1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CD dong vat dong vat trong gia dinh

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 108,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khuỵu gối lấy đà từ trên ghế bật người cao lên rơi xuống gần ghế bằng ½ bàn chân trước rơi cả bàn, gối hơi khuỵu.. - Rèn luyện cơ tay vai và giữ thnăg bằng khi rơi..[r]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo từ sơn

Trờng mầm non Phù Chẩn



Sổ

Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ

( Thời gian thực hiện: 4 tuần , từ ngày 27.12.2010 đến ngày 22.01.2011)

Trang 2

-Biết các thực phẩm đợc chế biến từ động vật,ích lợi của các món ăn từ động vật với sức khoẻ mọi ngời.

-Biết tránh những mối nguy hiểm khi tiếp xúc với các con vật

2.Phát triển nhận thức:

-Tò mò,thích tìm hiểu về các con vật quen thuộc :Phân biệt những điểm giống và khác nhau của một số con vật quen thuộc qua tên gọi,đặc điểm nổi bật,môI trờng sống,thức ăn,vận động

-Biết phân loại các con vật theo 1-2 dấu hiệu(môi trờng sống,kích thớc hoặc ích lợi hay tác hại )

-Biết cách chăm sóc và bảo vệ con vật gần gũi

-Biết chữ số,số lợng trong phạm vi 5

-Biết gộp hai nhóm con vật và tách một nhóm con vật thành các nhóm nhỏ hơn trong phạm vi 5 và đếm

-So sánh sự giống và khác nhau của các hình(hình tròn với hình tam giác,hình tam giác với hình vuông).Chắp ghép các hình để thành hình mới giống các con vật

-So sánh chiều cao của 2 con vật,sử dụng đợc các từ cao hơn- thấp hơn

3.Phát triển ngôn ngữ:

-Biết sử dụng các từ,câu để miêu tả một số đặc điểm nổi bật,rõ nét của con vật gần gũi

-Biết lắng nghe,biết đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏicó liên quan về các con vật

-Biết nói lên những điều trẻ quan sát đợc,nhận xét,trao đổi,thảo luận với ngời lớn,các bạn về những con vật và nói lên những hiểu biết của mình

-Nhớ và đọc lại những bài thơ,câu chuyện đã đợc nghe về các con vật

4.Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

-Yêu thích con vật nuôi

-Có ý thức bảo vệ,chăm sóc các con vật nuôi

-Biết cộng tác với các bạn,các thành viên trong gia đình trong các hoạt động chăm sóc vật nuôi

5.Phát triển thẩm mỹ:

-Khả năng thể hiện cảm xúc,tình cảm qua tác phẩm âm nhạc,tạo hình

-Thể hiện đợc cảm xúc qua các bài hát,vận động nhịp nhàng theo nhạc nói về các con vật

-Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có màu sắc hài hoà qua vẽ,năn,cắt,xé,dán,xếp hình về các con vật theo ý thích

Trang 3

II.mạng nội dung:

-Sự giống và khác nhau của một

số con vật: + Tên gọi

+Đặc điểm nổi bật bên ngoài:Cấu

tạo,cách kiếm mồi,thói quen và

tập tính hoạt động

-ích lợi hoặc tác hại

-Nơi sống

-Nguy cơ tuyệt chủng một số loài

vật quý hiếm,cần bảo vệ

-Phân biệt sự giống và khác nhau của các con vật:

+Tên gọi,một số bộ phận chính.+Màu sắc,kích thớc

+Thức ăn,ích lợi

-Nơi sống-Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận

trùng-Động vật sống gia đình

-Sự giống và khác nhau qua:

+Tên gọi,đặc điểm nổi bật:

cấu tạo,thức ăn,thói quen

và tập tính vận động-ích lợi của các món ăn đợcchế biến từ nguồn động vật

-Cách chăm sóc,bảo vệ convật nuôi,cách tiếp xúc với con vật và giữ gìn vệ sinh

Mối quan hệgiữa cấu tạo với môi trờng sống,với vận

động,cách kiếm ăn

-Sự giống và khác nhau giữa một

số côn trùng- chim về đặc điểm+Tên gọi,cấu tạo

+Màu sắc,nơi sống

+Vận động,thức ăn,thói quen kiếm mồi

-ích lợo hay tác hại

-Bảo vệ hay diệt trừ

Trang 4

III.mạng hoạt động:

