Câu 12: Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đkc) vào dung dịch brom thấy dung dịch bị nhạt màu và không còn khí thoát ra. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 7,0 g.Tín[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HểA HỌC HK II
I DẠNG 1: Cỏc khỏi niệm cơ bản, xỏc định CTTQ của cỏc dóy đồng đẳng
II DẠNG 2: Đồng phõn, danh phỏp: Viết và gọi tờn cỏc đồng phõn của:
1 Ankan cú CTPT: C3H8, C4H10, C5H12 , C6H14 2 Anken cú CTPT: C4H8,
C5H10
3 Ankin cú CTPT: C3H4 , C4H6, C5H8 4 Ankyl benzen cú CTPT:
C8H8, C8H10
5 Ankadien cú CTPT: C4H6, C5H8 6 Ancol cú CTPT: C3H8O,
C4H10O , C5H12O
III DẠNG 3: Viết PTPƯ: Hoàn thành cỏc PTHH của cỏc phản ứng sau:
1) CH3-CH2-CH3+ Br2 askt 2) CH4 + O2 t0 3)
4) Al4C3 + H2O 5) CH2=CH-CH3+Br2 6)
7) CH2=CH-CH3+H2O H 8) CH3-CH=CH-CH3+ HBr 9) C2H4
10) nCH2=CH2 p, xt, t0 11) nCH2=CH-CH3 p, xt, t0 12) nCH2=CHCl p, xt, t0
15) 2CH≡CH
xt (đime hóa)
16) 3CH≡CH 600 C, xt (trime hóa)0 17) C6H5CH3 +Br2 t0 18) C6H5CH3
+Br2 Fe, t0
0
2 4 C
H SO , 140
+KOH
25) C6H5OH +Br2 26) C6H5OH+HNO3 (đặc)
0
2 4
H SO (đặc), t
27) C6H5CH3 +HNO3(đặc) H SO (đặc), t 2 4 0
28) C6H5CH=CH2+ Br2
31) C2H5OH
0
2 4 C
H SO , 170
32) CH3-CH(OH)-CH2-CH3 0
2 4 C
H SO , 170
IV DẠNG 4: Thực hiện chuỗi PƯ theo sơ đồ và điều chế
1 Chuỗi PƯ:
Trang 21) natri axetat (1) metan (2) axetilen (3) benzen (4) brombenzen (5) A
(6)
2)butan (1) etan (2) etyl clorua (3) etanol (4) etilen (5) P.E
etanol (8) axit axetic
3) Butan→etan→etyclorua→eten→ancoletylic→đivinyl→butan→metan→etin→benzen.
4) butanàmetanàaxetilenàandehit Xàancol Yà Aàcao su buadien
6) Butan→etan→etyclorua→eten→ancoletylic→đivinyl→butan→metan→etin→benzen.
7) Al4C3 →CH4→C2H2 → C6H6→C6H5CH3→ C6H5COOH→C6H5COONa →C6H6 →666.
C4H4 → C4H6 → Cao su BuNa
8) Benzen ¦ brombenzen ¦ natri phenolat ¦ phenol ¦ 2,4,6-tribromphenol
9) Propan → metan → axetilen→ vinyl axetilen→butan→etilen→etilen glicol.
