Vận dụng để giải các bài toán liên quan đến phân số, số thập phân … - Vận dụng kiến thức để làm được các bài toán về tỷ số phần trăm Tìm tỷ số phần trăm của hai số; Tìm giá trị một số ph[r]
Trang 11 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về:
- Kiến thức ban đầu về phân số, số thập phân; Thực hiện các phép tính đối với phân số, số thập phân
- Tỷ số phần trăm
- Đổi các đơn vị đo các đại lượng đã học
- Tính diện tích, thể tích một hình đã học
- Giải bài toán về chuyển động đều
2 Kỹ năng:
- Đọc, viết, so sánh các phân số, số thập phân; Xác định giá trị các chữ số trong phân số, số thập phân; Thực hiện phép tính đối với phân số,
số thập phân Vận dụng để giải các bài toán liên quan đến phân số, số thập phân …
- Vận dụng kiến thức để làm được các bài toán về tỷ số phần trăm (Tìm tỷ số phần trăm của hai số; Tìm giá trị một số phần trăm của một số; Tìm số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó…)
- Kỹ năng đổi các đơn vị đo các đại lượng đã học
- Tính diện tích, thể tích của một hình đã học
- Vận dụng các kiến thức đã học giải bài toán về chuyển động đều
3 Năng lực:
- Rèn luyện năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán, sử dụng công cụ toán
- Phát triển năng lực tư duy, sáng tạo
II Cấu trúc đề:
- Tỷ lệ giữa các mạch kiến thức: Số học: 60%; Đại lượng và đo đại lượng: 10% ; Hình học: 20%; Giải toán về chuyển động đều: 10%
- Hình thức: bán trắc nghiệm Tỉ lệ trắc nghiệm và tự luận: 6/4
- Tổng điểm: 10 điểm - Tổng số câu: 10 câu
- Tỷ lệ điểm giữa các mức độ nhận thức: M1: 20% ; M2: 30% ; M3: 30% ; M4: 20%
III Ma trận:
Trang 2MA TRẬN ĐỀ CUỐI NĂM HỌC LỚP 3 MÔN TOÁN
Các
mạch kiến
thức
1 Số học:
Phép cộng,
phép trừ có
nhớ không
liên tiếp và
không quá
hai lần trong
phạm vi 10
000 và 100
000; Nhân,
chia số có
đến năm chữ
số với (cho)
số có một
chữ số Làm
quen với số
La Mã và
bảng thống
kê số liệu
đơn giản …
- Đọc, viết,
so sánh để
tìm số liền
trước, số liền
sau Làm
quen với số
La Mã
Biết thực hiện phép cộng, phép trừ có nhớ không liên tiếp và không quá hai lần trong phạm
vi 10 000 và
100 000;
Nhân, chia số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
Số điểm –
Trang 3lượng và
đo đại
lượng:
Đổi, so sánh
các đơn vị
đo độ dài;
khối lượng;
biết đơn vị
đo diện tích
(cm2); ngày,
tháng, năm,
xem lịch,
xem đồng
hồ; nhận
biết một số
loại tiền
Việt Nam
Biết đổi đơn
vị đo các đại lượng đã học
Xem đồng hồ
ngày, tháng, năm
Số điểm –
3 Yếu tố
hình học:
Góc vuông;
góc không
vuông; hình
chữ nhật,
hình vuông,
chu vi, diện
tích; hình
- Biết tìm số
đo một cạnh dựa vào chu
vi hoặc diện tích cho trước
Trang 4tròn, tâm,
bán
kính,đường
kính
Số điểm –
4 Giải bài:
Giải bài toán
bằng hai
phép tính,
giải toán
liên quan
đến rút về
đơn vị, tìm
một phần
mấy của
một số
Biết giải toán liên quan đến rút
về đơn vị
Biết giải bài toán bằng hai phép tính, tìm số dựa vào số đã cho
Số điểm –
Tổng số
Tổng số
điểm 2 đ = 20% 2 đ = 20% 1đ=10% 2 đ = 20% 1đ = 10% 2 đ = 20%
6đ
= 60% 4 đ =40%