Thế giới động vật

-Quan sát con vật,thảo luận,đàm thoại và nhận xét sự giống và khác

nhau về những bộ phận chính,những đặc điểm nổi bật của con vật

-Quan sát và thảo luận về mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng

sống,cách kiếm mồi và vận động của các con vật.

-Quan sát và tham gia chăm sóc,bảo vệ con vật.

-Tham quan sở thú,trại chăn nuôi và thảo luận về sự giống và khác

nhau của các con vật.

Trò chơi:Tiếng con vật gì,Mẹ nào con nấy,Mẹ và con,Gà gáy

-Phân nhóm các con vật theo dấu hiệu.

-Nhận biết chữ số,số lợng và thứ tự trng phạm vi 5-Gộp 2 nhóm con vật và đếm trong phạm vi 5-So sánh sự giống và khác nhau của các hình.Chắpghép các hình để thành 1 hình mới giống hình các con vật

Trò chơi:Gà mái đẻ trứng,Chơi xổ số,Tìm ngời láng giềng, Hãy tìm đúng thứ tự của mình…

-Nghe kể lại chuyện :Cáo,Thỏ

và Gà trống; Dê con nhanh trí…

Phát triển thể chất

Phát triển ngôn ngữ

-Trò chuyện,thảo luận về một số

món ăn đợc chế biến từ các con

vật và ích lợi của các món ăn đối

với sức khoẻ

-Trò chuyện về những mối nguy

hiểm khi tiếp xúc với các con vật

về các con vật nuôi : Cá vàng bơi Vì sao chim hay hót,Con chuan chuan,Một con vịt

-Nghe các bài hát dân ca :

Gà gáy ,Lí con sáo-Trò chơi âm nhạc

-Vẽ,cắt tranh,xé dán,gấp,xếp hình các con vật

-Làm nhà,chuồng từ hộp các tông cho các con vật

-Làm đồ chơi các con vật từ các nguyên vật liệu tự nhiên

PT tình cảm và

Trang 5

IV.kế hoạch chăm sóc giáo dục nuôi dỡng trẻ

Nội dung giáo dục dinh dỡng-sức khoẻ Biện pháp thực hiện

-Giá trị của thực phẩm nguồn gốc động vật.Các món

ăn nấu từ thực phẩm có nguồn gốc từ động vật

-An toàn:

+Vệ sinh an toàn thực phẩm

+Mối nguy hiểm khi trêu chọc hoặc chơi gần chó,mèo

lạ.Cẩn thận khi tiếp xúc với một số con vật

-Trò chuyện về thực phẩm và thức ăn trong bữa ăn-Cho trẻ đọc thơ,hát,đọc đồng dao có nội dung về một số độngvật

-Cho trẻ chơi các trò chơi có nội dung về dinh dỡng -Giáo dục trẻ không trêu chọc các con vật

Trang 6

V.kế hoạch hoạt động từng ngày:

*Tuần 1:

Chủ đề nhánh : Một số vật nuôi trong gia đình

(Thực hiện 1 tuần,Từ ngày : 27.12.2010 đến ngày 01.01.2011)

- Chơi nấu

ăn từ cỏc con vật nuụi

- Trẻ hiểu đượcmối liờn hệ giữacỏc vai chơi vớinhau, biết thểhiện tỡnh cảmtrong suốt vaichơi

- Biết sử dụngcỏc đồ dựng, đồchơi phục vụ cho

- Đồ chơi nấuăn

- Một số thựcphẩm, vật nuụibằng nhựa

Cô tập trung trẻ cho trẻ hát bài hát: “Gà trông,mèo con và cún con

-Các con vừa hát bài hát gì?

-Bài hát nói về ai?

