- NhËn thøc ®îc tÇm quan träng cña vïng kinh tÕ träng ®iÓm phÝa Nam so víi c¶ níc.V. C¸c trung t©m kinh tÕ vµ vïng kinh tÕ träng ®iÓm phÝa nam.[r]
Trang 1- MT: Tạo tình huống có vấn đề
- Cách tiến hành: Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ? sự phận bố các dân tộc ở nớc ta nh thế nào? chúng ta tìm hiểu bài hôm nay
? Quan sát H1.1 Cho biết dân tộc nào
chiếm số dân đông nhất? Tỉ lệ là bao
- Ngời việt có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nớc, có nhiều nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo Ngời việt là lực lợng đông đảo trong các ngành kinh
tế và khoa học kỹ thuật
- Các dân tộc ít ngời có trình độ phát triển kinh tế khác nhau,mối dân tộc có kinh nghiệm riêng trong sản xuất đời sống
Trang 2Dệt thổ cẩm ( Tày, Thái ) làm gốm (
ng-ời chăm ) làm khảm bạc ( Khơ me )
? Cho biết vai trò của ngời Việt định c ở
nớc ngoài đối với đất nớc?
yếu của dân tộc Việt, dân tộc ít ngời?
? Hãy cho biết địa bàn c trú cụ thể của
các dân tộc ít ngời?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
- Nhóm khác nhận xét - bổ sung
- GV chuẩn kiến thức
? Cùng với phát triển kinh tế sự phân bố
và đời sống của các dân tộc ít ngời có
những sự thay đổi lớn nh thế nào?
- Trình bày đợc một số đặc điểm dân số nớc ta, nguyên nhân và hậu quả
- Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta, nguyên nhân sự thay đổi
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng vẽ và phân tích biểu đồ, bảng số liệu
Trang 3dân số, nguyên nhân và hậu quả.
- Quan sát biểu đồ biến đổi dân số H2.1
( thay đổi ở từng giai đoạn)
? Giải thích nguyên nhân sự thay đổi đó?
? Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
? Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia
tăng tự nhiên của dân số ở nớc ta?
- Đai diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét - bổ sung
- GV chuẩn kiến thức
( Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống)
? Dựa vào bảng 2.1 cho biết các vùng có
tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất, thấp nhất;
1 Số dân
- 80,9 triệu ngời ( 2003 )
2 Gia tăng dân số
- Từ cuối những năm 50 của thế kỷ XX nớc ta có hiện tợng bùng nổ dân số
- Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số và
kế hoạch hoá gia đình nên tỉ lệ gia tăng
tự nhiên của dân số có xu hớng giảm
Trang 4các vùng có tỉ lệ gia tăng cao hơn mức
trung bình cả nớc ?
* Hoạt động 3 : (12 phút)
- MT: Biết sự thay đổi cơ cấu dân số
Dựa vào bảng 2.2 hãy:
3 Cơ cấu dân số
- Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta
đang có sự thay đổi: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ lệ ngời trong độ tuổi lao động
Trang 5- Kiểm tra bài cũ:
Phân tích ý nghĩa của giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên và thay đổi cơ cấu dân số ở
- Yêu cầu nghiên cứu thông tin
? Cho biết đặc điểm mật độ dân số nớc ta?
- Nghiên cứu thông tin
? Nêu đặc điểm quần c thành thị nớc ta?
( qui mô, hoạt động kinh tế )
1 Mật độ dân số và phân bố dân c
- Nớc ta có mật độ dân số cao: 246 ời/km2 ( 2003 )
ng Mật độ dân số nớc ta ngày một tăng
- Dân c tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị
- Miền núi và Tây Nguyên dân c tha thớt
- Phần lớn dân c sống ở nông thôn( 74% số dân)
Trang 6- Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển
3 Đô thị hoá
- Số dân thành thị và tỉ dân đô thị tăng liên tục
- Trình độ đô thị hoá thấp
V Tổng kết và h ớng dẫn về nhà ( 5 phút )
1- Củng cố - đánh giá
- Trình bày đặc điểm phân bố dân c ở nớc ta ? Giải thích ?
- Nêu đặc điểm các loại hình quần c ở nớc ta ?
- Biết đợc sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm
- Trình bày đợc hiện trạng chất lợng cuộc sống ở nớc ta
- GV : Biểu đồ cơ cấu lực lợng lao động ( H4.1 )
Biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động ( H4.2 )
Trang 7Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* Hoạt động 1 : (18 phút)
- MT: Hiểu và trình bày đợc đặc điểm của
nguồn lao động và việc sử dụng lao động ở
? Nhận xét chất lợng lao động của nớc ta ?
? Để nâng cao chất lợng lao động cần có
biện pháp gì ?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
- Nhóm khác nhận xét - bổ sung
- GV chuẩn kiến thức
(Có kế hoạchgiáo dục đào tạo hợp lí và có
chiến lợc đầu t mở rộng đào tạo tay nghề)
- Nghiên cứu thông tin :
? Nêu những dẫn chứng nói lên chất lợng
cuộc sống của nhân dân ngày càng đợc cải
thiện ?
( thu nhập, giáo dục, y tế…)
1 Nguồn lao động và sử dụng lao động
a, Nguồn lao động
- Nguồn lao động nớc ta dồi dào và tăng nhanh đó là điều kiện để phát triểnkinh tế
- Tập trung nhiều ở khu vực nông thôn (75,8% )
- Đang đợc cải thiện ( Về thu nhập, giáo dục, y tế, nhà ở, phúc lợi xã hội )
Trang 8V Tổng kết và h ớng dẫn về nhà
1 Củng cố - đánh giá
- Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta ?
