Tuæi thä trung b×nh cña ngêi d©n ngµy cµng t¨ng.. ChÊt lîng cuéc sèng chªnh lÖch gi÷a c¸c vïng..[r]
Trang 1Tiết 18: Kiểm tra
Nhận biết Thông
hiểu
VDụng thấp
VDụng cao Tổng câu Phân bố dân c và các loại
hình quần c
Lao động và việc làm Chất
Sự phát triển và phân bố
nông nghiệp
C7=0,25đ C6=0,5đ,
C8=0,25đ
3
Các nhân tố ảnh đến sự phát
Đáp án:
I- Phần trắc nghiệm: (3,25đ)
Câu 1
(0,25đ)
Câu 2 (0,25đ)
Câu 3 (0,25đ)
Câu 4 (0,25đ)
Câu 5 (1đ)
Câu 7 (0,25đ)
Câu 8 (0,25đ)
Câu 9 (0,25đ)
Câu 6(0,5đ): Điền các cụm từ:
.(1)
……… trồng trọt……… (2) Lúa là cây……… (3)Cây công nghiệp và cây ăn
quả……… (4)sản phẩm nông nghiệp
Câu 10: - Tài nguyên thiên nhiên đa dạng tạo điều kiện để phát triển ngành công nghiệp
có cơ cấu đa ngành, VD: ngành CN hoá chất, thuỷ điện, luyện kim
- Một số tài nguyên có trữ lợng lớn để phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm VD: CN khai thác nhiên liệu, CN điện, CN cơ khí
- Sự phân bố các loại tài nguyên trên các lãnh thổ khác nhau tạo các thế mạnh khác nhau của các vùng VD:
Câu 11: a) Vẽ biểu đồ:
- HS vẽ đợc 2 biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sử dụng lao động của 2 năm, chính xác, đẹp.
- Có tên biểu đồ, số liệu tỉ lệ 0/0 của mỗi hợp phần, năm, chú giải.
b) Nhận xét và kết luận:
- Nhận xét:
+ Tỉ lệ khu vực nông, lâm, ng nghiệp giảm.
+ Tỉ lệ các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ tăng.
- Kết luận: cơ cấu sử dụng lao động ởnớc ta đang có sự chuyển dịch theo xu hớng: tăng
tỉ trọng lao động của các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ; giảm tỉ trọng lao
động trong khu vực nông, lâm, ng nghiệp
I- Phần trắc nghiệm: (3,25đ) Câu 1(0,25đ): Dân c nớc ta tập trung đông đúc ở các vùng nào?
A- Đồng bằng B- Miền núi C- Trung du D - Cao nguyên
Câu 2(0,25đ): Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nớc ta?
A- Đông Nam Bộ B- Đồng bằng sông Hồng C- Đồng bằng sông Cửu Long D - Tây nguyên.
Câu 3: Dân số đô thị nớc ta cond chiếm tỉ lệ thấp vì:
A Dân số nớc ta quá đông B Dân số nông thôn quá đông.
C Nớc ta có nhiều đô thị nhỏ D Trình độ đô thị hoá thấp
Câu 4(0,25đ): ý nào không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lợng cuộc sống của ngời dân
nớc ta?
A Tỉ lệ dân số từ 10 tuổi trở lên biết chữ cao.
B Tuổi thọ trung bình của ngời dân ngày càng tăng.
C Chất lợng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng.
D Tỉ lệ tử, suy dinh dỡng trẻ em ngày càng giảm.
Câu 5(1đ): Nối ô bên trái với ô bên phải sao cho phù hợp.
(a) Tài nguyên bị khai thác quá mức.