Cụ giới thiệu về chủ điểm họcmới Cỏc gúc chơi trong lớp.- Trũtruyện về cỏch thể hiện vai chơi

Kế hoạch chăm sóc giáo dục trong tuần

Trang 7

vai chơi.

- Biết liờn kết với bạn để thực hiện vai chơi tốt

- Trũ chuyện về cỏc kỹ năng thựchành cơ bản ở cỏc gúc chơi

- Cô hớng trẻ vào các góc chơi

đó, cho trẻ tự chọn góc chơi mà thích ( cô có thể đặt câu hỏi: con thích chơi ở góc nào?)

-Thoả thuận trớc khi chơi: cô nhắc trẻ về nề nếp khi chơi, không tranh giành đồ chơi của bạn, đoàn kết chơi cùng bạn, không nói to

- Cho trẻ tiến hành chơi: Trong quá trình chơi cô đến từng góc quan sát trẻ chơi, động viên trẻ, gợi mở, nhắc nhở trẻ chơi tốt

- Kết thúc buổi chơi: cô có thể tập trung trẻ lại ở một góc chơi nào đó nh góc xây dựng để nhận xét tuyên dơng trẻchơi tốt, động viên, nhắc nhở trẻ chơi cha tốt

- Cho trẻ thu dọn và cất đồ chơi

cỏ, gia sỳc, giacầm,…với nhiềukiểu khỏc nhau từcỏc NVL khỏcnhau

- Biết lắp ghộp cỏc chuồng trại

từ cỏc dụng cụ lắp ghộp, biết sỏng tạo thờm cụng trỡnh phụ làm đẹp

Đồ chơi lắprỏp

-Cỏc khối hỡnhhỡnh học, gạch

- Hàng rào, cõyxanh, chậuhoa,

-Con vật bằngnhựa, thảm cỏ,

Góc Nghệ

Thuật - Nặn, vẽ cỏc

con vật ưa thớch

- Đọc thơ vàhỏt cỏc bài hỏt theo chủ đề

- Trẻ thuộc thơ

và biết mỳa hỏt cỏc bài về động vật

- Luyện kĩ năng nặn, biết vẽ và phối hợp cỏc màusắc khỏc nhau để bức thờm sinh động

Góc sách-

th viện -Xem tranh

truyện về cỏccon vật nuụi

- Trẻ biết xem sách, tranh, truyện , thơ liên quan tới chủ đề

- Tranh ảnh,sỏch bỏo,truyện về động

Trang 8

-Chơi domino

về cỏc con vật, rỏp hỡnh con vật, chữ

số, phõn nhúm

- Biết xem vàhiểu nội dung cõutruyện về thế giớiđộng vật

- Biết rỏp hỡnh

về cỏc con vật,chữ số

- Phõn nhúm convật theo yờu cầu

vật

- Domino vềcỏc con vật

- Đồ chơi rỏphỡnh con vật,chữ số

- Tranh lụ tụ

- Trẻ biết tạo ranhiều con vật từcỏt

- Biết cỏch chơi khụng làm bẩn ỏoquần

- Cỏt, nước

- Khuụn hỡnh con vật

Kế hoạch hoạt động học

Tờn hoạt động Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sỏu

Trang 9

Trò chuyện về các loại thực phẩm, các món ăn gia đình yêu thích: những phơng tiện đi lại của gia

đình: những đồ dùng, một số nơi dễ gây nguy hiểm cần cẩn thận, không đợc chơi gần và đùa nghịch…

Thể dục sáng Tập bài thể dục tháng 01

Hoạt động học MTXQ:

Một số vật nuôi trong gia đình

Toán:

Xác định vị trí các con vật theo các hớng cơ bản của trẻ

Hoạt động ngoài

trời

-Quan sát con vật nuôi trong gia đình:Con bò ,con gà

-Trò chơi : Bắt chớc dáng đi của các con vật,bịt mắt bắt dê,mèo đuổi chuột

-Chơi tự do:

Hoạt động chiều -Đọc các bài thơ trong chủ đề

-Củng cố những thói quen vệ sinh

Kế hoạch hoạt động ngoài trời

Hoạt động cú mục đớch: Quan sỏt gà trống, gà mỏi

Trũ chơi vận động:Mốo và chim sẻ

Chơi tự chọn:

Thực hiện vào thứ 2,4,6 trong tuần

I.Mục đích, yêu cầu:

- Trẻ chỳ ý quan sỏt và tớch cực trong hoạt động.

