TÝnh chu vi cña thöa ruéng ®ã.... TÝnh sè thãc thu[r]
Trang 11 3
4
7
10
11
9
6
8
13 12
5
2
14
Trang 2Câu 1: Tính : a) 4 - b) : 3 c) 266,22 : 34
5 7
1 2
Trang 3Câu 2: Tìm y : 0,8 x y = 1,2 x 10
Trang 4Cõu 3: Một sân trường hỡnh chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng chiều dài Tính diện tích sân tr ờng đó với đơn vị là mét vuông, là hec-ta?
Trang 5Cõu 4: Một ng ười bán 120kg gạo trong đó có 35% là
gạo nếp Tính số gạo tẻ mà ng ười đó đã bán?
Trang 6Câu 5: TÝnh : a) 1 - b)
c) 3 : 6,25
5 10
5 1 3 :
Trang 7Câu 6: T×m y : 210 : y = 14,75 + 6,25
Trang 9Câu 8: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn :
7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,1 + 0,35 x 0,1
Trang 10Câu 9: TÝnh : a) 483 : 35 b)
c)
3 : 3
Trang 11Câu 10: Tìm y : 6,2 x y = 43,18 + 18,82
Trang 12Câu 11: May mçi bé quÇn ¸o hÕt 2,8m v¶i Hái cã 429,5m v¶i thì may ® ược bao nhiªu bé quÇn ¸o như thÕ vµ cßn thõa mÊy mÐt v¶i?
Trang 13Cõu 12: Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật có chiều rộng bằng 12,5m và có diện tích bằng diện tích một hỡnh vuông cạnh 25m Tính chu vi của thửa ruộng đó
Trang 14Cõu 13: Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng bằng chiều dài Trung bỡnh cứ 0,01ha thu hoạch đ ược 55kg thóc Tính số thóc thu được trên thửa ruộng đó?
Trang 15Câu 14: Tính nhanh
1999 2001 1 7
1998 1999 2000 5
x
x x