- Chúng ta đã đạt đợc những thành tựu gì trong việc nâng cao chất lợng cuộc sốngcủa ngời dân ?
- Khoanh tròn vào ý đúng
1- Năm 2003 số lực lợng không qua đào tạo ở nớc ta là :
a- 75,8% b- 78,8% c- 71,5% d- 21,2%
2 Hớng dẫn về nhà
- Trả lời câu hỏi sgk, làm bài tập 3
- Chuẩn bị trớc bài thực hành, kẻ phiếu học tập
- Trình bày đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số theo tuổi, giữa dân số và phát triển kinh tế xã hội
số theo độ tuổi, tỉ lệ dân số phụ thuộc
- Yêu cầu thảo luận nhóm theo phiếu
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét - bổ sung
- GV chuẩn kiến thức
1 Bài tập 1
Trang 9Năm
Hình dạng tháp Đỉnh nhọn, đáy rộng, thân
hẹp Đỉnh nhọn, Đáy hẹp, thânrộngCơ cấu
- MT: Trình bày đợc sự thay đổi và xu
h-ớng thay đổi c cấu dân số theo độ tuổi ở
n-ớc ta
- Cách tiến hành:
? Qua bảng trên nhận xét về sự thay đổi cơ
cấu dân số theo độ tuổi của nớc ta ?
? Giải thích nguyên nhân ?
* Hoạt động 3 : (13 phút)
- MT: Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia
tăng dân số theo tuổi, giữa dân số và phát
triển kinh tế xã hội
- Cách tiến hành
? Cơ cấu dân số theo độ tuổi nớc ta có
thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển
kinh tế ?
- Thảo luận theo bàn
- Đại diện báo cáo - bổ sung
- 58,4% ) nhóm tuổi trên 60 tăng ( từ 7,2% - 8,1% )
- Do chất lợng cuộc sống đợc cải thiện,
điều kiện y tế chăm sóc sức khoẻ tốt, ý thức KHHGĐ cao hơn
3 Bài tập 3
a, Thuận lợi
- Cung cấp nguồn lao động lớn
- Một thị trờng tiêu thụ mạnh
Trang 10- Hãy giải thích tỉ lệ phụ thuộc trong cơ cấu dân số nớc ta năm 1999 là 71,2% có
- Trình bày sơ lợc về quá trình phát triển của nền kinh tế Việt Nam
- Thấy đợc chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trng của công cuộc đổi mới, những thành tựu và khó khăn trong quá trình phát triển
? Hãy cho biết cùng với quá trình dựng
n-ớc và giữ nn-ớc nền kinh tế nn-ớc ta đã trải qua
những giai đoạn phát triển nh thế nào ?
-MT : Thấy đợc sự chuyển dịch cơ cấu
kinh tế, những thành tựu và khó khăn trong
quá trình phát triển
- Nghiên cứu thông tin cho biết :
? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở
II N ền kinh tế n ớc ta trong thời kỳ đổi mới
1, Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trang 11? Quan sát biểu đồ (H6.1) phân tích xu
h-ớng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
? Kể tên các vùng kinh tế giáp biển, vùng
kinh tế không giáp biển ?
? Các vùng kinh tế giáp biển có ý nghĩa gì
trong phát triển kinh tế ?
? Dựa vào hiểu biết và sgk cho biết nền
kinh tế nớc ta đã đạt đợc những thành tựu
to lớn nào ?
? Những khó khăn nớc ta cần vợt qua để
phát triển kinh tế hiện nay là gì ?
? Việc khai thác tài nguyên quá mức để
phát triển kinh tế anhe hởng ntn đến môI
trờng?
a, Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Tỉ trọng GDP của nông, lâm, ng nghiệp giảm
- Tỉ trọng GDP của công nghiệp, xây dựng tăng nhanh
- Tỉ trọng GDP của dịch vụ tăng nhanh
c, Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh
tế : phát triển kinh tế nhiều thành phần
2, Những thành tựu và thách thức
a, Những thành tựu nổi bật
- Tốc độ tăng trởng kinh tế tơng đối vững chắc
- Cơ cấu chuyển dịch theo hớng công nghiệp hoá
- Nớc ta đang hội nhập vào nền kinh tế khu vực và toàn cầu
Trang 12- Phân tích các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp ở nớc ta
- Thấy đợc các nhân tố trên đã ảnh hởng đến sự hình thành nền nông nghiệp nớc ta 2- Kỹ năng
* Kiểm tra bài cũ
Trình bày xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nớc ta ?
Nêu những thành tựu và thách thức trong quá trình phát triển kinh tế ở nớc ta ? 3- Bài mới
* Hoạt động 1 : ( 20 phút )
- MT: Phân tích đợc các nhân tố tự nhiên
đối với sự phát triển và phân bố nông
nghiệp ở nớc ta
? Hãy cho biết sự phát triển và phân bố
nông nghiệp phụ thuộc vào những tài
nguyên nào của tự nhiên ?
( Đất, khí hậu, nớc, sinh vật )
? Cho biết vai trò của đất đối với nông
? Dựa vào kiến thức đã học cho biết khí
hậu nớc ta có thuận lợi và khó khăn gì đối
với sự phát triển và phân bố nông nghiệp ?
? Kể tên một số loại rau quả đặc trng theo
mùa ở địa phơng ?
? Tài nguyên nớc có thuận lợi và khó khăn
gì dối với sản xuất nông nghiệp?
