Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro để khử sắt(III) oxit và thu được 11,2 gam sắt. a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra ... b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản [r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ II HÓA 8 (2010-2011) DẠNG 1,2:PHÂN LOẠI PTHH VÀ LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ ĐÃ HỌC VÀ GỌI TÊN CHẤT- VẬN DỤNG VÀO TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA H 2 ; H 2 O ; O 2 VIẾT PTHH
1. Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al,Ca, K.
2 Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng-Cl , =SO3 , CO3 , -NO3
3 Trong những chất sau đây, chất nào là : oxit, axit, bazơ, muối Đọc tên từng chất?
SO3, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SO3, Fe2(SO4)3, NaOH, FeO
4. Gọi tên các chất sau: NaOH, H2SO4, Fe(OH)2, H2SO3, FeO, Na2O, SO3, P2O5 Ca(H2PO4)2
5 Cho c¸c oxit cã c«ng thøc sau: SO3, Fe2O3, K2O, N2O5, Mn2O7, NO CO ,
a/ Nh÷ng oxit nµo thuéc lo¹i oxit axit, oxitbaz¬? v× sao?
b/ §äc tªn tÊt c¶ c¸c oxit ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o cña c¸c oxit axit.
6 Cho các chất: N2O5, HNO3, Fe(OH)3, Ca(HCO3)2 ,Al2(SO4)3 Hãy gọi tên và phân loại các chất
7 Hoàn thành các phương trình hóa học và cho biết loại phản ứng:
a Al + O2
o t
.; là phản ứng
b KMnO4
o t
.; là phản ứng
c Zn + HCl .; là phản ứng
d H2O + Na2O ; là phản ứng
8 Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào? (2đ)
4/ FexOy + HCl ? + ?
9 Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
a.KOH + Al2(SO4)3 K2SO4 + Al(OH)3 b.FexOy + CO
0
t
FeO + CO2
c.CnH2n-2 + ? CO2 + H2O d.FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 e.Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O 10.Hòan thành các phương trình hóa học sau :
a) ….? + H2O → ….? + H2 b) … ? … + H2O → Ba(OH)2
c) … ? … + H2O → H3PO4 d) … ? … + H2 → Cu + H2O
11 Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:
a.KClO3 → O2 → CaO → Ca(OH)2 →CaCO3
↓
SO2 → H2SO3
b Hoàn thành các phương trình hóa học sau: KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4
DẠNG 3: TOÁN NHẬN BIẾT
1 Bằng PPHH hãy nhận biết ba lọ chứa chất lỏng mất nhãn gồm:
Dd CuSO4 , dung dịch axit sunfuric (H2SO4), dung dịch natrihiroxit (NaOH)
2 Có 4 ống nghiệm đựng các chất sau: dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối ăn (NaCl) và nước (H2O) Bằng cách nào có thể nhận biết các chất trong mỗi ống nghiệm
3 Cho các chất rắn đựng trong các lọ mất nhãn sau: silic đioxit ( SiO2 ), canxi oxit ( CaO) và điphotpho pentaoxit ( P2O5 ), Natri , bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất rắn trên, viết phương trình hoá học xảy ra ( nếu có )
4 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn gồm: CaO; P2O5; MgO và Na2O đều là chất bột màu trắng ?
5 Có 3 dung dịch đựng trong ba lọ riêng biệt (bị mất nhãn): dung dịch H2SO4, dung dịch NaCl và dung dịch Ca(OH)2 Nêu cách nhận biết từng chất
6 Có 4 lọ đựng riêng biệt các chất khí sau bị mất nhãn: Khí oxi, khí cacbonic, khí nitơ, khí hiđro Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết chất khí trong mỗi lọ Viết phương trình phản ứng ( nếu có )
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CTPT DỰA VÀO THÀNH PHẦN ĐỊNH LƯỢNG VÀ PTHH
1. Hoà tan hoàn toàn 3,6 g một kim loại A hóa trị II bằng dung dịch axit clohiđric thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Xác định tên kim loại A?
2. Một hỗn nợp khí của Nitơ gồm: NO, NO2; NxO biết thành phần phần % về thể tích các khí trong hỗn nợp là: %VNO = 50% ; 2
%V NO 25%
Thành phần % về khối lượng NO có trong hỗn hợp là 40% Xác định công thức hóa học của khí NxO.
Trang 23 Khử hồn tồn một hợp chất sắt(III) oxit bằng một lượng khí cacbon oxit (dư) nung nĩng Thu được khí cacbon đioxit và 33,6 gam sắt
a Viết phương trình hĩa học xảy ra
b Tính lượng sắt(III) oxit cần dùng và thể tích khí cacbon đioxit sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
c Làm thế nào để thu khí cacbon đioxit tinh khiết cĩ trong hỗn hợp khí cacbon oxit và cacbon đioxit
4. Cho biết khối lượng mol một oxit của kim loại là 160 gam Thành phần % về khối lượng của kim loại trong oxit đó 70 % Lập công thức hóa học của oxit ? Gọi tên oxit đó ?
