1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

ĐỀ KIỂM TRA Kế toán Tài chính

65 577 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra
Trường học Trường Đại Học Thương Mại
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA Kế toán Tài chính

Trang 1

1 Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

2 Không nhất thiết phải đánh giá lại số dư cuối kỳ của các khoản công nợ phải thu

có gốc ngoại tệ

3 Giá trị tài sản đủ tiêu chuẩn là TSCĐ phải có lớn 10 triệu đồng

4 Lợi thế thương mại là TSCĐ vô hình

5 Theo qui định hiện hành khấu hao TSCĐ được xác định theo phương pháp tròn

tháng

6 Được trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho đối với thành phẩm (nếu giá bán

suy giảm) trong khi giá nguyên vật liệu tạo ra chúng lại tăng lên so với giá gốc

7 Mọi công cụ dụng cụ đều phải phân bổ tương ứng với thời gian sử dụng ước tính

của nó

8 Bất động sản cho thuê và chờ tăng giá phải trích khấu hao

9 Được khấu trừ thuế GTGT đối với các khoản chi không phục vụ mục đích

SXKD hoặc các khoản chi từ nguồn khác đài thọ

10 Các khoản lãi, cổ tức được chia được ghi nhận vào doanh thu tài chính

II Anh/Chị hãy lựa chọn phương án thích hợp nhất cho các câu hỏi dưới đây:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toán vào

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hang

- Giá vốn hàng bán

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

12 Chi phí không tính vào giá gốc hàng tồn kho gồm:

- Chi phí NVL, nhân công và các chi phí SX chung phát sinh trên mức bình thường

- Chi phí bảo quản hàng tồn kho và chi phí bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quá trình

sản xuất tiếp theo

- Chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua hàng

- Các khoản thuế phát sinh trong khâu mua (không bao gồm thuế được hoàn lại)

13 Việc trích khấu hao TSCĐ phải:

Trang 2

- Theo nguyên tắc tròn ngày.

- Theo nguyên tắc tròn tháng

- Ap dụng nhất quán trong năm

- Không cần nhất quán trong năm

14 TSCĐ thuê tài chính

- Có phải tính khấu hao

- Không phải tính khấu hao

- Hết thời gian thuê bắt buộc phải mua lại

15 Lãi đầu tư trái phiếu nhận trước nhiều ky được hạch toán vào:

- Ghi nhận ngay vào doanh thu tài chính

- Ghi giảm giá gốc khoản đầu tư

- Ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện

16 Thu nhập từ nhượng bán TSCĐ trong SXKD được ghi nhận vào:

- Doanh thu tài chính

- Ghi nhận vào chi phí chờ phân bổ

- Không chọn phương án nào

Trang 3

1 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

2 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản tiền vay cú gốc

ngoại tệ

3 Ghi giảm tiền vay có gốc ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

4 Chi phí nguyên vật liệu trên mức bình thờng không đợc tính vào giá gốc hàng

tồn kho

5 Dự phòng giảm giá các khoản ĐTTC đợc hạch toán vào chi phí tài chính

6 Khi trích lập các khoản dự phòng phải so sánh số dự phũng cần trớch lập năm

nay với số dự phòng đã trích lập cuối niên độ trớc cha sử dụng hết

7 Chi phí phát hành trái phiếu đợc ghi nhận vào chi phí tài chính

8 Bất động sản cho thuờ và chờ tăng giỏ phải trớch khấu hao

9 Được khấu trừ thuế GTGT đối với cỏc khoản chi khụng phục vụ mục đớch

SXKD hoặc cỏc khoản chi từ nguồn khỏc đài thọ

10 Cỏc khoản lói, cổ tức được chia được ghi nhận vào doanh thu tài chớnh

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

12 Chi phớ khụng tớnh vào giỏ gốc hàng tồn kho gồm:

- Chi phớ NVL, nhõn cụng và cỏc chi phớ SX chung phỏt sinh trờn mức bỡnh thường

- Chi phớ bảo quản hàng tồn kho và chi phớ bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quỏ trỡnh

sản xuất tiếp theo

- Chi phớ liờn quan trực tiếp đến việc mua hàng

- Cỏc khoản thuế phỏt sinh trong khõu mua (khụng bao gồm thuế được hoàn lại)

13 Hạch toán vào thu nhập khác khoản

Trang 4

- Thu do thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu do thanh lý TSCĐ trong SXKD