I Các nhân tố tự nhiên
1, Tài nguyên đất
- Là tài nguyên quý giá
- Là t liệu sản xuất không thể thay thế
đợc của ngành nông nghiệp
- Đất có 2 nhóm chính+ Feralít : 16 triệu ha ở trung du, miền núi thích hợp với cây công nghiệp nhiệt
đới cà fê, cao su…
+ Phù sa : 3 triệu ha ở đồng bằng châu thổ Sông Hồng, Sông Cửu Long thích hợp với cây lúa nớc và các cây hoa màukhác
2, Tài nguyên khí hậu
- Thuận lợi : Cây trồng sinh trởng phát triển quanh năm, năng xuất cao nhiều
vụ trong năm Nuôi trồng nhiều loại giống cây, vật nuôi nhiệt đới, ôn đới
- Khó khăn : Sâu bệnh nấm mốc phát triển, mùa khô thiếu nớc, thiên tai bất thờng
3, Tài nguyên n ớc
- Có nguồn nớc phong phú, mạng lới
Trang 13? Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông nghiệp ở nớc ta ?
? Nêu đặc điểm sinh vật ở nớc ta ?
? Tài nguyên sinh vật nớc ta tạo cơ sở gì
cho sự phát triển và phân bố nông nghiệp ?
? Cần phát triển bền vững các nguồn tài
nguyên trên nh thế nào? (k làm suy thoái)
* Hoạt động 2 : ( 15 phút )
-MT: Phân tích đợc các nhân tố kinh tế xã
hội đối với sự phát triển và phân bố nông
nghiệp ở nớc ta
- Nghiên cứu thông tin cho biết :
? Vai trò của nhân tố kinh tế xã hội đã tác
? Cho ví dụ để thấy rõ vai trò của thị trờng
đối với tình hình sản xuất một số nông sản
4, Tài nguyên sinh vật
- Là cơ sở thuần dỡng lai tạo nên các giống cây trồng vật nuôi có chất lợng tốt thích nghi với các điều kiện sinh thái ở nớc ta
II Các nhân tố kinh tế - xã hội
- Là yếu tố quyết định đến sự phát triển
4, Thị tr ờng trong và ngoài n ớc
Trang 14- Biết đợc sự phân bố sản xuất nông nghiệp, với sự hình thành các vùng sản xuất tập trung các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ
- Cho biết những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp
? Dựa vào bảng 8.1sgk nhận xét sự thay
đổi tỉ trọng cây lơng thực và cây công
nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất
ngành trồng trọt ?
? Sự thay đổi này nói lên điều gì ?
? Dựa vào bảng 8.2 trình bày các thành
tựu trong sản xuất lúa thời kỳ 1980
-2002 ?
( Tăng bao nhiêu, tăng gấp mấy lần )
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
? Dựa vào bảng 8.3 hãy nêu sự phân bố
các cây công nghiệp hàng năm và cây
công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nớc ta ?
? Cho biết tiềm năng để phát triển cây ăn
quả ?
I Ngành trồng trọt
- Đang phát triển đa dạng cây trồng
- Chuyển mạnh sang trồng cây hàng hoá làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu
1, Cây l ơng thực
- Lúa là cây lơng thực chính
- Diện tích, năng xuất, sản lợng, sản lợng lúa bình quân đầu ngời không ngừng tăng
- Lúa đợc trồng ở khắp nơi, tập trung chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và sông CửuLong
Trang 15? Kể tên một số cây ăn quả đặc trng của
Nam Bộ ? Tại sao Đông Nam Bộ lại
trồng đợc nhiều loại cây ăn quả có giá trị
ứng nhu cầu gì ? ( sức kéo )
? Tại sao hiện nay bò sữa đang đợc phát
- Trình bày đợc sự phát triển và phân bố ngành thuỷ sản
- Thấy đợc sự cần thiết phải vừa khai thác vừa bảo vệ rừng và thuỷ sản
- Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên môi trờng trên cạn và dới nớc
- Không đồng tình với những hành vi phá hoại môi trờng
Trang 16bố lâm nghiệp, vai trò từng loại rừng
? Dựa vào hiểu biết và sgk cho biết thực
trạng rừng ở nơc ta hiện nay ?
? Da vào bảng 9.1 cho biết cơ cấu các
loại rừng ở nớc ta ? ( 3 loại rừng )
? Cho biết vai trò của tài nguyên rừng
phân theo mục đích sử dụng ?
? Quan sát H9.2 cho biết sự phân bố các
loại rừng ?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
? Việc đầu t rừng đêm lại lợi ích gì ?
( Bảo vệ sinh thái, hạn chế gió , bão , lũ
chóng sói mòn )
? Tại sao chúng ta phải vừa khai thác vừa
bảo vệ rừng ? BVMT, nâng cao đời sống
2, Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp
- Rừng phòng hộ ở núi cao và ven biển
- Rừng sản xuất ở vùng núi thấp và trung du
- Rừng đặc dụng ở môi trờng tiêu biểu
điển hình cho các hệ sinh thái
- Mô hình nông, lâm kết hợp đang đợc phát triển góp phần bảo vệ rừng, nâng cao đời sống nhân dân
II, Ngành thuỷ sản
1, Nguồn lợi thuỷ sản
Trang 17kiện để phát triển ngành thuỷ sản ?
? Cần khai thác ntn cho hợp lí?
?Xác định trên bản đồ 4 ng trờng này?
