1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi cuoi nam lop 4 toan TVKHLSDL

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 63,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là nơi tiếp nhận nhiều mặt hàng nông, thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long để chế biến và xuất khẩu... Ven bờ có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho việc phát triển du l[r]

Trang 1

Họ và tên

HS:

Lớp: Tr

ường:

Năm học: 2011

- 2012

KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN:TOÁN LỚP4

Chữ ký GT

Số phách

KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN:TOÁN LỚP4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

PH

ẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Bài 1 (0,5 điểm) : Giá trị số 7 trong số 372011 là:

A 70000 B 7000 C 700 D 700000 Bài 2 (0,5 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 53m 4cm = cmlà:

A 534 B 5034 C 5304 D 5340

Bài 3: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):

a/ AB và DC không bằng nhau

b/ AB không song song với AD

Bài 4 (0,5 điểm): Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3:

Bài 5 (0,5 điểm) : Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ Vậy phân số chỉ số viên bi

màu xanh so với tổng số viên bi là:

A 103 B 107 C 37 D 73

Bài 6 (0,5 điểm): Trong các phân số sau: 89;9

8;

4

2;

10

9 phân số nào bé hơn 1?

A

B

C D

Trang 2

A 98 B 89 C 42 D 109

Thí sinh không viết Vào khoảng này

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Bài 1: ( 2 điểm) Tính a/ 59 + 39 =

b/ 128 ─ 13 =

c/ 47 x 52 : 145 =

Bài 2: (2 điểm) - Tìm x: a) x - 101 = 25 b) Ch ữ ký G T H ọ v à t ên HS:

Lớ p: .Trư ờ ng:

N ăm họ c: 20 11 - 2 01 2 KIỂM T RA CU ỐI N ĂM M ÔN :KHOA H ỌC LỚP4 Số ph ách ĐI ỂM Điểm b ằng c hữ Giám khảo Số ph ách KI ỂM TRA C UỐI N ĂM MÔ N: KHOA H ỌC LỚP4 Thờ i gia n: 4 0 p hú t ( khô ng kể thờ i gi an phá t đ ề) Bài 1 : K hoanh tr òn tr ước câu tr ả lờ i đú ng: Câu 1: T rong thứ c ă n c ó c hứ a những c hấ t d inh dưỡng n ào ? a Chấ t bột đ ườ ng b C hất đạ m và chấ t bé o c Vi-t a- m i n và c hấ t khoá ng d Tấ t cả c á c nhóm t rê n Câu 2 : Tạ i s ao người t a phả i s ục k hí và o t rong nư ớc ở bể c á ? a Để cung cấ p khí c ác -bô-ní c ch o c á b Để cung c ấp khí ô -xi cho c á c Để cung cấ p khí ni-t ơ c ho c á d Đ ể c ung c ấp hơi nướ c ch o c á Câu 3 : L ấy mộ t cốc nước từ t ủ l ạn h ra , l au khô bê n ngoà i M ột lá t sa u t a thấ y thà nh ngoài của c ốc ư ớt k ết quả nà y được giả i t híc h như sa u : a Nư ớc l ạn h c ó t hể t hấ m qua c ốc t hủy t i nh b Nư ớc t rong c ốc c ó t hể ba y r a ngoài thà nh c ốc c Tro ng không khí c ó hơ i n ước , gặ p t hà nh c ốc l ạ nh hơi nư ớc ngư ng t ụ l ạ i t hà nh những giọ t n ước ở bê n n goà i c ốc Câu 4: Thà nh phầ n không khí nào qua n trọng nhấ t đối với hoạ t độn g hô hấ p c ủa co n

người ? a Khí ô- xi b Khí c ac-bô-níc c Hơi nước d Khí ni -t ơ Bài 2 : Đ i ền cá c từ : bay h ơi, đông đặc , ngưn g t ụ, nóng ch ảy và o vị t rí trê n mỗ i mũi t ê n cho thí c h hợ p Nước ở t hể rắ n

Nư ớc ở thể l ỏng Nướ c ở thể lỏng

X =

X =

X =

X =

Bài 3: (3 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó Bài giải

Trang 3

Nếu HS làm gộp:

Chiều dài thửa ruộng:

175 : (3+4) x 4 = 100 (m)

- Được tính 1,25 điểm cho phần này.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ 2 ; NĂM HỌC : 2011 - 2012 I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Bài Đáp án Điểm Bài 1 A 0,5 Bài 2 C 0,5 Bài 3 a/ S b/ Đ a 0,25 b 0,25 Bài 4 C 0,5 Bài 5 A 0,5 Bài 6 B 0,5 II/ Phần tự luận: (7 điểm): Bài 1: (2 điểm) a/ 59 + 39 = 89 (0,5 điểm) b/ 128 ─ 13 = 128 ─ 124 = 124 = 13 (0,5 điểm) [HS có thể quy đồng mẫu số theo cách khác] c/ 47 x 52 : 145 = 47×5 2× 14 5 = 4 (1 điểm) [HS có thể thực hiện lần lượt theo các bước nhân, chia] Bài 2: (1 điểm) - Tìm x: a) X - 101 = 25 b) 2 2 : 7 3 XX = 25 + 101 (0,5 điểm) X = 126 (0,5 điểm) X = 2 2 3 7 (0,5 điểm) X =

4

21 (0,5 điểm)

* Vẽ được sơ đồ : (0,5 điểm).

Tổng số phần bằng nhau: (0,25 điểm).

3 + 4 = 7 (phần) (0,25 điểm).

Chiều dài thửa ruộng: (0,25 điểm).

175 : 7 x 4 = 100 (m) (0,5 điểm).

Chiều rộng thửa ruộng: (0,25 điểm).

175 - 100 = 75 (m) (0,25 điểm).

Trang 4

Diện tích thửa ruộng: (0,25 điểm).

100 x 75 =7500 ( m2) (0,25 điểm).

Đáp số: 7500 m2 (0,25 điểm).

Họ và tên

HS:

Lớp: Tr

ường:

Năm học: 2011

- 2012

KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN:TIẾNG VIỆT LỚP4

Chữ ký GT

Số phách

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

THI CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT(đọc)

Thời gian: 40 phút PHẦNA ĐỌC HIỂU: 5 ĐI ỂM

I Em đọc thầm bài Ăn mầm đá (Tiếng Việt 4, Tập II, trang 157, 158)

II Làm bài tập sau:

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

1 Vì sao chúa Trịnh bảo Trạng Quỳnh mách cho món ăn ngon?

A Vì chúa chưa bao giờ được ăn các món ăn ngon

B Vì chúa ăn gì cũng không thấy ngon miệng

C Vì chúa biết Trạng Quỳnh rất thông minh

2 Trạng Quỳnh giới thiệu món ăn gì với Chúa?

A Món mầm đá B Món tương C Món mầm đá và món tương

3 Vì sao Trạng Quỳnh không dâng Chúa món mầm đá?

A Vì Chúa đã đói mà món mầm đá chưa chín

B Vì món mầm đá phải ninh hật kĩ, không thì khó tiêu

C Vì thật ra không có món mầm đá

4 Trong câu “ Vào thời vua Lê – chúa Trịnh có ông Trạng Quỳnh rất thông minh.”, có

mấy danh từ riêng?

A Một danh từ riêng, đó là:

………

B Hai danh từ riêng, đó là:

………

C Ba danh từ riêng, đó là:

………

Trang 5

5 Đặt câu có:

A Trạng ngữ chỉ nơi chốn:

………

PHẦN B: ĐỌC THÀNH TIẾNG: 5 ĐI ỂM

HƯỚNG DẪN CHẤM

A ĐỌC HIỂU (5 điểm)

I Em đọc thầm bài Ăn mầm đá (Tiếng Việt 4, Tập II, trang 157, 158)

II Làm bài tập sau:

5 Đặt câu đúng: 1 điểm:

Trang 6

Họ và tên

HS:

Lớp: Tr

ường:

Năm học: 2011

- 2012

KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN:TIẾNG VIỆT LỚP4

Chữ ký GT

Số phách

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

THI CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT(viết)

thời gian: 40 phút

2 Tập làm văn

Trang 7

Tả một con vật nuôi ở nhà (hoặc nhà bạn em) mà em thích.