- Ghi giảm doanh thu bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

15 Lói đầu tư trỏi phiếu nhận trước nhiều ky được hạch toỏn vào:

- Ghi nhận ngay vào doanh thu tài chớnh

- Ghi giảm giỏ gốc khoản đầu tư

- Ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện

16 Thu nhập từ nhượng bỏn TSCĐ trong SXKD được ghi nhận vào:

- Doanh thu tài chớnh

- Cuối mỗi quý

- Một lần vào cuối năm tài chính

- Vào năm tài chính sau

19 Không đợc ghi nhận vào chi phí tài chính

- Chi phí phát hành trái phiếu

- Ghi nhận vào chi phớ chờ phõn bổ

- Khụng chọn phương ỏn nào

Trang 5

1 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 515, TK635

2 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản cụng nợ phải trả

cú gốc ngoại tệ

3 Chi phớ bỏn BĐS ĐT đươc hạch toỏn vào chi phớ hàng tồn kho

4 Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí khác

5 Chi trả trợ cấp mất việc làm cho ngời lao động đợc lấy từ chi phí phải trả

6 Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho đợc hạch toán vào chi phí quản lý

doanh nghiệp

7 Thuế môn bài đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

8 Dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc theo dõi trên TK 352

9 Chiết khấu trái phiếu phát hành đợc phân bổ ghi tăng chi phí trong kỳ

10 Chi phí SXCCĐ trên mức bình thờng đợc ghi nhận vào giá vốn hàng bán

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

12 Chi phí khấu hao TSCĐ thuê tài chính đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Tùy mục đích sử dụng

13 Trích lập dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm, hàng hóa đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

Trang 6

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Tùy mục đích sử dụng vốn vay khi phát hành trái phiếu

15 Phơng pháp tính giá thành theo hệ số đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra một loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau

16 Doanh thu bán hàng chỉ đợc ghi nhận khi

- Khách hàng thanh toán tiền

- Hóa đơn bán hàng (HĐGTGT) đã đợc lập

- Khách hàng chấp nhận thanh toán

- Thỏa mãn 5 điều kiện ghi nhận doanh thu

17 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

18 Chi phí mua cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ mua vào

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

19 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Trang 7

1 Các khoản chênh lệch vĩnh viễn không làm phát sinh thuế thu nhập hoãn lại

2 Chi phí bán hàng hóa bất động sản đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

3 Hao mòn TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí kinh doanh

4 Chi phí bảo hành sản phẩm hàng hóa đợc hạch toán vào chi phí QLDN

5 Nhận ký quỹ, ký cợc ngắn hạn đợc hạch toán vào TK 344

6 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 338(3387)

7 Khi kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp không đợc bù trừ số phát

sinh của TK 8211 và TK 8212

8 Lỗ khi nhợng bán chứng khoán đợc hạch toán vào chi phí tài chính

9 Chi phí phát hành trái phiếu đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

10 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ phúc lợi

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Chi phí nhợng bán BĐSĐT đợc hạch toán vào

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Tùy mục đích sử dụng

13 Trích lập dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

Trang 8

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

15 Phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra một loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau

16 Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi

- Hàng hóa đợc xác định tiêu thụ

- Thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu đợc khoản tiền phạt từ khách hàng

- Hàng bán bị trả lại

17 Chi phí tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

18 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

19 Chi phí trả trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Trang 9

1 Các khoản chênh lệch tạm thời làm phát sinh thuế thu nhập hoãn lại

2 Chi phí bán hàng hóa bất động sản đợc hạch toán vào giá vốn hàng bán

3 Hao mòn TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán giảm quỹ phúc lợi

4 Trích lập dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc hạch toán vào chi phí

quản lý doanh nghiệp

5 Nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn đợc hạch toán vào TK 338(3386)

6 Chi phí trả trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 242

7 Khi kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp không đợc bù trừ số phát

sinh của TK 8211 và TK 8212

8 Lỗ khi nhợng bán chứng khoán đợc hạch toán vào chi phí tài chính

9 Chi phí tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào chi phí tài chính

10 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Chi phí nhợng bán TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Ghi giảm quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

