) Tính %:-U(8VW k=1,k=-1
HĐ2: Khắc sâu khái niệm phép vị tự trong không gian.
T/g N %& GV N %& HS Y trình bày
25’ Treo <= > (VD1
SGK)
GV *; Q-/4 phép
<C )4 A thành
A’,B thành B’,C thành
C’,D thành D’?Xác
-HS J% " và ` hình -HS:CM có phép <C A
! ABCD thành A !
A’B’C’D’
Hs liên *B C 1 <) A%
A %& 2 A !
(G 0
G B G C G D A
G
J tâm A !W
(VD1 SGK)
Hình `
Trang 2=k
'
GA G A
=k
'
GB G B
=k
'
GC G C
tâm tam giác BCD) /R b suy ra GA'=-1/3G A /*_ GB '=-1/3G B
GC =-1/3G C
Có hép tâm G G $ -1/3 ]C A ! ABCD #/A
! A’B’C’D’
HĐ3: Khái niệm 2 hình đồng dạng
T/g N %& GV N %& HS Y trình bày
10’ 8J J% sinh nêu T
8J J% sinh trình bày ví
> 2 SGK
/* > cho 2 hình 17
*_
-Hình H *+% J là
; hình PC có 1 phép <C hình Hthành hình H1 mà hình H1 <d
hình H’
Tâm 0 tùy fG $ k= a,a’
a a'
1Y 1*+ là N dài %& các
% A ! *_ A
2/Hai hình -T- (SGK)
Ví > 2 (SGK)
Tiết 2
HĐ4: Khái niệm khối đa diệnđều và sự đồng dạng của khối đa diện.
T/g N %& GV N %& HS Y trình bày
10’
Gviên nêu ,
.\ vào T trên.Hs = 1K
Câu g 2 SGK
J% sinh ghi 7
Hs = 1K
3/Khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối đa diện đều :
.V ! *+% J là 1
C <: h 2 )4 Avà B nào
b %& nó thì 4J )4 %&
I AB %S N%
b
Trang 3-Gv hình thành T
! "
+Các 4H giác " có
cùng $ %
iTG là G chung %&
cùng 4N $ %
T- (SGK)
-Chú f-.T ! 1 cùng 1 thì
HĐ5:Một số khối đa diện đều
T/g N %& GV N %& HS Y trình bày
.\ vào , ,GV
cho J% sinh T nhóm
và = 1K Câu g 3 SGK
*; Q J% bài J%
thêm trang 20
Hs ` hình và = 1K
1 3;3
1 4;3
1 3;4
HĐ5: Xác định khối đa diện đều bằng dụng cụ trực quan bằng giấy cứng (20’)
Hsinh $l > :0 bìa %A ) làm theo *_ Q %& hình 23 (8V8: :0 theo
*; Q *+% 5 ! "
4/ Cũng cố: Bài 7 " nhà SGK/20
... *_ A2/Hai hình -T - (SGK)
Ví > (SGK)
Tiết 2
HĐ4: Khái niệm khối đa diện? ?ều đồng dạng khối đa diện.
T/g N %&...
Gviên nêu ,
.\ vào T trên.Hs = 1K
Câu g SGK
J% sinh ghi 7
Hs = 1K
3 /Khối đa diện đồng dạng khối đa diện :
.V !... gian
-Trong *K +
phép phép K
hình
/R %S HS hình thành TM
và tính %:
HS = 1K
1 /Phép vị tự không gian:
T - (SGK)