? Hãy cho biết những khó khăn do thiên
nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi
- Có 4 ng trờng trọng điểm, nhiều bãi tômcá
- Khó khăn : Do khí hậu, môi trờng suy thoái, khai thác quá mức
2, Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ sản
- Phát triển mạnh mẽ, tỉ trọng khai thác lớn hơn tỉ trọng nuôi trồng
vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu
diện tích gieo trồng phân theo các loại cây,
- Rèn luyện kỹ năng xử lí bảng số liệu theo yêu cầu của vẽ biểu đồ
- Kỹ năng vẽ biểu đồ hình tròn, theo đờng
- Kỹ năngđọc biểu đồ và rút ra nhận xét và giải thích
3- Thái độ
- Tích cực tìm hiểu bài
II Đồ dùng dạy học
1 - GV : Bảng phụ, com pa…
2 - HS : Thớc kẻ, com pa, máy tính…
Trang 18Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
* Hoạt động 1: ( 40 phút )
-MT: Biết tính toán, vẽ biểu đồ và nhận
xét
- HS nêu yêu cầu của bài thực hành
- GV nêu qui trình làm bài thực hành
? Tính cơ cấu diện tích gieo trồng, góc ở
tâm trên biểu đồ hình tròn ?
Yêu cầu hoàn thành bảng phụ
HS báo cáo – bổ sung
xét sự thay đổi quy mô, diện tích và tỉ
trọng diện tích gieo trồng các nhóm cây?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
3, Nhận xét
- Cây lơng thực : diện tích gieo trồng tăng 1845,7 nghìn ha, nhng tỉ trọng giảm 71,6% – 64,7 %
- Cây công nghiệp : Diện tích gieo trồng tăng 1138 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng 13,3% - 18,2%
- Cây thực phẩm, ăn quả, cây khác diện tích gieo trồng tăng 807,7 nghìn ha và tỉ trọng tăng từ 15,1% - 16,9%
Trang 19- Kỹ năng đánh giá ỹ nghĩa kinh tế của tài nguyên thiên nhiên
- Sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
- Vận dụng kiến thức đã học giải thích hiện tợng địa lí kinh tế
? Dựa vào kiến thức đã học cho biết các
nguồn tài nguyên chủ yếu của nớc ta ?
? Hãy điền vào các ô bên phải của sơ đồ
để biểu hiện mối quan hệ giữa các thế
Trang 20trữ lợng lớn đối với sự phát triển và phân
- HS nghiên cứu thông tin
- Y/C thảo luận nhóm :
? Việc cải thiện hệ thống giao thông có ý
nghĩa nh thế nào với phát triển công
nghiệp ?
( Nối liền các ngành, các vùng sản xuất,
giữa sx với tiêu dùng… )
? Giai đoạn hiện nay chính sách phát
thách thức gì khi chiếm lĩnh thị trờng ?
- Các nguồn tài nguyên có trữ lợng lớn là cơ sở phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
- Sự phân bố các loại tài nguyên khác nhau tạo ra các thế mạnh khác nhau của từng vùng
II, Các nhân tố kinh tế xã hội
1, Dân c và lao động
- Dân c đông, nguồn lao động dồi dào, rẻ
- Thị trờng trong nớc rộng lớn, quan trọng
- Thuận lợi cho nhiều ngành cần nhiều lao động và thu hút vốn đầu t của nớc ngoài
2, Cơ sở vật chất kỹ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
- Trình độ công nghệ còn thấp, cha đồng
bộ, phân bố tập trung ở một số vùng
- Cơ sở hạ tầng ( nhất là vùng kinh tế trọng điểm ) đợc nâng cấp
3, Chính sách phát triển công nghiệp
- Chính sách công nghiệp hoá và đầu t
- Chính sách phát triển kinh tế nhiêù thành phần và đổi mới các chính sách khác
4, Thị tr ờng
- Sự cạnh tranh của hàng ngoại nhập
- Sức ép cạnh tranh trên thị trờng xuất khẩu
Trang 21Ngày giảng :
Tiết 12 : Sự phát triển và phân bố công nghiệp
I, Mục tiêu
1- Kiến thức
- Trình bày đợc tình hình phát triển và một số thành tựu của sản xuất công nghiệp
- Biếtâswj phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm
Kiểm tra bài cũ
Trình bày ảnh hởng của các nhân tố kinh tế xã hội đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ?
Y/C quan sát H12.1 cho biết :
? Cơ cấu công nghiệp nớc ta bao gồm
nghiệp chính của các ngành này
- HS nghiên cứu thông tin :
- Y/C thảo luận nhóm
II, Các ngành công nghiệp trọng điểm
1, Công nghiệp khai thác nhiên liệu
Trang 22- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét – bổ sung
- GV chuẩn xác
? Xác định trên lựơc đồ H12.2 các mỏ
than, dầu khí đợc khai thác ?
? Xác định các nhà máy nhiệt điện, thuỷ
điện trên H12.2 ?
? Sự phân bố các nhà máy điện có đặc
điểm gì chung ?
? Xác định trên H12.3 các trung tâm tiêu
biểu của ngành cơ khí điện tử, hoá chất ?
? Dựa vào H12.1 cho biết tỉ trọng của
ngành sản xuất lơng thực ?
? Ngành dệt may nớc ta phát triển dựa trệ
u thế gì ?
?Sự phát triển các ngành CN trong điểm
đã tác động đến nguồn tài nguyên và môi
? Kể một số trung tâm công nghiệp tiêu
biểu cho hai khu vực trên ?