12 Hao mòn TSCĐphúc lợi đợc hạch toán vào:

- Chi phí bán hàng

- Ghi giảm quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

13 Trích lập dự phòng phải trả đối với hợp đồng có rủi ro lớn đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

Trang 10

15 Phơng pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Sản xuất sản phẩm theo đơn đặt hàng

16 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm

- Doanh thu việc bán hàng hóa

- Doanh thu từ việc bán NVL

- Doanh thu do thanh lý TSCĐ

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

18 Không đợc ghi nhận vào chi phí bán hàng

- Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp

- Dự phòng bảo hành sản phẩm

- Hoa hồng đại lý

- Chi phí vận chuyển hàng gửi bán

19 Trích trớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Trang 11

1 Các khoản chênh lệch vĩnh viễn phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

2 Giá trị còn lại của BĐSĐT khi thanh lý, nhợng bán đợc hạch toán vào giá vốn

hàng bán

3 Chi ủng hộ đồng bào gặp thiên tai đợc hạch toán vào chi phí quản lý doanh

nghiệp

4 Trích lập dự phòng phải trả cho các hợp đồng có rủi ro lớn đợc hạch toán vào chi

phí quản lý doanh nghiệp

5 Nhận cầm cố tài sản đợc hạch toán vào TK 344

6 Chi khen thởng cho ban quản lý điều hành công ty từ quỹ khen thởng, phúc lợi

7 Chi phí thuế TNDN đợc kết chuyển ghi giảm lợi nhuận (TK421)

8 Thuế tiêu thụ đặc biệt đợc ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp

9 Ghi nhận tăng tiền vay bằng ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

10 Quỹ dự phòng tài chính đợc sử dụng để bù đắp thiệt hại về tài sản do nguyên

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

12 Giá trị còn lại của TSCĐ trong SXKD khi thanh lý, nhợng bán đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Ghi giảm quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

13 Trích lập dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm, hàng hóa đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

Trang 12

15 Khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Không chọn phơng án nào

16 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm

- Doanh thu từ việc bán hàng hóa

- Doanh thu trợ cấp, trợ giá của Nhà nớc

- Doanh thu do thanh lý TSCĐ

- Doanh thu do thanh lý BĐSĐT

17 Chênh lệch giữa giá mua lại và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

18 Đợc ghi nhận vào chi phí quản lý

- Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp

- Dự phòng bảo hành sản phẩm

- Hoa hồng đại lý

- Chi phí vận chuyển hàng gửi bán

19 Khấu hao TSCĐ theo quy định của Thuế lớn hơn KHTSCĐ do doanh nghiệp xác định làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Không chọn phơng án nào

20 Chi đào tạo lại lao động đơc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Sử dụng dự phòng trợ cấp mất việc làm

- Quỹ phúc lợi

Trang 13

1 Ghi nhận tăng tiền vay bằng ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

2 Quỹ dự phòng tài chính đợc sử dụng để bù đắp thiệt hại về tài sản do nguyên

nhân bất khả kháng xảy ra

3 Khi kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp không đợc bù trừ số phát

sinh của TK 8211 và TK 8212

4 Lỗ khi nhợng bán chứng khoán đợc hạch toán vào chi phí tài chính

5 Nhận ký quỹ, ký cợc ngắn hạn đợc hạch toán vào TK 344

6 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 338(3387)

7 Chi phớ bỏn BĐS ĐT đươc hạch toỏn vào chi phớ hàng tồn kho

8 Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí khác

9 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

10 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản tiền vay cú gốc

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Sử dụng dự phòng trợ cấp mất việc làm

- Quỹ phúc lợi

12 Khấu hao TSCĐ theo quy định của Thuế lớn hơn KHTSCĐ do doanh nghiệp xác định

làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Không chọn phơng án nào

13 Chi phí phát hành cổ phiếu đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Chi phí tài chính

Trang 14

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

14 Không đợc ghi nhận vào chi phí bán hàng

- Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp

- Dự phòng bảo hành sản phẩm

- Hoa hồng đại lý

- Chi phí vận chuyển hàng gửi bán

15 Phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra một loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau

16 Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi

- Hàng hóa đợc xác định tiêu thụ

- Tùy mục đích sử dụng vốn vay khi phát hành trái phiếu

19 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

20 Chi phớ khụng tớnh vào giỏ gốc hàng tồn kho gồm:

- Chi phớ NVL, nhõn cụng và cỏc chi phớ SX chung phỏt sinh trờn mức bỡnh thường

- Chi phớ bảo quản hàng tồn kho và chi phớ bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quỏ trỡnhsản xuất tiếp theo