- Hiểu và trả lời được cỏc cõu hỏi của cụ

-Trẻ biết chơi theo nhúm và tự chọn trũ chơi theo ý thớch

- Trẻ biết cỏch chơi và chơi đỳng luật trũ chơi vận động

Trang 10

- Mèo chỉ được bắt các con chim sẻ ở ngoài vòng tròn.

1 Hoạt động có mục đích: Quan sát gà trống, gà mái

- Hướng trẻ đến nơi cô cần cho cháu quan sát

- Gợi ý cháu trả lời về một số đặc điểm giống và khác nhau của gà trống, gà mái

+ Hình dáng

+ Tiếng kêu

+ Sinh sản

+ Nơi sống

2 Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ

-H«m nay c« thÊy líp m×nh häc bµi rÊt ngoan,c« sÏ thëng cho chóng m×nh 1 trß ch¬i,trß ch¬i mang tªn:mÌo ®uæi

chuét,c¸c con cã thÝch kh«ng?

-B©y giê b¹n nµo nhí c¸ch ch¬i nh¾c l¹i cho c« vµ c¸c b¹n cïng nghe nµo?

C« nh¾c l¹i c¸ch ch¬i

C« vµ trÎ cïng ch¬i,sau mçi lît ch¬i c« nhËn xÐt trÎ ch¬i

- Cách chơi: Chọn một cháu làm "mèo" ngồi ở một góc lớp, cách tổ chim sẻ 3 – 4m Các trẻ khác làm "chim sẻ" Cáccon "chim sẻ" vừa nhảy đi kiếm mồi vừa kêu "chíp, chíp, chíp" (thỉnh thoảng lại ngồi gõ 2 tay xuống đất giả như mổthức ăn) Khoảng 30 giây "mèo" xuất hiện Khi "mèo" kêu "meo, meo, meo" thì các co"chim sẻ" bay (chạy) nhanh vể

"tổ" của mình (vào vòng tròn) Con nào chậm chạp sẽ bị "mèo" bắt và phải ra ngoài một lần chơi

3 Chơi tự chọn

- Cô cho cháu tự vui chơi theo ý thích

- Nhắc nhở, quan sát khi cháu chơi

- Gợi ý xem cháu thích chơi ở góc nào

Hoạt động có mục đích: Quan sát con bò.

Trò chơi vận động: Cáo và thỏ

Chơi tự chọn:

Thùc hiÖn vµo thø 3,5,7 trong tuÇn

Trang 11

I.Mục đích, yêu cầu:

- Trẻ nhanh nhẹn, linh hoạt trong hoạt động

- Tớch cực và biết tham gia thảo luận, đặt cõu hỏi

-Trẻ biết chơi theo nhúm và tự chọn trũ chơi theo ý thớch

-Trẻ biết cỏch chơi và chơi đỳng luật trũ chơi vận động

1 Hoạt động cú mục đớch: Quan sỏt con bũ.

- Hướng trẻ đến nơi cụ cần cho chỏu quan sỏt

- Gợi ý chỏu trả lời về một số đặc điểm của con bũ

-Cả lớp cho cô biết chúng mình vừa chơi trò chơi gì?

-Chúng mình chơi rất giỏi,cô khen tất cả các con

-Thế chúng mình có muốn chơi nữa không?

