Hãy tham khảo tài liệu Chủ đề 16: Nhân hai số nguyên, các tính chất của phép nhân (Toán lớp 6) để giúp các em biết thêm các dạng bài tập Số học lớp 6 như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì kiểm tra sắp tới đạt điểm tốt hơn.
Trang 1CH Đ 16: Ủ Ề NHÂN HAI S NGUYÊN Ố
CÁC TÍNH CH T C A PHÉP NHÂN Ấ Ủ
A. KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
1. Quy t c nhân hai s nguyên ắ ố
;
N u a, b cùng d u thì ;ế ấ
N u a, b trái d u thì ế ấ
2.Tính ch t c a phép nhân ấ ủ
– Tính ch t giao hoán: v i m i ấ ớ ọ Z;
– Tính ch t k t h p: v i m i ấ ế ợ ớ ọ Z;
– Nhân v i 1: v i m i ớ ớ ọ Z;
– Tính ch t phân ph i c a phép nhân và phép c ngấ ố ủ ộ
v i m i ớ ọ Z;
v i m i ớ ọ Z
3. Nh n xét ậ
N u thì ho c ho c ế ặ ặ
N u tích là s nguyên dế ố ương thì tích ch a m t s ch n các th a s âm. Tích là sứ ộ ố ẵ ừ ố ố nguyên âm thì tích ch a m t s l các th a s âm.ứ ộ ố ẻ ừ ố
Khi đ i d u m t th a s thì tích đ i d u. Khi đ i d u hai th a s thì tích không thayổ ấ ộ ừ ố ổ ấ ổ ấ ừ ố
đ i.ổ
B/ CÁC D NG TOÁN C B NẠ Ơ Ả
D NG 1. Ạ Th c hi n phép nhân ự ệ
I/ Phương pháp gi i.ả
V n d ng quy t c nhân hai s nguyên đ tính và so sánh ậ ụ ắ ố ể
Trang 2II/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Hãy đi n vào d u * các d u “+” ho c “–” đ đ c k t qu đúng:ề ấ ấ ặ ể ượ ế ả
L i gi i ờ ả
Ta bi t tích c a hai s nguyên là m t s nguyên dế ủ ố ộ ố ương khi hai s cùng d u, là hai số ấ ố nguyên âm khi hai s trái d u. Vì v y, ta có k t qu sau:ố ấ ậ ế ả
1) ho c ặ
2) ho c ặ
Bài 2. Không tính k t qu , hãy so sánh:ế ả
L i gi i ờ ả
1) ;
2) ;
3) và nên
4)
Nh n xét: ậ
V i a, b nguyên ta luôn có: ớ
Bài 3. D đoán giá tr c a x th a mãn đ ng th c d i đây và ki m tra l i.ự ị ủ ỏ ẳ ứ ướ ể ạ
L i gi i ờ ả
1) Ta th y nên d đoán Th l i: ấ ự ử ạ
2) Ta th y nên d đoán Th l i: ấ ự ử ạ
3) Ta có Nh n th y nên d đoán ậ ấ ự
Trang 3Th l i: ử ạ
4) Ta có Nh n th y nên d đoán ậ ấ ự
Th l i: ử ạ
III/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Tính:
Bài 2. Đi n s thích h p vào ô tr ng trong b ng:ề ố ợ ố ả
Bài 3.
a) Bi u di n các s 81, 100, 169 dể ễ ố ướ ại d ng tích c a hai s nguyên b ng nhau (các sủ ố ằ ố
nh v y g i là ư ậ ọ s chính ph ố ươ ) ng
b) Bi u di n các s –4, –9, –16, –25 dể ễ ố ướ ại d ng tích c a hai s nguyên đ i nhau.ủ ố ố
Bài 4. Tính 1999 . 23, t đó suy ra các k t qu :ừ ế ả
Bài 5. Tính giá tr c a bi u th c trong m i tr ng h p sau:ị ủ ể ứ ỗ ườ ợ
Bài 6. D đoán giá tr c a x th a mãn đ ng th c d i đây và ki m tra l i:ự ị ủ ỏ ẳ ứ ướ ể ạ
Bài 7. Không tính k t qu , hãy so sánh:ế ả
a) và b) và
c) và d) và
Bài 8. M t xí nghi p m i ngày may 250 b qu n áo. Khi may theo m t m i v i cùng khộ ệ ỗ ộ ầ ố ớ ớ ổ
v i, s v i dùng đ may m t b qu n áo tăng x (cm) và m i ngày may tăng y b qu n áo.ả ố ả ể ộ ộ ầ ỗ ộ ầ
Trang 4H i m i ngày s v i tăng bao nhiêu xen – ti – mét, bi t đ may b ban đ u h t 3m cùng khỏ ỗ ố ả ế ể ộ ầ ế ổ
v i trên?ả
HƯỚNG D NẪ
Bài 1. a) 160 b) 115 c) 600 d) 144
Bài 2. Đi n s thích h p vào ô tr ng trong b ng nh sau:ề ố ợ ố ả ư
b 6 3 13 3 12 3 0 1000
a . b 18 45 52 21 36 27 0 0 Bài 3
b)
Bài 4. Tính Suy ra:
c)
Bài 6.