- Chi phớ liờn quan trực tiếp đến việc mua hàng

- Cỏc khoản thuế phỏt sinh trong khõu mua (khụng bao gồm thuế được hoàn lại)

Trang 15

1 Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí khác

2 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

3 Chi khen thởng cho ban quản lý điều hành công ty từ quỹ khen thởng, phúc lợi

4 Chi phí thuế TNDN đợc kết chuyển ghi giảm lợi nhuận (TK421)

5 Trích lập dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc hạch toán vào chi phí

quản lý doanh nghiệp

6 Nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn đợc hạch toán vào TK 338(3386)

7 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản cụng nợ phải trả

cú gốc ngoại tệ

8 Chi phớ bỏn BĐS ĐT đươc hạch toỏn vào chi phớ hàng tồn kho

9 Các khoản chênh lệch vĩnh viễn phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

10 Giá trị còn lại của BĐSĐT khi thanh lý, nhợng bán đợc hạch toán vào giá vốn

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

13 Chênh lệch giữa giá mua lại và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Chi phí tài chính

Trang 16

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

14 Đợc ghi nhận vào chi phí quản lý

- Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp

- Dự phòng bảo hành sản phẩm

- Hoa hồng đại lý

- Chi phí vận chuyển hàng gửi bán

15 Chi phí nhợng bán vốn góp liên doanh đợc hạch toán vào:

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Chi phí tài chính

- Không chọn phơng án nào

16 Khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

18 Trích lập dự phòng phải trả đối với hợp đồng có rủi ro lớn đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Chi phí khác

19 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

20 Chi phí trả trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Không chọn phơng án nào

Trang 17

1 Các khoản chênh lệch vĩnh viễn phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

2 Giá trị còn lại của BĐSĐT khi thanh lý, nhợng bán đợc hạch toán vào giá vốn

hàng bán

3 Hao mòn TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán giảm quỹ phúc lợi

4 Trích lập dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc hạch toán vào chi phí

quản lý doanh nghiệp

5 Nhận ký quỹ, ký cợc ngắn hạn đợc hạch toán vào TK 344

6 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 338(3387)

7 Thuế môn bài đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

8 Dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc theo dõi trên TK 352

9 Được khấu trừ thuế GTGT đối với cỏc khoản chi khụng phục vụ mục đớch

SXKD hoặc cỏc khoản chi từ nguồn khỏc đài thọ

10 Cỏc khoản lói, cổ tức được chia được ghi nhận vào doanh thu tài chớnh

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Giá trị còn lại của TSCĐ phúc lợi khi thanh lý, nhợng bán đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Ghi giảm quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

12 Giá trị còn lại của TSCĐ trong SXKD khi thanh lý, nhợng bán đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Ghi giảm quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

13 Trích lập dự phòng phải trả đối với hợp đồng có rủi ro lớn đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

Trang 18

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

15 Phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra một loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau

16 Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi

- Hàng hóa đợc xác định tiêu thụ

- Thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu đợc khoản tiền phạt từ khách hàng

- Hàng bán bị trả lại

17 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

18 Chi phí mua cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ mua vào

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

19 Không đợc ghi nhận vào chi phí tài chính

- Chi phí phát hành trái phiếu

- Ghi nhận vào chi phớ chờ phõn bổ

- Khụng chọn phương ỏn nào

Trang 19

1 Chi phí thuế TNDN đợc kết chuyển ghi giảm lợi nhuận (TK421)

2 Thuế tiêu thụ đặc biệt đợc ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp

3 Trích lập dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc hạch toán vào chi phí

quản lý doanh nghiệp

4 Nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn đợc hạch toán vào TK 338(3386)

5 Hao mòn TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí kinh doanh

6 Chi phí bảo hành sản phẩm hàng hóa đợc hạch toán vào chi phí QLDN

7 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 515, TK635

8 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản cụng nợ phải trả

cú gốc ngoại tệ

9 Được khấu trừ thuế GTGT đối với cỏc khoản chi khụng phục vụ mục đớch

SXKD hoặc cỏc khoản chi từ nguồn khỏc đài thọ

10 Cỏc khoản lói, cổ tức được chia được ghi nhận vào doanh thu tài chớnh

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Chênh lệch giữa giá mua lại và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Chi phí bán hàng