10)
C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4
C2H5ONa
(C2H5)2O
C4H6 Cao su Buna
C2H5Br
2 Hãy điều chế:
1) etan, PE, PVC, vinyl axetilen, phenol từ đá vơi, than đá và các chất vơ cơ cần thiết 2) Cao su buna, benzen, PE, PVC, PP, từ metan
3) Từ butan,viết PTHH của các phản ứng điều chế:etyl bromua(1);1,2-đibrometan(2); vinyl clorua(3); ancol etylic (4)
4) Từ tinh bột và các hoá chất vô cơ cần thiết khác hãy điều chế P.E , P.V.C,
đietylete 1,1-đicloetan
5) Từ butan và các hoá chất khác hãy điều chế phenol, cao su buna, stiren
V DẠNG 5: Nhận biết: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt :
a CH4, C2H4, C2H2 và CO2 ; b Axetilen và Etilen;
c Metan, Etilen, Axetilen ; d.Butan, Butin-1 và Butin-2
e Benzen, Toluen, Stiren, Hex-1- in; f Toluen, Hexe2, Hexi1, n-Hexan
g Phenol, etanol, glixerol, nước; h Axit fomic, andehit axetic, axit axetic, ancol etylic
VI DẠNG 6: Tìm CTPT của hợp chất hữu cơ dựa vào phân tích nguyên tố
Câu 1 Đốt cháy hồn tồn 0,3 gam chất A (phân tử chỉ chứa C, H, O) thu được 0,44 gam
khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Xác định CTPT A
Câu 2 Anetol cĩ khối lượng mol phân tử bằng 148 g/mol Phân tích nguyên tố cho thấy
anetol cĩ %C=81,08%; %H=8,1%, cịn lại là oxi Lập cơng thức đơn giản nhất và cơng thức phân tử của anetol
Câu 3 Hợp chất X cĩ % khối lượng C, H và O lần lượt là 54,54%, 8,1% và 36,36%.
Khối lượng phân tử của X là 88g/mol Lập cơng thức phân tử của X
Trang 3Câu 4 Đốt cháy hồn tồn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam
thức phân tử của (A)
Câu 5 Đốt cháy hồn tồn 5,6 lít chất khí hữu cơ, thì thu được 16,8lít CO2 và 13,5 gam
nặng 1,875 gam
VII DẠNG 7: Tìm CTPT trong dãy đồng đẳng các chất
Câu 1: Lập CTPT, viết CTCT và gọi tên :
a/ Một ankan cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí là 3,448 b/ Một monoclo của ankan cĩ
c/ Một ankan cĩ cơng thức đơn giản nhất là C2H5 f/ Đốt cháy hồn tồn 1 lit ankan sinh ra 2 lit CO2
g/ Khi 1 hidrocacbon no tác dụng với brom chỉ thu được một dẫn xuất chứa brom cĩ tỉ
Câu 2: Một hh 2 ankan đồng đẳng kế tiếp nhau cĩ khối lượng 24,8g, thể tích tương ứng
là 11,2 lit(đkc) Xác định CTPT và tính % thể tích của 2 ankan
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 7,2 gam một hidrocacbon thu 22 gam CO2 và 13,44 lit hơi nước (đkc)
a) Tìm CTPT hidrocacbon
Câu 4: Đốt cháy hồn tồn hh 2 ancol no đơn đồng đẳng kế tiếp thu 5,824 lit CO2 đkc và
a) CTPT và khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp?
b) Oxi hĩa hỗn hợp A bằng CuO thu hỗn hợp B gồm 2 chất hữu cơ Cho B tác dụng
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X ở thể khí thì đượng 0,14mol CO2 và
a) Tìm công thức ĐGN của X
b) Xác định CTPT và CTCT của X , gọi tên , biết X có thễ trùng hợp tạo cao su c) Viết phương trình phản ứng của X với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 , gọi tên sản phẩm
Câu 6: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm hai ankin là đồng đẳng liên tiếp được 7,84lít
Câu 7: Cho 3,7g một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri lấy dư thấy cĩ
0,56 lít khí thốt ra đkc Cơng thức phân tử của X là?
Câu 8: Cho 16,6 g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của metanol pứ với
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hidrocacbon sinh ra 2,64g CO2
CTCT
Câu 10: Đốt cháy hồn tồn một ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam
Câu 11: Dẫn 13,44l (đkc) hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp qua bình dd brôm dư thì khối lượng bình tăng 26,88g Xác định CTPT của 2 anken
Trang 4Câu 12: Đốt cháy hồn tồn 0,672 lít (đktc) hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng
thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8g và bình 2 tăng 4,4g Xác định cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon?
