BLOG HỌC TIẾNG HÀN – Facebook.com/BlogHocTiengHan
QUAN HỆ TRỰC HỆ TRONG GIA ĐÌNH
1.증증 증증증증: Cụ ông
2.증증 증증증: Cụ bà
3.증증증증: Ông
4.증증증: Bà
5.증증증증증: Ông nội
6.증증증증: Bà nội
7.증증증증: Bà ngoại
8.증증증증증: Ông ngoại
9.증증증: Mẹ ,má
10.증증증: Bố, ba
11.증: Tôi
12.증증: Anh (em gái gọi)
13.증: Anh (em trai gọi)
14.증증: Chị (em gái gọi)
15.증증: Chị (em trai gọi)
16.증증: Anh rể (em trai gọi)
17.증증: Anh rể (em gái gọi)
18.증증: Chị dâu
19.증증: Em
20.증증증: Em trai
21.증증증: Em gái
22.증증: Em rể (đối với anh vợ)
23.증증: Em rể (đối với chị vợ)
24.증증: Cháu
증가 증증 (Họ hàng bên nội)
25.증증: Anh chị em
26.증증증증: Bác ,anh của bố
27.증증증증: Bác gái (vợ của bác – 증증증증)
28.증증증증증: Chú ,em của bố
29.증증증증증: Thím
30.증증: Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
31.증증: Chị ,em gái của bố
32.증증증: Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
33.증증: Anh chị em họ
증가 증증 (Họ hàng bên ngoại)
Sách & Tài Liệu Học Tiếng Hàn, Ôn Topik, KLPT – Hotline: 0977 173 309 (Zalo)
Trang 2BLOG HỌC TIẾNG HÀN – Facebook.com/BlogHocTiengHan
34.증증증: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
35.증증증: Mợ (vợ của 증증증)
36.증증: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
37.증증증: Chú (chồng của 증증)
38.증(증)증증: Con của cậu (con của 증증증)
39.증증증증: Con của dì (con của 증증)
증가 증증 (Gia đình nhà vợ)
40.증증: Vợ
41.증증: Bố vợ
42.증증: Mẹ vợ
43.증증: anh ,em vợ (con trai)
44.증증: em vợ (con gái)
45.증증: Chị vợ
증증 증증 (Gia đình nhà chồng)
46.증증: Chồng
47.증증증증: Bố chồng
48.증증증증: Mẹ chồng
49.증증증증증 (증증): Anh chồng
50.증증: Vợ của anh chồng
51.증증증: Em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng)
52.증증증: Gọi em trai chồng một cách tôn trọng
53.증 증가 : Gọi em gái chồng
54.증증: Vợ của em ,hoặc anh chồng
55.증증: Anh chị em chồng (nói chung)
Sách & Tài Liệu Học Tiếng Hàn, Ôn Topik, KLPT – Hotline: 0977 173 309 (Zalo)