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

12 Đợc ghi nhận vào chi phí quản lý

- Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp

- Dự phòng bảo hành sản phẩm

- Hoa hồng đại lý

- Chi phí vận chuyển hàng gửi bán

13 Phơng pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuất

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

Trang 20

- Sản xuất sản phẩm theo đơn đặt hàng

14 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm

- Doanh thu việc bán hàng hóa

- Doanh thu từ việc bán NVL

- Doanh thu do thanh lý TSCĐ

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

18 Chi phí khấu hao TSCĐ thuê tài chính đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Tùy mục đích sử dụng

19 Không đợc ghi nhận vào chi phí tài chính

- Chi phí phát hành trái phiếu

- Ghi nhận vào chi phớ chờ phõn bổ

- Khụng chọn phương ỏn nào

Trang 21

1 Chi ủng hộ đồng bào gặp thiên tai đợc hạch toán vào chi phí quản lý doanh

nghiệp

2 Trích lập dự phòng phải trả cho các hợp đồng có rủi ro lớn đợc hạch toán vào chi

phí quản lý doanh nghiệp

3 Các khoản chênh lệch tạm thời làm phát sinh thuế thu nhập hoãn lại

4 Chi phí bán hàng hóa bất động sản đợc hạch toán vào giá vốn hàng bán

5 Chi phí phát hành trái phiếu đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

6 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ phúc lợi

7 Thuế môn bài đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

8 Dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc theo dõi trên TK 352

9 Dự phòng giảm giá các khoản ĐTTC đợc hạch toán vào chi phí tài chính

10 Khi trích lập các khoản dự phòng phải so sánh số dự phũng cần trớch lập năm

nay với số dự phòng đã trích lập cuối niên độ trớc cha sử dụng hết

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Trích lập dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm, hàng hóa đợc hạch toán vào:

Trang 22

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

14 Hao mòn TSCĐphúc lợi đợc hạch toán vào:

- Chi phí bán hàng

- Ghi giảm quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

- Chi phí khác

- Ghi giảm quỹ phúc lợi

15 Chi phí trả trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Sử dụng quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

17 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

18 Chi phí mua cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ mua vào

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

19 Lói đầu tư trỏi phiếu nhận trước nhiều ky được hạch toỏn vào:

- Ghi nhận ngay vào doanh thu tài chớnh

- Ghi giảm giỏ gốc khoản đầu tư

- Ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện

20 Thu nhập từ nhượng bỏn TSCĐ trong SXKD được ghi nhận vào:

- Doanh thu tài chớnh

- Thu nhập khỏc

- Doanh thu bỏn hàng và cung cấp dịch vụ

- Quỹ phỳc lợi

Trang 23

1 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

2 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản tiền vay cú gốc

ngoại tệ

3 Ghi giảm tiền vay có gốc ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

4 Chi phí nguyên vật liệu trên mức bình thờng không đợc tính vào giá gốc hàng

tồn kho

5 Dự phòng giảm giá các khoản ĐTTC đợc hạch toán vào chi phí tài chính

6 Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho đợc hạch toán vào chi phí quản lý

doanh nghiệp

7 Thuế môn bài đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

8 Dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc theo dõi trên TK 352

9 Chiết khấu trái phiếu phát hành đợc phân bổ ghi tăng chi phí trong kỳ

10 Chi phí SXCCĐ trên mức bình thờng đợc ghi nhận vào giá vốn hàng bán

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

12 Chi phớ khụng tớnh vào giỏ gốc hàng tồn kho gồm:

- Chi phớ NVL, nhõn cụng và cỏc chi phớ SX chung phỏt sinh trờn mức bỡnh thường

- Chi phớ bảo quản hàng tồn kho và chi phớ bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quỏ trỡnh

sản xuất tiếp theo

- Chi phớ liờn quan trực tiếp đến việc mua hàng

- Cỏc khoản thuế phỏt sinh trong khõu mua (khụng bao gồm thuế được hoàn lại)