Câu 14: Một hidro cacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi so với Metan bằng 4,875 Đốt cháy hoàn toàn A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 11:2,25
d) Tìm CTPT của A
e) A không làm mất màu dd Br2 nhưng tác dụng được với Br2 có xúc tác bột sắt cho được chất hữu cơ B và chất vô cơ C Viết phương trình phản ứng ở dạng CTCT, gọi tên A , B , C
VIII DẠNG 8: Bài tập tổng hợp
Câu 1: Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít hh X gồm 2 chất khí CH4 và C3H6 sinh ra 11,2 lit khí
Câu 2: Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan cĩ cơng thức phân tử là C7H16 và C8H18
định % về khối lượng của từng chất trong loại xăng trên
Câu 3: Cho etilen vào bình chứa brom lỏng tạo ra 1,2-dibrometan
a/ Tính thể tích etilen (đkc) đã tác dụng vơí brom biết rằng sau khi cân lại thấy bình brom tăng thêm 4g
b/ Tính khối lượng brom cĩ thể kết hợp với 3,36lit khí etilen (đkc)
Câu 4: Cho 2,24lit một hỗn hợp khí A (đkc) gồm etan, propan, propilen sục qua dd brom
dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 2,1g Nếu đốt cháy khí cịn lại sẽ thu được một lượng
CO2 và 3,24g H2O
a/ Tính % thể tích mỗi khí
chất trong dd sau phản ứng
Câu 5: Để làm kết tủa hồn tồn 7,84lit hỗn hợp X gồm axetilen và propin(đkc) thì cần
Câu 6: Để đốt cháy hồn tồn 5,36g hỗn hợp X gồm etilen và benzen thì cần vừa đủ
17,28g khí oxi
đkc
mỗi muối là bao nhiêu?
Câu 7: Dẫn hỗn hợp X gồm etilen và axetilen qua dung dịch brom dư khối lượng bình
tủa Tính % thể tích của etilen và axetilen ?
Câu 8: Chia hỗn hợp Etilan và Axetilen làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho đi qua bình nước brôm dư thấy khối lượng bình tăng 0,68g.
a) Xác định % thể tích hỗn hợp đầu b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp
so với Oxi
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn 10,6g hỗn hợp X gồm hai ancol C2H5OH và n-C3H7OH Tồn
bộ sản phẩm cháy thu được sục vào bình đựng dung dịch nước vơi trong dư thu được 5 g kết tủa và khối lượng bình tăng lên m gam
Trang 5a Tính khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu b Tính giá trị m.
Câu 10: Cho 2,24 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và etilen đi qua dung dịch Br2 dư, thấy dung dịch nhạt màu và cịn 0,448 lít khí thốt ra Các thể tích khí đo ở đktc Tính thành phần phần trăm về thể tích của khí etilen trong hỗn hợp
Câu 11: Hỗn hợp A gồm phenol và ancol benzylic Cho m gam A tác dụng với Na , dư
thấy thốt ra 0,336 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác, m gam A tác dụng hết với dung dịch brom, thu được 6,62 gam kết tủa trắng Viết PTPƯ của các phản ứng xảy ra và tính m
Câu 12: Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đkc) vào dung dịch brom thấy
dung dịch bị nhạt màu và khơng cịn khí thốt ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 7,0 g.Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp đầu
Câu 13: a gam hỗn hợp rượu etylic và phenol tác dụng hết với Na thu được 6,72 lít khí (đkc) Mặt khác cũng a gam hỗn hợp trên tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M a) Tính giá trị của a b) Nếu cho 1/2 lượng hh trên vào nước Brôm(dư) thu được bao nhiêu g kết tủa màu trắng
Câu 14: Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc cĩ xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 1 tấn benzen với hiệu suất 78%