- Khai thác than chủ yếu ở Quảng Ninh ( 90% cả nớc )
- Khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía Nam
5, Công nghiệp dệt may
- Phát triển trung tâm lớn là TP HCMinh,
Hà Nội, Đà Nẵng …
III, Các trung tâm công nghiệp lớn
- Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nớc là TP HCMinh và Hà Nội
V Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (5phút)
1 Củng cố - đánh giá
Chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nớc ta khá đa dạng ?
Xác định các trung tâm công nghiệp tiêu biểu cho các vùng ?
Trang 23* Hoạt động 1: Tìm hiểu cơ cấu, vai trò
của dịch vụ ( 20 phút )
- MT: - Biết cơ cấu và vai trò dịch vụ
n-ớc ta, các trung tâm dịch vụ lớn
? Dịch vụ là các hoạt động gì ?
? Quan sát H13.1 Nêu cơ cấu của ngành
dịch vụ ?
? Cho ví dụ chứng minh nền kinh tế càng
phát triển thi hoạt động dịch vụ cũng trở
nên đa dạng ?
? Nghiên cứu thông tin cho biết vai trò
của dịch vụ ?
? Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu
biết của bản thân phân tích vai trò của bu
chính viên thông trong sản xuất và đời
sống ?
- Y/C thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
- Nhóm khác nhận xét – bổ sung
- GV chuẩn xác
( Phục vụ thông tin kinh tế giữa các nhà
kinh doanh, các cơ sở sản xuất, giữa nớc
? Dựa vào H13.1 tính tỉ trọng của các
nhóm dịch vụ tiêu dùng, sản xuất, công
I, Cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nềnkinh tế
1, Cơ cấu của ngành dịch vụ
- Dịch vụ là các hoạt động đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con ngời
- Cơ cấu ngành gồm : Dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng
- Kinh tế càng phát triển dịch vụ càng đa dạng
2, Vai trò của dich vụ trong đời sống sản xuất
- Cung cấp nguyên liệu vật t cho các ngành kinh tế
- Tiêu thụ sản phẩm tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất trong nớc và ngoài nớc
- Tạo ra việc làm, nâng cao đời sống nhândân, tạo nguồn thu nhập lớn
II, Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở n ớc ta
1, Đặc điểm phát triển
Trang 24cộng và nêu nhận xét ?
? Tại sao các dịch vụ nớc ta phân bố
không đều ?
? Tại sao Hà Nội, TP HCMinh là hai
trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất ?
- Dịch vụ thu hút 25% lao động nhng chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP
- Cơ cấu dịch vụ nớc ta đang ngày càng phát triển đa dạng hơn
- Biết đọc và phân tích lợc đồ giao thông vận tải
- Phân tích mối quan hệ giữa GTVT với phân bố các ngành kinh tế khác
Nêu cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong đời sống sản xuất ?
Tại sao Hà Nội , TP HCMinh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất
Trang 25* Hoạt động 1: Tìm hiểu giao thông vận
tải ( 20 phút )
-MT: Biết đặc điểm phân bố các mạng lới
và các đầu mối gaio thông vận tải chính
? Quan sát bảng số liệu 14.1 cho biết loại
hình vận tải nào có vai trò quan trọng
nhất trong vận chuyển hàng hoá ? Tại
? Loại hình nào có tỉ trọng tăng nhanh
nhất ? Tại sao ?
đời sống kinh tế xã hội cảu đất nớc
- Nghiên cứu thông tin cho biết :
? Tình hình phát triển mạng điện thoại,
Internet vai trò nh thế nào đến đời sống
kinh tế - xã hội nớc ta ?
- Y/C thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
Các tuyến tuyến đờng đợc đầu t nâng cấp, các cầu mới đang thay cho phà quan trọng 1A, đờng HCMinh, 22, 5, 18
…
- Đờng hàng không đã đợc hiện đại hoá,
mở rộng mạng lới quốc tế và nôi địa
- Đờng sắt luôn đợc cải tiến kỹ thuật tập trung chủ yếu ở miền Bắc
- Đờng sông mới đợc khai thác ở mức độ thấp
- Đờng biển quốc tế đợc đẩy mạnh ba cảng lớn nhất là Hải Phòng, Đà Nẵng, SàiGòn
II, B u chính viễn thông
- Là phơng tiện quan trọng để tiếp thu các tiến bộ khoa học kỹ thuật
- Cung cấp kịp thời các thông tin cho việc
điều hành các hoạt động kinh tế xã hội
- Phục vụ việc vui chơi giải trí và học tập của nhân dân
Trang 26- Góp phần đa nớc ta nhanh chóng hoà nhập với nền kinh tế thế giới
c- Đờng sông, biển d- Đờng sắt
2- Loại hình thông tin nào giúp mọi ngời hcọ tập nghiên cứu tiếp cận nhanh với thông tin thời đại :
a- Vô tuyến truyền hình b- Vệ tinh và trạm đất
c- Mạng Internet d- Mạng điện thoại tự động
- Biết tình hình phát triển và phân bố ngành thơng mại và dịch vụ
- Chứng minh và giải thích đợc Hà Nội và TP HCMinh là hai trung tâm thơng mại dich vụ lớn nhất cả nớc
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu thơng mại ( 20
Trang 27? Thành phần kinh tế nào giúp cho nội
thơng phát triển mạnh mẽ ?
( T nhân )
? Quan sát H15.1 Nhận xét sự phân bố
theo vùng của ngành nội thơng ?
? Tại sao hoạt động nội thơng ở Tây
Nguyên lại kém phát triển ?