-Hôm nay cô chuẩn bị rất nhiều đồ thứ để các con chơi

-Chúng mình chú ý khi chơi không đợc chạy nhảy lung tung,không đợc tranh giành đồ chơi của bạn,các con nhớ cha?_Trẻ chơi cô bao quát trẻ

Kết thúc HĐNT:Cô tập trung trẻ lại ,cho trẻ rửa tay và đi về lớp

Trang 12

Chủ đề : Một số vật nuôi trong gia đình

- Biết yêu quý các con vật, mong muốn đ-

ợc chăm sóc, bảo vệ các con vật nuôi

- Rèn cho trẻkhả năng quansát và nghi nhớ

- Rèn cho trẻkhả năng diễn

đạt mạch lạc

- Trẻ biết têngọi, đặc điểm,ích lợi của 1 sốcon vật nuôitrong gia đình

- Biết so sánh

sự giống nhau

-Các con vậtnuôi tronggia đình:

Chó, mèo,vịt, gà

- Tranh ảnh,

đồ chơi, lô

tô các convật nuôitrong gia

đình

- Câu đố,bài hát, bàithơ về cáccon vậtnuôi

*ổn định:

Cho trẻ hát bài hát “Gà trống,mèocon và cún con”

Đàm thoại nội dung bài hát:

-Các con vừa hát bài hát gì?

-Trong bài hát có những con vật gì?

-Những con vật này đợc nuôi ở đâu?

*Bài mới:

a, Trò chuyện với trẻ về các con vậtnuôi mà trẻ biết

- Nhà các con nuôi những con gì?

(con chó, con mèo, con lợn, con gà)

- Những con vật này có đặc điểm gì?

Nó đẻ trứng hay đẻ con? Các convật này có ích gì cho nhà các con?

(trẻ trả lời theo hiểu biết của trẻ)

b, Cho trẻ quan sát các con vật thật

Kế hoạch hoạt động trong ngày

Trang 13

và đàm thoại về cấu tạo, vận động,thức ăn, sinh sản và cách chăm sóc.

- Hỏi trẻ đây là con gì? (con gà mái)

- Con gà mái có đặc điểm gì? (phần

- Con gà là con vật nuôi ở đâu? (convật nuôi trong gia đình)

- Con gà thuộc nhóm gì? (thuộcnhóm gia cầm)

* Lần lợt cô cho trẻ quan sát các(con vịt, mèo, chó)

- Cho trẻ nói về cấu tạo, vận động,thức ăn, sinh sản và cách chế biến

c, Cho trẻ so sánh sự giống và khácnhau:

- Con chó và con gà khác nhau ở

điểm nào? (con chó thuộc nhóm giaxúc, có 4 chân, đẻ con, con gà thuộcnhóm gia cầm, có 2 chân, đẻ trứng)

- 2 con này giống nhau nh thế nào?(đều là những con vật nuôi trong gia

đình, có ích cho đời sống con ngời)

* Tơng tự cho trẻ so sánh 1 số convật khác

d, Chơi lô tô những con vật nuôi

Trang 14

e, Kết thúc: Cho trẻ hát bài hát nói

- Trẻ nhận biếttrờn – dưới, phải – trỏi, trước – sau củabản thõn trẻ

- Phỏt triển ngụn ngữ toỏn học: bờn trỏi, bờn phải, phớa phải, phớa trỏi, bờn trờn, bờn dưới, phớa trờn,phớa dưới, phớatrước, phớa sau

- Giỏo dục trẻ

tự tin, mạnh dạn và tớch cựctham gia hoạt động

- Một số con vật bằng nhựa, thỳ nhồi bụng: Gấu, thỏ, chuồn chuồn, bướm…

- Mụ hỡnh vườn bỏch thỳ

*ổn định:

-Cô và trẻ hát và vận động bài “Đố bạn biết”

Đàm thoại nội dung bài hát,đàm

thoại chủ điểm

ễn xỏc định tay phải – tay trỏi.

- Cho cả lớp giơ tay phải, tay trỏi làm động tỏc mụ phỏng một số con vật

+ Bướm bay tay trỏi, bướm bay tay phải – Chỳ ý cho trẻ giơ đỳng tay

Dạy trẻ xỏc định phải- trỏi, trờn – dưới, trước – sau của bản thõn trẻ.

