1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de kiem tra hoa 8 t16

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 12,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ThÓ hiÖn ®Çy ®ñ tÝnh chÊt ho¸ häc cña chÊt gåm mét sè nguyªn tö liªn kÕt víi nhau.. ThÓ hiÖn ®Çy ®ñ tÝnh chÊt ho¸ häc cña chÊt gåm mét sè nguyªn tö.[r]

Trang 1

PGD Lục Ngạn đề kiểm tra

Trờng THCS Quý Sơn 1 Môn : hóa học lớp 8

Mã số : QS161

( Thời gian làm bài 45 phút)

Thời điểm kiểm tra : tiết 16

I trắc nghiệm(3 Điểm)

Câu 1(3điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

1 Đơn chất là những chất:

A Tạo nên từ một nguyên tố C Tạo nên từ hai nguyên tử giống nhau

B Tạo nên từ hai nguyên tố trở lên D Cả A,B và C

2 Hợp chất là những chất:

A Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên

B Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên D Tạo nên từ một nguyên tố hoá học

3 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và:

A Trung hoà về điện có cấu tạo gồm các loại hạt proton, nơtron, electron

B Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron

C Trung hoà về điện có cấu tạo gồm nơtron, electron

D Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, nơtron

4 Phân tử khối của H2O là

A 2 đvC B 16 đvC C 18 đvC D 20 đvC

5 Dãy công thức nào sau đây đều là đơn chất:

A Cu, H2O, N2O , Cl2 C CuCl2, FeO , Cl2 , O2

B H2O, NaCl, H2SO4, NaOH D Al , O2 , Cu, H2

6 Công thức nào sau đây phù hợp với hoá trị của Nitơ là III.

A N2O B N2O3 C NO D NO2

II Tự luận :(7 điểm )

Câu 2 ( 2 điểm ): : Viết công thức hoá học phân tử của chất đợc tạo bởi :

a 2 nguyên tử K, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O: CTHH là………

b 1 nguyên tử Mg và 2 nhóm nguyên tử NO3 : CTHH là………

Câu 3 ( 2 điểm ): Xác định hoá trị của nguyên tố X ( X là một nguyên tố hoá học ) trong các

hợp chất sau:

a X2O3

b XH2

Câu 4 ( 3.điểm ): Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất có thành phần

cấu tạo sau :

1 C (IV) và O (II)

2 Al (III) Và SO 4 (II)

3 Na (I) và PO 4 (III)

Đáp án

Câu 1:

3 đ

Câu 2:

2 đ Câu 3:

1 A

2 C

3 A

4 C

5 D

6 B

a K2CO3

b Mg(NO3)2

Hóa trị của

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0đ

1,0đ

Trang 2

2 đ

Câu 4:

3 đ

X trong X2O3 là III

X trong XH2 II Lập CTHH :

1 CO2 PTK: 44

2 Al2(SO4)3 PTK là: 342

3 Na3PO4 PTK là : 141

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0 đ

PGD Lục Ngạn đề kiểm tra

Trờng THCS Quý Sơn 1 Môn : hóa học lớp 8

Mã số : QS162

( Thời gian làm bài 45 phút)

Thời điểm kiểm tra : tiết 16

Phần I :Trắc nghiệm:(3 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đầu câu đúng:

1 Hoá trị của nguyên tố H luôn là :

A Hoá trị I B Hoá trị II C Hoá trị III D Hoá trị IV

2 Nguyên tử khối của R là 40 ddvC Vậy R có tên gọi và kí hiệu hoá học là

A Nhôm / Al B Kẽm / Zn C Đồng / Cu D Canxi / Ca

3 Trong các công thức hoá học của các chất sau ,chất nào thuộc loại đơn chất

A CO2 B H2O C H2 D CuSO4

4 Trong CTHH RH2 ( R là một nguyên tố hoá học) : Hỏi : R có hoá trị là bao nhiêu?

A Hoá trị I B Hoá trị II C Hoá trị III D Hoá trị IV

5 Cho biết CTHH của hợp chất X với oxi là X2O nguyên tố Y với hidro là YH3 Hãy chọn CTHH nào là đúng trong các hợp chất X, Y dới đây

A XY2 B XY3 C X2Y3 D X3Y

6 Trong nguyên tử thì số hạt proton so với số hạt electron luôn là

A số P < số e B số P > số e C Số P = số e D Tuỳ từng nguyên tử

Phần II.: Tự luận:(7 điểm)