Trang 2
Câu 6(0,5đ): Điền các cụm từ: trồng trọt, lúa là cây, cây công nghiệp và cây ăn quả, sản phẩm nông nghiệp vào chỗ chấm lửng sao cho thích hợp để hoàn thành kiến thức sau: Nông nghiệp nớc ta đang phát triển theo hớng đa dạng nhng (1)……… vẫn chiếm -u thế (2)………trồng chính.(3) ……… ………
……….đang phát triển khá mạnh Nhiều (4) ……….đã đợc xuất khẩu nh gạo, cà phê, cao su, thịt lợn, trái cây. Câu 7(0,25đ): Ngành nông nghiệp của nớc ta gồm những ngành nhỏ nào? A Ngành trồng trọt B Ngành trồng cây ăn quả C Ngành trồng cây công nghiệp D Ngành trồng cây lơng thực, cây công nghiệp và cây ăn quả Câu 8(0,25đ): Nói nông nghiệp nớc ta phát triển theo hớng đa dạng nghĩa là: A.Sản lợng nông nghiệp nớc ta đang tăng lên B Năng suất cây trồng, vật nuôi đang tăng lên C Diện tích sử dụng trong nông nghiệp đang tăng lên D Số loại cây trồng và vật nuôi đang tăng lên Câu 9(0,25đ): Các vật nuôi chính của nớc ta hiện nay là: A.Cá, bò, lợn, gia cầm B Trâu, cá, lợn, bò C Trâu, bò, lợn, gia cầm D Bò, trâu, cá, tôm II- Tự luận: (6,75đ) Câu 10(3đ): Phân tích ảnh hởng của các nhân tố tự nhiên, tới sự phát triển công nghiệp của nớc ta. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11(4,25đ): Dựa vào bảng số liệu dới đây :
Cơ cấu lao động theo ngành của nớc ta
(Đơn vị : 0/0)
Khu vực Nông, lâm, ng nghiệp Công nghiệp và xây
Năm 1989
a) Vẽ hai biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sử dụng lao động của nớc ta trong hai năm 1989, 1999 b) Từ biểu đồ đã vẽ , nêu nhận xét và rút ra kết luận về xu hớng chuyển dịch cơ cấu sử dụng lao
động của nớc ta.
a) Vẽ biểu đồ:
- HS vẽ đợc 2 biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu sử dụng lao động của 2 năm, chính xác, đẹp.
(1) Thành tựu của nền kinh tế
n-ớc ta
(2) Thách thức trong phát triển
kinh tế nớc ta
(b) Tăng trởng kinh tế tơng đối vững chắc (c) Một số ngành công nghiệp trọng điểm đợc hình thành (d) Còn các xã nghèo
(đ) Đang trong quá trình hội nhập quốc tế và khu vực (e) Những biến động trên thị trờng thế giới và khu vực
Trang 3- Có tên biểu đồ, số liệu tỉ lệ 0/0 của mỗi hợp phần, năm, chú giải.
b) Nhận xét và kết luận:
- Nhận xét:
+ Tỉ lệ khu vực nông, lâm, ng nghiệp giảm.
+ Tỉ lệ các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ tăng.
- Kết luận: cơ cấu sử dụng lao động ởnớc ta đang có sự chuyển dịch theo xu hớng: tăng
tỉ trọng lao động của các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ; giảm tỉ trọng lao
động trong khu vực nông, lâm, ng nghiệp
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Tiết 43: Kiểm tra
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông
hiểu VDụng thấp VDụng cao Tổng câu
Vùng đồng bằng sông Cửu
I Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1(0,5đ): Vùng đồng bằng sông Cửu Long giáp với:
A Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Cam-phu-chia.
B Đông Nam Bộ, Cam-phu-chia và biển Đông.
C Biển Đông, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Tây nguyên, Nam Trung Bộ và biển Đông.
Câu 2(0,5đ): Các loại đât chính của đồng bằng sông Cửu Long là:
A Phù sa ngọt, phèn, mặn B Feralit, phù sa ngọt, phèn.
C Phèn, Feralit, mặn D Mặn, Feralit, phù sa ngọt.
Câu 3(0,5đ): Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có dân số:
A Đông nhất nớc ta.