Họ và tên

HS:

Lớp: Trường:

Năm học: 2011 - 2012

KIỂM TRA CUỐI

NĂM MÔN:KHOA H ỌC

LỚP4

Chữ ký GT

Số phách

ĐIỂM Điểm bằng chữ Giám khảo Số phách

KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN:KHOA HỌC LỚP4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài1: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong thức ăn có chứa những chất dinh dưỡng nào?

a Chất bột đường b Chất đạm và chất béo

c Vi-ta-min và chất khoáng d Tất cả các nhóm trên

Câu 2: Tại sao người ta phải sục khí vào trong nước ở bể cá?

a Để cung cấp khí các-bô-níc cho cá b Để cung cấp khí ô-xi cho cá

c Để cung cấp khí ni-tơ cho cá d Để cung cấp hơi nước cho cá

Câu 3 : Lấy một cốc nước từ tủ lạnh ra, lau khô bên ngoài Một lát sau ta thấy thành

ngoài của cốc ướt kết quả này được giải thích như sau :

a Nước lạnh có thể thấm qua cốc thủy tinh

b Nước trong cốc có thể bay ra ngoài thành cốc

c Trong không khí có hơi nước, gặp thành cốc lạnh hơi nước ngưng tụ lại thành

những giọt nước ở bên ngoài cốc

Câu 4: Thành phần không khí nào quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp của con

người?

Trang 8

a Khí ô-xi b Khí cac-bô-níc c Hơi nước d Khí ni-tơ

Bài 2 : Điền các từ : bay hơi, đông đặc, ngưng tụ, nóng chảy vào vị trí trên mỗi mũi

tên cho thích hợp Nước ở thể rắn

Nước ở thể lỏng Nước ở thể lỏng

Hơi nước

Thí sinh không viết

Vào khoảng này

Bài 3: Chọn các từ ngữ thích hợp ( mọi vật, chiếu sáng, sưởi ấm, tác động) điền vào chỗ

chấm (…) cho hoàn chỉnh nội dung: Ánh sáng rất cần thiết cho con người

Nếu mặt trời không……….khi đó khắp nơi sẽ tối đen như mực Chúng ta

sẽ không nhìn thấy………

Ánh sáng……… lên mỗi chúng ta trong suốt cả cuộc đời Nó giúp cho chúng ta có thức ăn, ……… và cho ta sức khỏe

Bài 4: Đánh mũi tên và điền tên các chất còn thiếu vào ô trống để hoàn thành sơ đồ trao

đổi thức ăn ở thực vật

Khí………

………

………

Khí………

……

………

………

Thực vật

Ánh sáng

Trang 9

Bài 5: Viết chữ Đ vào trước câu đúng, chữ S vào trước câu sai.

HƯỚNG DẨN CHẤM MÔN KHOA HỌC KHỐI 4

Năm 2011 – 2012

Bài 1: 2đ

Câu 1 : d ( 0.5 đ )

Câu 2 : b ( 0.5 đ )

Câu 3 : d ( 0.5 đ )

Câu 4 : a ( 0.5 đ )

Bài 2: 2đ

Theo chiều kim đồng hồ: nóng chảy, bay hơi, ngưng tụ, đông đặc Mỗi từ đúng 0.5 đ

Bài 2: 2đ

Điền lần lượt là: chiếu sáng, mọi vật, tác động, sưởi ấm Mỗi từ đúng 0.5 đ

Bài 2: 3đ

Mỗi từ đúng và dấu mũi tên 0.5 đ

Hấp thụ Thải ra

Khí các-bô-níc Khí ô-xi

Các chất khoáng Các chất

Bài 5: 1đ

Khoáng khác

Điền lần lượt là: S, S, Đ Mỗi từ đúng 0.5 đ

Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh thì sẽ làm hại mắt, còn ánh sáng yếu thì

chỉ nhìn không rõ chứ không có hại mắt

Đọc sách dưới ánh sáng càng mạnh càng tốt

Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh hay quá yếu thì cũng đều có hại cho mắt