Câu 2 ( 2 điểm ): : Viết công thức hoá học phân tử của chất đợc tạo bởi :

Trang 3

a 1 nguyªn tö Zn, 1 nguyªn tö S vµ 4 nguyªn tö O: CTHH lµ………

b 3 nguyªn tö Na vµ 1 nhãm nguyªn tö PO4 : CTHH lµ………

C©u 3:(2®) H·y tÝnh hãa trÞ cña nguyªn tè Mn, , Na trong c¸c hîp chÊt sau: MnO2, , Na2O

C©u 4:(3®) LËp CTHH vµ tÝnh ph©n tö khèi cña hîp chÊt cã ph©n tö gåm Ca (II) lÇn lît liªn

kÕt víi:

a SO4 (II) ; b Cl (I) ; c PO4 (III)

§¸p ¸n :

C©u 1:

3 ®

C©u 2:

2 ®

C©u 3:

2 ®

C©u 4:

3 ®

1 A

2 D

3 C

4 B

5 C

6 C

c ZnSO4

d Na3PO4

Hãa trÞ cña

Mn trong MnO2 lµ IV

Na trong Na2O lµ I LËp CTHH :

1 CaSO4 PTK: 136

2 CaCl2 PTK lµ: 111

3 Ca3(PO4)2 PTK lµ : 310

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0®

1,0®

1,0®

1,0®

1,0®

1,0®

1,0 ®

Trang 4

PGD Lục Ngạn đề kiểm tra

Trờng THCS Quý Sơn 2 Môn : hóa học lớp 8

Mã số : QS163

( Thời gian làm bài 45 phút)

Thời điểm kiểm tra : tiết 16

I trắc nghiệm (3 điểm):

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

1 Hợp chất là những chất:

A.Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên

B Tạo nên từ một nguyên tố hoá học D Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên

2 Đơn chất là những chất:

A Tạo nên từ một nguyên tử C Tạo nên từ hai nguyên tử trở lên

B Tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên D Tạo nên từ một nguyên tố hoá học

3 Phân tử là hạt đại diện cho chất và:

A Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau

B Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất gồm một số nguyên tử

C Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau

D.Thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

4 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và:

A Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron

B Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron, nơtron

C Trung hoà về điện có cấu tạo gồm nơtron, electron

D Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, nơtron

5 Dãy công thức nào sau đây đều là hợp chất:

A Cu, H2O, N2 , Cl2 C H2O, NaCl, H2SO4, NaOH

B Cu, Fe, Cl2 , O2 D Cl2 , O2 ,Cu, H2O

6 Công thức nào sau đây phù hợp với hoá trị của sắt là II.

A FeCl3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe3( PO4)2

II Tự luận (7 điểm):

Câu 1 ( 2 điểm): Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất sau:

a Natri cacbonat, biết phân tử gồm 2Na, 1C, 3O

b Đi phốtpho penta oxit, biết phân tử tạo bởi 2 P và 5 O

Câu 3: Câu 3:(2đ) Hãy tính hóa trị của nguyên tố Cr trong các hợp chất sau: Cr2O3, , CrO3

Câu 4:(3đ) Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm Mg (II) lần lợt liên

kết với:

a Br (I) ; b CO3 (II) ; c PO4 (III)

Đáp án QS163

Trang 5

Câu Đề Điểm Câu 1:

3 đ

Câu 2:

2 đ

Câu 3:

2 đ

Câu 4:

3 đ

1 C

2 A

3 A

4 B

5 A

6 C

a Na2CO3

e P2O5

Hóa trị của

Cr trong Cr2O3 là III

Cr trong CrO3 là VI Lập CTHH :

1 MgBr2 PTK: 184

2 MgCO3 PTK là: 84

3 Mg3(PO4)2 PTK là : 262

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0 đ

PGD Lục Ngạn đề kiểm tra

Trờng THCS Quý Sơn 1 Môn : hóa học lớp 8

Mã số : QS164

( Thời gian làm bài 45 phút)

Thời điểm kiểm tra : tiết 16

I trắc nghiệm (3 điểm):

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đầu câu đúng

1 Nguyên tử khối của R là 40 ddvC Vậy R có tên gọi và kí hiệu hoá học là

A Nhôm / Al B Kẽm / Zn C Đồng / Cu D Canxi / Ca

2 Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và:

A Trung hoà về điện có cấu tạo gồm các loại hạt proton, nơtron, electron

B Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, electron

C Trung hoà về điện có cấu tạo gồm nơtron, electron

D Trung hoà về điện có cấu tạo gồm proton, nơtron

3 Công thức nào sau đây phù hợp với hoá trị của Nitơ là III.

A N2O B N2O3 C NO D NO2

Trang 6

4 Cho biết CTHH của hợp chất X với oxi là XO nguyên tố Y với hidro là YH2 Hãy chọn CTHH nào là đúng trong các hợp chất X, Y dới đây

A XY B XY3 C X2Y3 D X3Y

5 Hoá trị của nguyên tố H luôn là :

A Hoá trị I B Hoá trị II C Hoá trị III D Hoá trị IV

6 Phân tử khối của hợp chất kẽm oxi ( ZnO) là:

A 65 đvC B 72 đvC C 81 đvC D 88 đvC

II Tự luận:(7đ)

Câu 2 ( 2 điểm ): : Viết công thức hoá học phân tử của chất đợc tạo bởi :

a 2 nguyên tử K, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O: CTHH là………

b 1 nguyên tử Mg và 2 nhóm nguyên tử NO3 : CTHH là………

Câu 3 ( 2 điểm ): Xác định hoá trị của nguyên tố X ( X là một nguyên tố hoá học ) trong các

hợp chất sau:

a XO2

b XH2

Câu 4 ( 3.điểm ): Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất có thành phần

cấu tạo sau :

a C (II) và O (II)

b Al (III) Và SO 4 (II)

c Ca (II) và PO 4 (III

…………Hết………

Đáp án QS164

Câu 1:

3 đ

Câu 2:

2 đ

Câu 3:

2 đ

Câu 4:

3 đ

1 D

2 A

3 B

4 A

5 A

6 C

b K2CO3

f Mg(NO3)2

Hóa trị của

X trong XO2 là IV

X trong XH2 là II Lập CTHH :

1 CO PTK: 44

2 Al2(SO4)3 PTK là: 342

3 Ca3(PO4)2 PTK là : 310

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0đ

1,0 đ

Trang 7

PGD Lục Ngạn đề kiểm tra

Trờng THCS Quý Sơn 1 Môn : hóa học lớp 8

Mã số : QS165

( Thời gian làm bài 45 phút)

Thời điểm kiểm tra : tiết 16

I trắc nghiệm (3 điểm):

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:

1 Trong các công thức hoá học của các chất sau ,chất nào thuộc loại đơn chất

A CO2 B H2O C H2 D CuSO4

2 Trong nguyên tử thì số hạt proton so với số hạt electron luôn là

A số P < số e B số P > số e C Số P = số e D Tuỳ từng nguyên tử

3 Phân tử khối của H2O là

A 2 đvC B 16 đvC C 18 đvC D 20 đvC

4 Công thức nào sau đây phù hợp với hoá trị của Nitơ là III.

A N2O B N2O3 C NO D NO2

5 Dãy công thức nào sau đây đều là đơn chất:

A Cu, H2, N2 , Cl2 C CuO, FeCl2 , CO2

B H2O, NaCl, H2SO4, NaOH D Cl2 , O2 ,Cu, H2O

6 Phân tử khối của hợp chất Magie oxi ( MgO) là:

A 24 đvC B 40 đvC C 64 đvC D 104 đvC

II Tự luận :(7 điểm )

Câu 2 ( 2 điểm): Viết công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất sau:

c Natri cacbonat, biết phân tử gồm 2Na, 1C, 3O

d Đi phốtpho penta oxit, biết phân tử tạo bởi 2 P và 5 O

Câu 3 ( 2 điểm ): Xác định hoá trị của nguyên tố X ( X là một nguyên tố hoá học ) trong các

hợp chất sau:

a X2O3

b XH2

Câu 4:(3đ) Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm Mg (II) lần lợt liên

kết với:

a Br (I) ; b CO3 (II) ; c PO4 (III)

Trang 8

§¸p ¸n QS165

C©u 1:

3 ®

C©u 2:

2 ®

C©u 3:

2 ®

C©u 4:

3 ®

1 C

2 C

3 C

4 B

5 A

6 B

e Na2CO3

g P2O5

Hãa trÞ cña

X trong X2O3 lµ III

X trong XH2 lµ II LËp CTHH :

1 MgBr2 PTK: 184

2 MgCO3 PTK lµ: 84

3 Mg3(PO4)2 PTK lµ : 262

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0® 1,0®

1,0® 1,0®

1,0® 1,0® 1,0 ®

Ngày đăng: 21/05/2021, 03:39

w