13 Hạch toán vào chi phí khác khoản

- Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi

Trang 24

- Chi phí thanh lý TSCĐ trong SXKD

- Ghi giảm doanh thu bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

15 Lói đầu tư trỏi phiếu nhận trước nhiều ky được hạch toỏn vào:

- Ghi nhận ngay vào doanh thu tài chớnh

- Ghi giảm giỏ gốc khoản đầu tư

- Ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện

16 Doanh thu bán hàng chỉ đợc ghi nhận khi

- Khách hàng thanh toán tiền

- Hóa đơn bán hàng (HĐGTGT) đã đợc lập

- Khách hàng chấp nhận thanh toán

- Thỏa mãn 5 điều kiện ghi nhận doanh thu

17 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

18 Chi phí mua cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ mua vào

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

19 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Trang 25

1 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

2 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản tiền vay cú gốc

ngoại tệ

3 Ghi giảm tiền vay có gốc ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

4 Chi phí nguyên vật liệu trên mức bình thờng không đợc tính vào giá gốc hàng

tồn kho

5 Dự phòng giảm giá các khoản ĐTTC đợc hạch toán vào chi phí tài chính

6 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 338(3387)

7 Khi kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp không đợc bù trừ số phát

sinh của TK 8211 và TK 8212

8 Lỗ khi nhợng bán chứng khoán đợc hạch toán vào chi phí tài chính

9 Chi phí phát hành trái phiếu đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

10 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ phúc lợi

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

12 Chi phớ khụng tớnh vào giỏ gốc hàng tồn kho gồm:

- Chi phớ NVL, nhõn cụng và cỏc chi phớ SX chung phỏt sinh trờn mức bỡnh thường

- Chi phớ bảo quản hàng tồn kho và chi phớ bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quỏ trỡnh

sản xuất tiếp theo

- Chi phớ liờn quan trực tiếp đến việc mua hàng

- Cỏc khoản thuế phỏt sinh trong khõu mua (khụng bao gồm thuế được hoàn lại)

13 Hạch toán vào thu nhập khác khoản

- Thu do thanh lý TSCĐ phúc lợi

Trang 26

- Thu do thanh lý TSCĐ trong SXKD

- Ghi giảm doanh thu bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

15 Lói đầu tư trỏi phiếu nhận trước nhiều ky được hạch toỏn vào:

- Ghi nhận ngay vào doanh thu tài chớnh

- Ghi giảm giỏ gốc khoản đầu tư

- Ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện

16 Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi

- Hàng hóa đợc xác định tiêu thụ

- Thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu đợc khoản tiền phạt từ khách hàng

- Hàng bán bị trả lại

17 Chi phí tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

18 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

19 Chi phí trả trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Trang 27

1 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 338(3387)

2 Khi kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp không đợc bù trừ số phát

sinh của TK 8211 và TK 8212

3 Lỗ khi nhợng bán chứng khoán đợc hạch toán vào chi phí tài chính

4 Chi phí phát hành trái phiếu đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

5 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ phúc lợi

6 Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho đợc hạch toán vào chi phí quản lý

doanh nghiệp

7 Thuế môn bài đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

8 Dự phòng phải trả về tái cơ cấu doanh nghiệp đợc theo dõi trên TK 352

9 Chiết khấu trái phiếu phát hành đợc phân bổ ghi tăng chi phí trong kỳ

10 Chi phí SXCCĐ trên mức bình thờng đợc ghi nhận vào giá vốn hàng bán

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi

- Hàng hóa đợc xác định tiêu thụ

- Thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu đợc khoản tiền phạt từ khách hàng

- Hàng bán bị trả lại

12 Chi phí tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

13 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

Trang 28

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

14 Chi phí trả trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Sử dụng quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

17 Chi phí mua cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ mua vào

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

18 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Lấy từ quỹ phúc lợi

20 Hạch toán vào chi phí khác khoản

- Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Chi phí thanh lý TSCĐ trong SXKD

- Chi phí thanh lý BĐSĐT

- Chi phí bán hàng hóa BĐS

Trang 29

1 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 515, TK635

2 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản cụng nợ phải trả

cú gốc ngoại tệ

3 Chi phớ bỏn BĐS ĐT đươc hạch toỏn vào chi phớ hàng tồn kho

4 Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí khác

5 Chi trả trợ cấp mất việc làm cho ngời lao động đợc lấy từ chi phí phải trả

6 Doanh thu nhận trớc nhiều kỳ đợc hạch toán vào TK 338(3387)

7 Khi kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp không đợc bù trừ số phát

sinh của TK 8211 và TK 8212

8 Lỗ khi nhợng bán chứng khoán đợc hạch toán vào chi phí tài chính

9 Chi phí phát hành trái phiếu đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

10 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ phúc lợi

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

12 Chi phí khấu hao TSCĐ thuê tài chính đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Tùy mục đích sử dụng

13 Trích lập dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm, hàng hóa đợc hạch toán vào:

- Chi phí sản xuất

Trang 30

- Tùy mục đích sử dụng vốn vay khi phát hành trái phiếu

15 Phơng pháp tính giá thành theo hệ số đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra một loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau

16 Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi

- Hàng hóa đợc xác định tiêu thụ

- Thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu đợc khoản tiền phạt từ khách hàng

- Hàng bán bị trả lại

17 Chi phí tái phát hành cổ phiếu quỹ đợc hạch toán vào

- Giá gốc cổ phiếu quỹ

- Chi phí tài chính

- Thặng d vốn cổ phần

- Điều chỉnh giảm vốn đầu t của chủ sở hữu

18 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Các khoản chênh lệch tạm thời

- Các khoản chênh lệch vĩnh viễn

19 Chi phí trả trớc nhiều kỳ làm phát sinh

- Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Nợ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả

- Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Trang 31

1 Chờnh lệch tỷ giỏ phỏt sinh trong kỳ được ghi nhận vào TK 413

2 Khụng nhất thiết phải đỏnh giỏ lại số dư cuối kỳ của cỏc khoản tiền vay cú gốc

ngoại tệ

3 Ghi giảm tiền vay có gốc ngoại tệ theo tỷ giá thực tế

4 Chi phí nguyên vật liệu trên mức bình thờng không đợc tính vào giá gốc hàng

tồn kho

5 Dự phòng giảm giá các khoản ĐTTC đợc hạch toán vào chi phí tài chính

6 Chi phí phát hành trái phiếu đợc hạch toán vào chi phí bán hàng

7 Quỹ đầu t phát triển đợc sử dụng để đầu t, mua sắm TSCĐ phúc lợi

8 Chi phớ bỏn BĐS ĐT đươc hạch toỏn vào chi phớ hàng tồn kho

9 Chi phí thanh lý TSCĐ phúc lợi đợc hạch toán vào chi phí khác

10 Chi trả trợ cấp mất việc làm cho ngời lao động đợc lấy từ chi phí phải trả

II Anh/Chị hóy lựa chọn phương ỏn thớch hợp nhất cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

11 Khấu hao bất động sản đầu tư đang nắm giữ được hạch toỏn vào

- Chi phớ sản xuất

- Chi phớ bỏn hang

- Giỏ vốn hàng bỏn

- Chi phớ quản lý doanh nghiệp

12 Chi phớ khụng tớnh vào giỏ gốc hàng tồn kho gồm:

- Chi phớ NVL, nhõn cụng và cỏc chi phớ SX chung phỏt sinh trờn mức bỡnh thường

- Chi phớ bảo quản hàng tồn kho và chi phớ bảo quản khi mua hàng cần thiết cho quỏ trỡnh

sản xuất tiếp theo

- Chi phớ liờn quan trực tiếp đến việc mua hàng

- Cỏc khoản thuế phỏt sinh trong khõu mua (khụng bao gồm thuế được hoàn lại)

13 Hạch toán vào thu nhập khác khoản

Trang 32

- Thu do thanh lý TSCĐ phúc lợi

- Thu do thanh lý TSCĐ trong SXKD

- Ghi giảm doanh thu bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

15 Lói đầu tư trỏi phiếu nhận trước nhiều ky được hạch toỏn vào:

- Ghi nhận ngay vào doanh thu tài chớnh

- Ghi giảm giỏ gốc khoản đầu tư

- Ghi nhận vào doanh thu chưa thực hiện

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở

- Lợi nhuận chịu thuế

- Lợi nhuận kế toán

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Tùy mục đích sử dụng

13 Trích lập dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm, hàng hóa đợc hạch toán vào:

- Tùy mục đích sử dụng vốn vay khi phát hành trái phiếu

15 Phơng pháp tính giá thành theo hệ số đợc áp dụng trong trờng hợp

- Quy trình công nghệ sản xuất giản đơn khép kín

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

- Cùng một quy trình công nghệ, với cùng một loại vật liệu tiêu hao nhng kết quả sản xuấttạo ra một loại sản phẩm với nhiều quy cách khác nhau

Ngày đăng: 09/12/2013, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w