( Kinh tế kém phát triển, tha dân )
? Cho biết vai trò của hoạt động ngoại
thơng đối với nền kinh tế ở nớc ta ?
? Quan sát H15.6 Hãy nhận xét biểu đồ
và kể tên các mặt hàng xuất khẩu chủ lực
của nớc ta mà em biết ?
? Hãy cho biết các mặt hàng nhập khẩu
chủ yếu của nớc ta hiện nay ?
? Hiện nay nớc ta buôn bán nhiều nhất
với thị trờng nào ?
? Tai sao nớc ta lại buôn bán nhiều nhất
với thị trờng châu á thái bình dơng ?
( Vị trí, nhiều nét tơng đồng )
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu dịch vụ
-MT: Biết tình hình phát triển và phân bố
ngành dịch vụ
- Nghiên cứu thông tin cho biết :
? Nớc ta có nguồn tài nguyên du lịch tự
nhiên, nhân văn nào ?
- Y/C thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
- Nớc ta nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên kiệu, nhiên liệu và một số mặt hàng tiêu dùng
- Hiện nay nớc ta quan hệ chủ yếu với thịtrờng khu vực châu á - Thái Bình Dơng
1- Hoạt động thơng mại tập trung nhiều nhất ở vùng nào :
a- Hai đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long
b- Duyên hải Nam trung bộ
Trang 282- H ớng dẫn về nhà
Trả lời câu hỏi sgk
Chuẩn bị bài thực hành, ôn lại cách vẽbiểu đồ cột chồng
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách vẽ biểu đồ
Biểu đồ cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002
Trang 29? Tỉ trọng của khu vực kinh tế nào tăng
nhanh ? Thực tế này phản ánh điều gì ?
- Y/C thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
- Nhóm khác nhận xét – bổ sung
- GV chuẩn xác
2, Nhận xét biểu đồ
- Nớc ta đang chuyển dần từ nớc nông nghiệp sang nớc công nghiệp
- Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh phản ánh quá trình côngnghiệp hoá, hiện đại hoá đang phát triển
IV Tổng kết và h ớng dẫn về nhà (4 phút)
1 Củng cố - đánh giá
Nêu lại cách vẽ biểu đồ miền
GV nhận xét giờ thực hành, chấm điểm
Hỏi đáp, nêu vấn đề
IV Tổ chức giờ học
1 ổn định lớp:
2 Khởi động (1 phút )
Trang 30Chúng ta đã tìm hiểu song về địa lí dân c và các ngành kinh tế Hôm nay chúng
ta ôn tập lại …
* Hoạt động 1 : Ôn lại địa lí dân c
tăng dân số - Số dân 79,7 triệu ngời ( 2002 ), tỉ lệ gia tự nhiên đã giảm- Cơ cấu dân số đang có sự thay đổi : Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ
lệ ngời trong độ tuổi lao động và trên tuổi lao động tăng lên3- Phân bố dân
c, các loại hình
quần c
- Dân c phân bố không đều Tập trung đông ở đồng bằng tha thớt
ở miền núi và cao nguyên
- Quần c nông thôn sản xuất nông, lâm, ng nghiệp
- Quần c thành thị sản xuất công nghiệp, dịch vụ4- Lao động việc
làm, chất lợng
cuộc sống
- Lao động dồi dào tập trung ở nông thôn 75,8%, tỉ lệ không qua
đào tạo 78,8%
- Vấn đề việc làm rất gay gắt
- Chất lợng cuộc sống đang đợc cải thiện
* Hoạt động 2 : Ôn lại địa lí kinh tế
( 20 phút )
-MT: Củng cố, hệ thống hoá kiến thức về
địa lí kinh tế Việt Nam
- Dựa vào kiến thức đã học trình bày :
? Trình bày sự chuyển dịch cơ cấu kinh
tế nớc ta trong thời kỳ đổi mới ?
Trang 31- Tình hình phát triểnCông nghiệp - Nhân tố : Tự nhiên, kinh tế – xã hội
- Tình hình phát triển ( Các ngành công nghiệp trọng điểm )Lâm nghiệp, thuỷ sản - Sự phát triển và phân bố
Dịch vụ - Cơ cấu, vai trò, tình hình phát triển, phân bố
- Hà Nội, TP HCMinh là hai trung tâm lớn nhấtGiao thông vận tải, bu
chính viễn thông - Các loại hình vận tải, tình hình phát triển- Vai trò của bu chính và mạng Internét đối với đời sống và
sản xuấtThơng mại, du lịch - Nội thơng, ngoại thơng
- Trình bày đợc nội dung kiến thức cơ bản của bài kiểm tra
- Đánh giá bài làm của học sinh
4 2 Câu2
Thơng mại, dân số 2
Trang 32A - 77,5 triệu ngời B - 79,7 triệu ngời
C - 75,4 triệu ngời D - 80,9 triệu ngời
Cho biết câu các sau đúng hay sai :
1 – Hoạt động ngoại thơng tập trung nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ
Trang 33Câu 3 * Thành tựu:
- Tốc độ tăng trởng kinh tế tơng đối vững chắc
- Cơ cấu chuyển dịch theo hớng công nghiệp hoá
- Nớc ta đang hội nhập vào nền kinh tế to n cầuà
* Thách thức :
- Nhiều tỉnh, huyện nhất là miền núi còn các xã nghèo
- Tài nguyên bị cạn kiệt, môi trờng bị ô nhiễm
- Vấn đề việc làm còn bức xúc, nhiều bất cập trong sự
phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 4 * Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm
dịch vụ lớn nhất :
- Đây là hai đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn
nhất nớc
- ở đây tập trung nhiều trờng đại học, các viện nghiên
cứu, các bệnh viện chuyên khoa hàng đầu
- Là hai trung tâm thơng mại, tài chính, ngân hàng lớn
nhất nớc
- Với các dịch vụ khác nh quảng cáo, bảo hiểm, t vấn,
văn hoá, nghệ thuật, ăn uống … phát triển mạnh
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 34Tiết 19 : Vùng trung du miền núi Bắc bộ
I Mục tiêu
1- Kiến thức
- Xác định vị trí địa lí, giới của vùng
- Biết đợc thế mạnh và khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Hiểu đợc sự khác biệt giữa hai tiểu vùng đông bắc và tây bắc
- Biết đặc điểm dân c xã hội của vùng
Vào bài: Kể tên các vùng kinh tế ở nớc ta, Vậy các vùng kinh tế trên có giống
nhau về tự nhiên, kinh tế, dân c, XH
3- Bài mới
* Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí và giới
? Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng?