5. D cĩ khối lượng mol phân tử là 126g; thành phần % về khối lượng của các nguyên tố: 36,508% Na; 25,4% S cịn lại là O
PHẢN ỨNG
1 Dùng 13 gam kẽm phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clo hydric nồng độ 0,5M
a Tính thể tích dung dịch axit clo hydric đã phản ứng?
b Tính thể tích khí sinh ra (đktc)?
c Tính nồng độ dung dịch muối thu được (coi thể tích dung dịch khơng thay đổi)?
2. Trong phịng thí nghiệm, người ta dùng hiđro để khử sắt(III) oxit và thu được 11,2 gam sắt.
a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc
3 a/ Cho 6,5g kẽm tác dụng hết với axit Clohidric HCl Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc?
b/ Nếu dùng thể tích khí hiđro này để khử hết sắt (III) trong oxit Fe2O3 Tính khối lượng sắt (III) oxit cần đem phản ứng
4 Cho 16,25 gam kim loại kẽm vào dung dịch axit clohidric nồng độ 1 M vừa đủ
a-Viết phương trình hố học xảy ra ? b-Tính thể tích khí H2 thu đươc ( đktc )
c-Tính thể tích dung dịch axit clohidric nồng độ 1 M cần dùng ?
5 Nung 400gam đá vơi chứa 90% CaCO3 phần cịn lại là đá trơ Sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X và khí Y
a.Tính khối lượng chất rắn X biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 75% (đáp số : hh X = 191,2g)
b Tính % khối lượng CaO trong chất rắn X và thể tích khí Y thu được (ở ĐKTC) (%CaO = 79,08% ; V CO2 = 60,48 (l).
6 Hịa tan hịan tịan 10,6g Na2CO3 vào nước đựơc 200ml dung dịch Na2CO3
Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch trên Biết khối lượng riêng của dung dịch là 1,05g/ml
7 Cho 13 gam kẽm phản ứng hồn tồn với dung dịch axit clohidric
a Viết phương trình hĩa học của phản ứng b Tính thể tích khí hidro sinh ra (đo ở đktc)
c Nếu dùng tồn bộ thể tích khí hidro sinh ra ở trên để khử 12 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào cịn dư? Khối lượng đồng thu được là bao nhiêu gam?
8 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 14,6%
a, Viết PTPƯ xảy ra b.Tính thể tích khí thốt ra ở điều kiện tiêu chuẩn
c,Tính nồng độ %của các chất cĩ trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc
9 Oxi hố hồn tồn bột lưu huỳnh trong bình khí oxi thu được 4,48 lít khí
a Viết phương trình hố học của phản ứng xảy ra b Tính số gam bột lưu huỳnh và thể tích khí oxi đã dùng ?
c Tính thể tích khí lưu huỳnh đioxit thu được khi đốt cháy 4,8 gam bột lưu huỳnh trong 6,72 lít khí oxi ?
(Biết các khí đều ở điều kiện tiêu chuẩn)
10 Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nung nĩng hồn tồn 98g Kaliclorat KClO3
a/ Tính thể tích khí ơxi (đktc) sinh ra ?
b/ Đốt cháy 54g nhơm Al trong khí ơxi sinh ra từ phản ứng trên Tính khối lượng sản phẩm tạo thành ?
c) Tính nồng độ % dd sau phản ứng (Cho Mg=24; H=1; Cl=35,5)
12 Sắt được sản xuất theo sơ đồ phản ứng: Al + Fe2O3 > Fe + Al2O3
Tính khối lượng nhơm phải dùng để sản xuất được 168 gam Fe Biết rằng hiệu suất phản ứng là 90%.
DẠNG 6 : BÀI TỐN LIÊN QUAN ĐẾN PHA TRỘN
1.Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước, để pha chế được 500 gam dung dịch CuSO4 5%
2.a) Cĩ 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hịa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4
3. Từ muối NaCl, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính tốn và giới thiệu cách pha chế 200g dung dịch NaCl 10%
4 đem trộn 200g dd CuSO4 20% với m g dd CuSO4 50% thu được 500g dd CuSO435%
a.Tính m b.Tính khối lượng H2O cĩ trong 500g dd CuSO4 35%.
5 a.Cần pha thể tích H2O với thể tích dd NaCl 20% với tỷ lệ bao nhiêu để cĩ được dd NaCl 8%
b Tính khối lượng H2O và khối lượng NaCl đem pha được 300g dd NaCl 8% Biết DH2O = 1g/ml; DNaCl=0,8g/ml
( Tham khảo thêm bài tập SGK hĩa 8 ( 3,4,/141 ; 1,5,6/119; 5/117)