a) vì b) vì
c) vì d) vì
Bài 7.
a)
b)
c) và nên
d)
Bài 8. M i ngày s v i tăng: ỗ ố ả
Trang 5a) V i thì ớ
b) thì
c) thì
d) thì
D NG 2. Ạ V n d ng tính ch t c a phép nhân ậ ụ ấ ủ
I/ Phương pháp gi i.ả
Đ tìm k t qu c a phép tính có d u ngo c ta có th th c hi n trong ngo c tr ể ế ả ủ ấ ặ ể ự ệ ặ ướ c, r i ồ
th c hi n theo th t nhân chia tr ự ệ ứ ự ướ c, c ng tr sau. Cũng có th áp d ng tính ch t phân ộ ừ ể ụ ấ
ph i c a phép nhân v i phép c ng r i m i th c hi n các phép tính theo th t Tùy theo t ng ố ủ ớ ộ ồ ớ ự ệ ứ ự ừ
tr ườ ng h p ta có th th c hi n tính ch t giao hoán và k t h p c a phép nhân sao cho vi c ợ ể ự ệ ấ ế ợ ủ ệ tính toán đ ượ c thu n ti n nh t ậ ệ ấ
II/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Tính:
1)
2)
L i gi i ờ ả
1)
2) Cách 1:
Cách 2:
Bài 2. Th c hi n phép tính m t cách h p lí nh t:ự ệ ộ ợ ấ
3)
L i gi i ờ ả
Trang 6V n d ng tính ch t giao hoán, k t h p và phân ph i gi a phép nhân và phép c ng đậ ụ ấ ế ợ ố ữ ộ ể tính (chú ý n u s th a s âm c a tích là s ch n thì tích mang d u “+”, n u s th a s âmế ố ừ ố ủ ố ẵ ấ ế ố ừ ố
c a tích là s l thì tích mang d u “–”.ủ ố ẻ ấ
1)
2)
3)
Bài 3. Tính nhanh:
L i gi i ờ ả
Đ tính nhanh m t tích, trể ộ ước h t ta xác đ nh d u c a tích và nh n xét:ế ị ấ ủ ậ
1)
2)
III/ Bài t p v n d ng.ậ ậ ụ
Bài 1. Th c hi n phép tính m t cách h p lí nh t:ự ệ ộ ợ ấ
Bài 2. Tính nhanh:
a) ;
b)
c)
d)
Bài 3. So sánh:
a) v i ớ
b) v i 0.ớ
Bài 4. Cho Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
a) và
Trang 7c) và
T k t qu nh n đừ ế ả ậ ược, hãy nêu nh n xét.ậ
Bài 5. Vi t các tích sau d i d ng lũy th a c a m t s nguyên:ế ướ ạ ừ ủ ộ ố
HƯỚNG D NẪ
Bài 1.
a)
b)
c)
d)
Bài 2
a)
b)
c)
d)
Bài 3.
a) (do tích có m t s l th a s âm) và ộ ố ẻ ừ ố
=>
Bài 4. V i ta có:ớ
a) và
b) và
c) và
T k t qu nh n đừ ế ả ậ ược, ta th y:ấ
Trang 8a)
b)
D NG 3. Ạ Toán tìm x
I/ Phương pháp gi iả
M t tích s b ng 0 thì ít nh t m t th a s trong tích b ng 0. N u thì ho c ộ ố ằ ấ ộ ừ ố ằ ế ặ
Đ tìm x sao cho đ ng th c đúng thì c n v n d ng đ nh nghĩa và tính ch t c a phép ể ẳ ứ ầ ậ ụ ị ấ ủ nhân, k t h p v i quy t c b d u ngo c, quy t c chuy n v ế ợ ớ ắ ỏ ấ ặ ắ ể ế
II/ Bài t p m u.ậ ẫ
Bài 1. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
L i gi i ờ ả
1)
2) ho c ho c ặ ặ
3) Nh n th y nên ậ ấ
Bài 2. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
1)
2)
3)
L i gi i ờ ả
1)
Do nên
2)
Do suy ra
3) ho c ặ
Trang 9V i ớ
V i nên không có x nguyên nào th a mãn.ớ ỏ
V y ậ
III/ Bài t p v n d ng.ậ ậ ụ
Bài 1. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
Bài 2. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
Bài 3. Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
Bài 4. Tìm s nguyên x,bi t:ố ế
Bài 5. Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
a) v i ớ
b) v i ớ
c) v i ớ
d) v i ớ
HƯỚNG D NẪ
Bài 1.
a)
b) ho c ho c ặ ặ
c) ho c ặ
d) ho c ặ
Bài 2.
Trang 10b)
c)
d)
Bài 3.
a)
ho c ho c ặ ặ
b) Do nên
T đó suy ra (th a mãn ).ừ ỏ
c) ho c Tìm đặ ược
d) nên
T suy ra ừ
Bài 4. a) ho c ặ b) c) Bài 5.
a) V i thì ớ
b) V i thì ớ
c) V i ho c ớ ặ
+ Khi thì
+ Khi thì
d) V i thì ho c ớ ặ
+ Khi thì
+ Khi thì