GV: Gọi đại diện HS trả lời và chỉ bản
điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên và sự khác biệt giữa hai tiểu vùng
đông bắc và tây bắc
? Dựa vào kiến thức đã học nêu đặc điểm
độ cao địa hình và hớng núi của miền ?
? Cho biết vùng có mấy tiểu vùng? 2
II, Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
* Điều kiện tự nhiên
Có sự khác nhau giữa 2 tiểu vùng ĐB, TB( sgk T63)
Trang 35? Dựa vào bảng số liệu 17.2 nhận xét sự
chênh lệch về dân c xã hội của 2 tiểu
vùng ĐB và TB ?
? Tại sao chỉ tiêu phát triển dân c xã hội
vùng ĐB lại cao hơn TB ?
( Địa hình thuận lợi, kinh tế phát triển )
- Tài nguyên thiên nhiên : Khoáng sản, thuỷ điện phong phú và đa dạng
III Đặc điểm dân c xã hội
- Dân số 11, 5 triệu ngời ( 2002 )
- Là địa bàn c trú của nhiều dân tộc ít ngời
- Có sự chênh lêch giữa ĐB và TB về trình đồ phát triển dân c –XH
- Biết đợc tình hình phát triển, phân bố một số ngành kinh tế chính ở
trung du và miền núi Bắc Bộ
- Biết một số trung tâm kinh tế của vùng
Trang 36Nêu những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên và dân c XH đối với trung du và miền núi Bắc Bộ ?
Vào bài: Trung du và miền núi Bắc bộ là địa bàn phát triển nhiều ngành CN
quan trọng nh khai khoáng, thủy điện , cơ cấu sản xuất nông nghiệp thì đa dạng, đặc biệt là trồng cây công nghiệp
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu tình hình phát
triển kinh tế (28 phút)
-MT: Biết đợc tình hình phát triển, phân
bố một số ngành kinh tế chính ở
trung du và miền núi Bắc Bộ
- Yêu cầu HS dựa vào H18.1 , kênh chữ
trong SGK và kiến thức đã học cho biết:
? Cho biết trung du và miền núi Bắc Bộ
có những ngành CN nào ? Những ngành
nào là thế mạnh của vùng?
? Xác định trên bản đồ các nhà máy thủy
điện, nhiệt điện, các trung tâm CN luyện
kim, cơ khí, hóa chất?
? Quan sát H18.1 Nêu ý nghĩa của việc
xây dựng nhà máy thủy điện Hòa Bình ?
- Y/C thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV chuẩn xác
? Tìm trên lợc đồ nơi có cây CN ? Xác
định trên bản đồ ?
? Trong các loại cây CN cây nào có vai
trò quan trọng nhất ? Vì sao ?
( cây chè thích hợp với điều kiên khí hậu
và đất đai )
? Nêu ý nghĩa của việc phát triển nghề
rừng theo hớng nông, lâm kết hợp ?
( Bảo vệ tự nhiên, môi trờng )
? Kể tên các vật nuôi của vùng? Giải
thích vì sao Trâu lại đợc nuôi nhiều ở
Trung du miền núi ?
? Xác định trên H18.1 các tuyến đờng
sắt, ô tô, xuất phát từ thủ đô Hà Nội đi
đến các thành phố, thị xã, của các tỉnh
biên giới Việt- Trung, Việt – Lào?
? Nêu nghĩa của các tuyến đờng này?
? Tìm trên H18.1 Các cửa khẩu quan
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Công nghiệp
- Năng lợng: nhiệt điện, thủy điện
- Khai khoáng: Than , sắt, thiếc đồng,apatít
- Các ngành khác: luyện kim, cơ khí, hóachất, chế biến lơng thực , thực phẩm
2 Nông nghiệp
- Phát triển đa dạng về cơ cấu sản phẩm
+ Cây lơng thực: Lúa, ngô
+ Cây công nghiệp: chè
+ Cây ăn quả: Mận, đào, lê…
- Chăn nuôi gia súc: Trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nớc( 57,3%), lợn ( 22%)3.Dịch vụ
- Là thế mạnh kinh tế của vùng
- Củng cố và phát triển hữu nghị giữa các
Trang 37trọng trên biên giới Việt – Trung?
- XĐ trên bản đồ vùng trung du và miền núi Bắc bộ ?
- Vùng có những ngành CN nào? Ngành nào phát triển hơn?