* Dạt trẻ xỏc định phớa phải- trỏi.

- Cho trẻ quay đầu về phớa phải tỡm bỏc Gấu Tương tự như vậy tỡm ở phớa trỏi

- Khi núi kết quả cho trẻ núi đầu tiờn là “Phớa tay phải con cú…” sau

đú là “phớa phải con cú…”

Tương tự phớa trỏi cũng vậy

* Dạy trẻ xỏc định vị trớ trờn – dưới:

- Cho trẻ ngồi theo hỡnh vũng cung+ Con hóy tỡm xem cú con vật gỡ đang bay trong lớp mỡnh? Nú ở đõu?

+ Làm thế nào để thấy những con chuồn chuồn đú? (ngẩng đầu lờn mới nhỡn thấy)

+ Vỡ sao ngẩng đầu lờn mới nhỡn thấy? (Vỡ nú ở trờn cao – Phớa trờn)

Trang 15

+ Thỏ đâu rồi nhỉ? Các con có thấy bạn thỏ đứng đâu không? (Thỏ ở dưới chân)

+ Làm sao để thấy bạn thỏ? (nhìn xuống mới thấy)

+ Vì sao phải nhìn xuống mới thấy?(vì thỏ ở dưới thấp – phía dưới)

- Cho trẻ nhấn mạnh “Vì bạn thỏ ở phía dưới”

* Dạy trẻ xác định vị trí trước - sau

- Phát cho mỗi trẻ một con bướm cầm tay

TC “Giấu con vật”

- Cô nói: Giấu bướm, trẻ để bướm

ra phía sau+ Các con có thấy bướm không? Vìsao không nhìn thấy được?

- Cô cho trẻ nhắc lại: Dấu ở sau lưng – phía sau

- Cô hỏi: bướm đâu?, trẻ để con vật ra trước mặt và nói “bướm đây”.+ Có nhìn thấy bướm không? Vì sao nhìn thấy?

+ Nó ở phía nào?

- Cho trẻ nhấn mạnh từ “trước mặt, đằng trước, phía trước”

TC “Thi ai nhanh”

Yêu cầu: Cháu đặt hoặc giơ đồ chơi

Trang 16

- Rốn luyện cơtay vai và giữ thnăg bằng khi rơi

- Ghế bật

20 – 25 cm

( 2 cỏi)

- Mỏy cassette, băng nhạc khụng lời

- Bao cỏt

20 bao, sọt lớn 2 cỏi

- Một số banh cú kớ hiệu hỡnh trũn và hỡnhvuụng

- Mũ mốo:

đỏ, vàng

- Mụ hỡnh trang trại

- Hai con heo đất: to, nhỏ

đỳng vị trớ theo yờu cầu của cụ (trỏi,phải, trờn, dưới, trước, sau)

- Cụ núi một vị trớ nào đú, cụ và trẻ cựng đặt đồ chơi vào vị trớ ấy và núiđược là hướng nào

TC “Cỏnh cổng kỡ diệu”

- Cụ tổ chức cho trẻ đi vườn bỏch thỳ, chỳ bảo vệ núi “ai núi đỳng hướng cỏc con vật mới được vào cổng”

- Cụ giả làm chỳ bảo vệ, cho trẻ núihướng cỏc con vật, trẻ nào núi được

sẽ vào cổng (Cụ gợi ý giỳp những chỏu yếu)

Kết thỳc

*ổn định: Đi tham quan trang trại

TC “Giả tiếng kờu con vật”

+ Trong nhà mỡnh nuụi những con

vật gỡ?

+ Ở gần đõy vừa xõy một trang trại nụng thụn chỳng ta cựng độn đú tham quan nhộ!

(Trẻ đi vũng trũn kết hợp đi cỏc kiểu chõn,…) Kết hợp nhạc khụng

lời

*Bài mới

Trọng động

* BTPT chung

- Cụ tạo tỡnh huống trước cổng

trang trại cú viết một thụng bỏo:“Ai

muốn vào tham quan phải tham gia

Ngày đăng: 20/05/2021, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w