[r]
Trang 1Người thực hiện: Nguyễn
Đơn vị: Trung học cơ sở
Năm 2009.
Trang 2- Giao hoán.
- Kết hợp.
- Nhân với 1.
- Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
* Các tính chất của phép nhân trong tập hợp N nói trên có còn
Trang 3Tiết 65 Bài 12
Sách giáo khoa Toán 6, trang 93
Trang 41.Tính chất giao hoán :
a b = b a
Ví dụ 1:
2 ( - 3 ) = ( - 3 ) 2 =
- 6
- 6 Vậy : 2 ( - 3 ) = ( - 3 ) 2
Ví dụ 2:
( - 7 ) ( - 2 ) = ( - 2 ) ( - 7 ) =
14 14 Vậy : ( - 7 ) ( - 2 ) = ( - 2 ) ( - 7 )
Trang 51.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
Ví dụ 3 :
[ 9 ( - 5 ) ] 2 = (- 45 ) 2 =
9 [ ( -5 ) 2 ] =
9 ( - 10 ) =
- 90
[ 9 ( - 5 ) ] 2 = 9 [ ( - 5 ) 2 ]
- 90
Trang 61.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
Chú ý :
Nhờ tính chất kết hợp, ta có thể nói đến tích của ba, bốn, năm ,…số nguyên
a b c = a ( b c ) = ( a b ) c
Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên , ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tuỳ ý
Ta cũng gọi tích của n số nguyên là luỹ thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu như đối với số tự nhiên )
Ví dụ: ( - 2 ) ( - 2 ) ( - 2 ) = ( - 2 )3
Trang 71.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
Bài tập 1:
Các tích sau đây có dấu gì ? [ (-2) (-2) ] =
[ (-2) (-2) ] [ (-2) (-2) ] = [ (-2) (-2) ] [ (-2) (-2) ] [ (-2) (-2) ] =
Dấu cộng
?1 Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu gì?
- Tích một số chẵn các thừa số
Bài tập 1:
Các tích sau đây có dấu gì ? [ (-2) (-2) ] =
[ (-2) (-2) ] [ (-2) (-2) ] = [ (-2) (-2) ] [ (-2) (-2) ] [ (-2) (-2) ] =
Trang 81.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
Bài tập 2:
Các tích sau đây có dấu gì ?
[ ( - 2 ) ( - 2 ) ] ( - 2 ) =
[ ( - 2 ) ( - 2 ) ] [ ( - 2 ) ( - 2 ) ] ( - 2 ) =
[ ( - 2 ) ( - 2 ) ] [ ( - 2 ) ( - 2 ) ] [( - 2 ) (- 2 ) ] (- 2 ) =
Dấu trừ
?2 Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu gì?
- Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu trừ
Bài tập 2:
Các tích sau đây có dấu gì ?
[ ( - 2 ) ( - 2 ) ] ( - 2 ) =
[ ( - 2 ) ( - 2 ) ] [ ( - 2 ) ( - 2 ) ] ( - 2 ) =
[ ( - 2 ) ( - 2 ) ] [ ( - 2 ) ( - 2 ) ] [ ( - 2 ) (- 2 ) ] (- 2 ) =
Trang 91.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
* Nhận xét :
Trong một tích các số nguyênkhác 0
a) Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “ + ‘’
b) Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu “ – ‘’
Trang 101.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a
?3
( -2 ) 1 =
1 ( - 2 ) =
(-2 ) (-2 )
Do đó : (-2 ) 1 = 1 2 ) =
(-2 )
?3 a ( - 1 ) = ( - 1 ) a = - a
Tổng quát : a 1 = 1 a = a
Trang 111.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a
?3
?4
Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra được hai số nguyên khác nhau nhưng bình phương của chúng lại bằng nhau Bạn Bình nói có đúng không? Vì sao?
* Giải đáp:
Bình nói đúng Chẳng hạn hai số bạn ấy nghĩ ra là 2 và – 2
Tuy 2 ≠ - 2 nhưng 22 = (-2)2 = 4
Trang 121.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a
?3
?4
4.Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng.
a ( b + c ) = a b + a c
* Chú ý :
a ( b – c ) = a b – a c
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a ( b + c ) = a b + a c
*Chú ý :
Tính chất trên cũng đúng đối với phép trừ.
a ( b – c ) = a b – a c Thật vậy :
a (b - c) = a.[ b+(-c)]= a.b +a.(-c)= a.b - a.c
Trang 131.Tính chất giao hoán:
a b = b a
2.Tính chất kết hợp:
( a b ) c = a ( b c )
* Chú ý : ( SGK/ 94 )
?1
?2
* Nhận xét :
3.Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a
?3
?4
4.Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng.
a ( b + c ) = a b + a c
*Chú ý :
a ( b – c ) = a b – a c
?5 Tính bằng hai cách và so sánh kết quả :
a) (- 8 ) ( 5 + 3 ) Cách 1 : (- 8 ) ( 5 + 3 ) = Cách 2 : (-8) 5 +(-8) 3 =
( -8 ) 8 = - 64
(-40)+(-24)= - 64
Vậy : ( -8 ) ( 5 + 3 ) = ( - 8 ) 5 + ( - 8 ) 3
b) ( - 3 + 3 ) ( - 5 ) Cách 1 : ( - 3 + 3 ) ( - 5 ) = Cách 2 : (- 3).(- 5) + 3 (-5) =
0 ( -5 ) = 15+(-15) =
0 0
Vậy : ( - 3 + 3 ) ( -5 ) = (-3 ).(-5 ) + 3 (-5 )
Trang 14Phép nhân các số nguyên có các tính chất :
- giao hoán.
- kết hợp.
- nhân với 1.
- tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
* Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ?
Trang 15Thực hiện các phép tính :
a) 15 ( - 2 ) ( - 5 ) ( - 6 ) b) 4 7 ( -11 ) ( -2 ) = [ 15 (-6) ] [ (-2).(-5) ]
= (-90) 10
= - 900
= 28 22
= 616
BT 91 trang 95 :
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) -57 11 b) 75 ( - 21 )
= -57 ( 10 +1 )
= - 570 - 57
= 75 ( -20 – 1 )
= - 1500 - 75
BT 91 trang 95 :
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) -57 11 b) 75 ( - 21 )
Trang 16* Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên :
- giao hoán
- kết hợp
- nhân với 1
- tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
* Làm các Bài tập 92, 93, 94 trang 95