- Kể tên các sản phẩm CN tiêu biểu của vùng? vì sao?
tài nguyên khoáng sản đối với phát triển công nghiệp
ở trung du và miền núi bắc bộ
I.Mục tiêu
- Phân tích đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của tài nguyên khoáng sản đối với sự phát triển CN ở trung du và miền núi Bắc Bộ
- Thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của ngành CN khai thác, chế biến
và sử dụng tài nguyên khoáng sản
2.Kĩ năng:
Củng cố phát triển kĩ năng đọc bản đồ, phân tích, vẽ sơ đồ
II Đồ dùng dạy học
1- GV: Bản đồ kinh tế trung du và miền núi bắc bộ
Bản đồ khoáng sản Việt Nam
Vào bài: GV nêu nhiệm vụ của bài thực hành
Trang 38khoáng sản trên bản đồ treo tờng?
- HS khác nhận xét và bổ sung
* Hoạt động 2: Biết phân tích đánh giá
và đánh đợc tiềm năng và ảnh hởng của
tài nguyên khoáng sản đối với sự phát
triển CN ở trung du và miền núi Bắc Bộ (
? CM ngành CN luyện kim đen, ở Thái
Nguyên chủ yếu sử dụng nguyên liệu
khoáng sản tại chỗ?
- Y/C thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV chuẩn xác
- Quan sát H18.1+ bản đồ Xác định:
? Vị trí của vùng mỏ than Quảng Ninh?
? Nhà máy nhiệt điện Uông Bí?
? Cảng suất khẩu than Cửa Ông?
? Dựa vào H18.1 và sự hiểu biết hãy vẽ
sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa sản xuất
và tiêu thụ sản phẩm than theo mục
đích?
- Làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện
- Phục vụ tiêu dùng trong nớc
- Xuất khẩu
- Than: Quảng Ninh
- Apatit: Lào cai
- Thiếc: Thái nguyên
2 Phân tích và đánh giá ảnh h ởng của tài nguyên khoáng sản tới phát triển CN ở vùng
a Ngành khai thác khoáng sản phát triểnmạnh: than, apatit, sắt, chì, kẽm, đồngdo:
Vì: Các loai khoáng sản này có trữ lợnglớn
- Điều kiện khai thác thuận lợi
- Đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế
b Ngành luyện kim đen ở thái Nguyên sửdụng nguồn nguyên liệu tại chỗ
- Sắt Trại Cau (Thái Nguyên) cách 7 km
- Than mỡ ( Phấn Mễ) cách 17 km,
- Mangan cách 200 kmc.Xác định trên bản đồ
d Vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa khai thác
và tiêu thụ sản phẩm than theo mục đích
Vùng
mỏ than QuảngNinh
Phục vụ tiêu dùng
Xuất khẩu
Trang 39I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết vị trí , giới hạn của vùng
- Biết đặc điểm tự nhiên và tài nguyên của vùng
- Biết đặc điểm dân c – xã hội của vùng
Vào bài: Vùng ĐBSH có tầm quan trọng trong phân công lao động cả nớc
Đây là vùng có vị trí địa lí thuận lợi, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phong phú
3- Bài mới
* Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí, giới hạn
? Nêu giới hạn của vùng ?
? Vị trí của vùng có ý nghĩa nh thế nào?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tự nhiên và tài
nguyên ( 20 phút )
- Nghiên cứu thông tin + hiểu biết
? Dựa vào các kiến thức đã học tìm hiểu
ý nghĩa của Sông Hồng đối với nông
nghiệp và đời sống dân c? Tầm quan
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Giáp với vùng trung du và miền núi Bắc
- Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo
điều kiện thâm canh, tăng vụ, trồng cây
Trang 40* Hoạt động 3: Tìm hiểu dân c – xã hội
trung du và miền núi bắc bộ,tây nguyên?
? Cho biết dân c tập trung đông đúc có
thuận lợi và khó khăn gì với sự phát triển
kinh tế XH của vùng?
? Nhân xét tình hình phát triển dân c xã
hội của vùng so với cả nớc ?
? Dựa vào kênh chữ, tranh ảnh, H3.1
Cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn của
vùng có đặc điểm gì?
III Đặc điểm dân c - xã hội
- Là vùng có dân c đông nhất nớc 17,5 triệu ngời ( 2002 )
-Trình độ dân trí cao
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất nớc
- Một số đô thị hình thành lâu đời Hà Nội, Hải Phòng
Tả lời câu hỏi, làm bt 3
Tìm hiểu hoạt động kinh tế của vùng đồng bằng Sông Hồng
- Biết đợc tình hình phát triển kinh tế ở đồng bằng Sông Hồng Các ngành CN và dịch
vụ đang phát triển mạnh mẽ và tăng tỉ trọng, ngành nông nghiệp tuy giảm tỉ trọng
nh-ng vẫn giữ vai trò quan trọnh-ng.Ngành nônh-ng nh-nghiệp u thế thuộc về cây lơnh-ng thực và rau
vụ đông
- Biết vùng kinh tế trọng điểm bắc bộ đang tác động mạnh đến sản xuất và đời sống dân c Hai trung tâm kinh tế lớn và quan trọng nhất vùng là Hà Nội và Hải Phòng 2.Kĩ năng:
- Đọc và phân tích bản đồ, lợc đồ, bảng số liệu, xác lập mối quan hệ địa lí
Trình bày điều kiện tự nhiên và tài nguyên của vùng ĐBSH
Vào bài: Trong cơ cấu GDP , CN-XD và dịch vụ đang chuyển biến tích cực,
nông lâm ng nghiệp tuy chiếm một tỉ trọng nhỏ nhng vẫn đóng vai trò quan trọng