B Đông thứ hai nớc ta, sau đồng bằng sông Hồng
C Đông thứ hai nớc ta, sau vùng Đông Nam Bộ
D ít nhất nớc ta.
Câu 4(0,5đ): Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu:
C Nhiệt đới có mùa đông lạnh D Cận nhiệt đới.
Câu 5(0,5đ): Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long là hai vùng giống nhau về:
A Khí hậu B Địa hình C Số dân D Sản lợng công nghiệp.
Câu 6(0,5đ): Theo các chỉ tiêu phát triển dân c, xã hội thì Đông Nam Bộ là vùng có trình độ phát triển:
A Trung bình so với cả nớc B Thấp so với cả nớc.
C Cao so với cả nớc D Không đáng kể.
II Tự luận: (7đ)
Câu 7(3đ): Cho bảng số liệu:
Sản lợng lúa của đồng bằng sông Cửu Long
(Đơn vị: triệu tấn)
Hãy:
a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lợng lúa của vùng này theo bảng số liệu trên.
b) Nhận xét sự thay đổi sản lợng lúa của vùng.
Câu 8(4đ): Chứng minh rằng Nam Bộ (bao gồm đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ) là vùng
giàu tài nguyên.
Đáp án:
Câu 7: Vẽ sản lợng lúa của đồng bằng sông Cửu Long:
a) Vẽ biểu đồ hình cột đúng, đẹp
b) Nhân xét: sản lợng lúa nói chung tăng nhng không ổn định.
Câu 8: Chứng minh rằng Nam Bộ là vùng giàu tài nguyên:
- Tài nguyên khoáng sản (dầu mỏ, khí đốt, và một số loại khác)
- Tài nguyên đất (diện tích đất lớn, nhiều loại đất tốt)
- Tài nguyên khí hậu và tài nguyên nớc.
- Tài nguyên sinh vật (tài nguyên rừng, thuỷ sản)
T rờng thcs đông nam Kiểm tra địa lí 9- Tiết 43
Họ tên:……… Thời gian: 45’
Lớp: 9………
Trang 5Điểm: Lời phê của cô giáo:
I Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1(0,5đ): Vùng đồng bằng sông Cửu Long giáp với:
E Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Cam-phu-chia.
F Đông Nam Bộ, Cam-phu-chia và biển Đông.
G Biển Đông, Duyên hải Nam Trung Bộ.
H Tây nguyên, Nam Trung Bộ và biển Đông.
Câu 2(0,5đ): Các loại đât chính của đồng bằng sông Cửu Long là:
A Phù sa ngọt, phèn, mặn B Feralit, phù sa ngọt, phèn.
C Phèn, Feralit, mặn D Mặn, Feralit, phù sa ngọt.
Câu 3(0,5đ): Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có dân số:
A Đông nhất nớc ta.
B Đông thứ hai nớc ta, sau đồng bằng sông Hồng
C Đông thứ hai nớc ta, sau vùng Đông Nam Bộ
D ít nhất nớc ta.
Câu 4(0,5đ): Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu:
C Nhiệt đới có mùa đông lạnh D Cận nhiệt đới.
Câu 5(0,5đ): Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long là hai vùng giống nhau về:
A Khí hậu B Địa hình C Số dân D Sản lợng công nghiệp.
Câu 6(0,5đ): Theo các chỉ tiêu phát triển dân c, xã hội thì Đông Nam Bộ là vùng có trình độ phát triển:
A Trung bình so với cả nớc B Thấp so với cả nớc.
C Cao so với cả nớc D Không đáng kể.
II Tự luận: (7đ)
Câu 7(3đ): Cho bảng số liệu:
Sản lợng lúa của đồng bằng sông Cửu Long
(Đơn vị: triệu tấn)
Hãy:
c) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lợng lúa của vùng này theo bảng số liệu trên.
d) Nhận xét sự thay đổi sản lợng lúa của vùng.
Câu 8(4đ): Chứng minh rằng Nam Bộ (bao gồm đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ) là vùng
giàu tài nguyên.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………