Thực Vật

Trang 11

Họ và tên HS:

Lớp: Trường:

KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN:KHOA H ỌC

Chữ ký GT

Trang 12

Họ và tên HS:

Lớp: Trường:

Năm học: 2011 - 2012

KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN:LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ

LỚP4

Chữ ký GT

Số phách

ĐIỂM Điểm bằng chữ Giám khảo Số phách

MÔN:LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ LỚP4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

A LỊCH SỬ :

BÀI 1: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng:

Nguyễn Huệ đã quyết định việc gì sau đây?

A Tiến quân ra Nghệ An, xây dựng kinh đô ở đây

B Tiến quân vào Nam, xây dựng chính quyền riêng cho vững mạnh

C Tiến quân ra Thăng Long, lật đổ chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn

Câu 2 : Các thành thị nổi tiếng ở nước ta thế kỉ XVI – XVIIlà:

A Thăng Long, Phố Hiến, Hội An

B Thăng Long, Phú Xuân, Hội An

C Thăng Long, Phố Hiến, Phú Xuân

BÀI 2 : Nối tên các nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện và nhận định ở cột B sao cho

đúng

Lê Lợi

Lê Thánh Tông

Nguyễn Trãi

Quang Trung

Bình Ngô đại cáo phản ánh khí phách anh hùng và lòng tự hào dân tộc

Cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

Đại phá quân Thanh

Trang 13

B ĐỊA LÍ :

BÀI 1: Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng:

A Sông Tiền và sông Hậu

B Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

C Sông Mê Kông và sông Sài Gòn

Câu 2: Thành phố Cần Thơ là trung tâm kinh tế, văn hóa và khoa học quan trọng của

đồng bằng sông Cửu Long là :

A Nhờ có vị trí địa lí thuận lợi

B Là nơi tiếp nhận nhiều mặt hàng nông, thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long để chế biến và xuất khẩu

C Nhờ có vị trí địa lí thuận lợi Là nơi tiếp nhận nhiều mặt hàng nông, thủy sản của đồng bằng sông Cửu Long để chế biến và xuất khẩu Có nhiều trường Đại học và các trường cao đẳng, các trung tâm dạy nghề

A Dao, Thái, Mông

B Ba – na, Kinh, Chăm, Hoa

C Kinh , Khơ - me, Chăm, Hoa.

BÀI 2:

“ Ở đồng bằng Duyên hải miền Trung dân cư tập trung khá , chủ yếu là người Nghề chính của họ là , , đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản

( làm muối; đông đúc; Kinh và người Chăm; nghề nông )

Câu 2: Nêu vai trò của biển Đông đối với nước ta ?

………

………

………

………

………

………

………

………

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

Trang 14

ĐÁP ÁN LỊCH SỬ& ĐỊA LÍ CUỐI HỌC KÌ II

A LỊCH SỬ:

BÀI 1: ( 3 điểm )

Câu 1: C

Câu 2: A

Câu 3: B

BÀI 2: ( 2 điểm)

B ĐỊA LÍ:

BÀI 1: ( 3 điểm )

Câu 1: B

Câu 2: C

Câu 3: B

BÀI 2: ( 1 điểm)

Câu 1: đông đúc; người Kinh và người Chăm; nghề nông; làm muối ( 1 điểm) Câu 2: ( 1 điểm )

- Vai trò của biển Đông đối với nước ta là: Biển Đông là kho muối vô tận, đồng thời có nhiều khoáng sản, hải sản quý và có vai trò điều hòa khí hậu Ven bờ có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho việc phát triển

du lịch và xây dựng các cảng biển ( 0,5 điểm)

Lê Lợi

Lê Thánh Tông

Nguyễn Trãi

Quang Trung

Bình Ngô đại cáo phản ánh khí phách anh hùng và lòng tự hào dân tộc

Cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

Đại phá quân Thanh

Ngày đăng: 20/05/2021, 09:00

w