1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

on tap dau nam lop 11

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lu«n ý thøc vËn dông m«n to¸n trong thùc tiÔn.. II..[r]

Trang 1

Ngày soạn:10/8/10

Ngày giảng:13/8/10

Tiết 1

ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ôn tập lại cho học sinh giải một số dạng phơng trình, bất

ph-ơng trình cơ bản, ôn tập lại các công thức lợng giác đã học

2 Kỹ năng: - Thành thạo việc nhận dạng và giải các phơng trình và bất

ph-ơng trình cơ bản

- Thuộc và áp dụng thành thạo các công thức lợng giác

3 T duy, thái độ:

- T duy: Sự t duy lôgíc, chính xác khoa học, ý thức tự giác trong học tập của học sinh T duy các vấn đề khoa học một cách có hệ thống

- Thái độ: Say sa, yêu thích môn học Luôn ý thức vận dụng môn toán trong thực tiễn

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của thầy: Sgk, sgv, thớc.

2 Chuẩn bị của trò: Ôn tập lai kt về luợng giác ở lớp 10.

III phơng pháp: Thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động

nhóm

Iv Tiến trình bài học:

1 ổn định tổ chức lớp:11a5 tổng số 45 vắng………

2 Kiểm tra bài cũ: Tiến hành trong quá trình bài mới.

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

GV: Hóy nhắc lại cỏch giải và

biện luận phương trỡnh ax + b

= 0 ?

HS: Thảo luận theo nhúm, từ

đú cử đại diện trả lời cõu hỏi

GV: Gọi học sinh lờn bảng

làm bài 1

GV: Hóy nhắc lại cỏch giải và

biện luận phương trỡnh ax2 +

bx + c = 0 ?

HS: Thảo luận theo nhúm và

B i 1 à Giải và biện luận phương trỡnh sau: q x q2  25x 5

Bài 2: Giải và biện luận phương trỡnh

sau: 2x2  6x3m 5 0

Bài 3: Giải bất phương trỡnh sau: a)

3

2

2x 1 b) 3x2  5x 8 0 c) 4x2  7x 11 0

GIẢI Bài 1:

q x q  x  q x q2  25x 5 Nếu q2  25 0  q5 thỡ phương trỡnh đó cho cú nghiệm duy nhất:

2

q x

Nếu: q2  25 0  q5 Trường hợp q 5phương trỡnh trở thành: 0x = 0 phương trỡnh cú vụ số nghiệm

Trường hợp q 5phương trỡnh trở thành 0x = - 10 phương trỡnh VN Kết luận:

- Nếu q 5phương trỡnh cú nghiệm

Trang 2

đưa ra cõu trả lời

GV: Gọi học sinh lờn bảng

làm bài tập 2

GV: Nờu cỏch giải bất phương

trỡnh trong bài tập 3 ?

GV: Phỏt vấn học sinh cỏch

giải bài tập 3:

HS: Thay lõn nhau tỡm cỏch

trả lời cõu hỏi của giỏo viờn từ

đú tỡm ra cỏch giải

duy nhất

1 5

x q

- Nếu q 5 phương trỡnh cú vụ số nghiệm

- Nếu q 5 phương trỡnh VN

Bài 2:   9 6m106m19 Nếu

19 0

6

m

   

thỡ phương trỡnh

đó cho vụ nghiệm

Nếu

19 0

6

m

   

thỡ phương trỡnh

đó cho cú nghiệm kộp 1 2

3 2

Nếu

19 0

6

m

   

thỡ phương trỡnh

đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt:

;

Kết luận:

19 6

m 

thỡ phương trỡnh đó cho VN

Nếu

19 6

m 

thỡ phương trỡnh đó cho cú nghiệm kộp 1 2

3 2

Nếu

19 6

m 

thỡ phương trỡnh đó cho cú

2 nghiệm phõn biệt:

;

4 Củng cố: Định nghĩa các hàm số y = sinx; y = cosx; y = tanx; y = cotx

- Tính chẵn lẻ của các hàm số LG

5 Hớng dẫn tự học:

- Ôn lại tập xác định, tính chắn lẻ và tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác đã học

- Bài tập về nhà sgk bài 1; 8

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 20/05/2021, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w