ĐỀ KIỂM TRA MÔN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
Trang 1Đề kiểm tra Mụn: Kế toỏn tài chớnh 2
Tại doanh nghiệp X có tài liệu sau:
I Tại thời điểm tr ớc khi khoá sổ kế toán của quí 4 có tài liệu sau (Đơn vị: 1000 đ):
TK 511:
TK 521:
1800.000 20.000
TK 331 (d có):
331 (VND)
331 ngoại tệ
435.000 114.600 320.400
II Các tài liệu xử lý và điều chỉnh ở cuối niên độ:
* Thu tiền phạt do vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng tiền mặt 2.000
* Khoản nợ phải thu khó đòi đ xử lý của ông B đ xóa sổ nay ông B lạiã xử lý của ông B đã xóa sổ nay ông B lại ã xử lý của ông B đã xóa sổ nay ông B lại
mang trả bằng tiền mặt 50.000
* Bị phạt do vi phạm hợp đồng trừ vào tiền ký quĩ ngắn hạn 5.000
* Doanh nghiệp nhận đợc tiền bồi thờng từ cơ quan bảo hiểm 70.000 bằng TGNH, biết rằng doanh nghiệp mua bảo hiểm 100% cho lô hàng bị cháy ở trong kho
* Xử lý khoản chênh lệch giá tài sản vào vốn kinh doanh
Xử lý khoản tài sản thiếu không xác định đợc nguyên nhân vào chi phí khác: 10.000
Xác định mức dự phòng nợ phải thu khó đòi cần lập cho năm kế hoạch 25.000
Khoản nợ trên tài khoản nhà cung cấp không xác định chủ nợ xử lý vào thu nhập khác: 50.000
Lợi tức cổ phần sẽ nhận: 15.000
Trang 2Thu nhập liên doanh đợc chia 80.000, trong đó bổ sung vốn góp liên doanh dài hạn 30.000
Kiểm kê kho hàng hoá trị giá hàng thừa 20.000, cha rõ nguyên nhân
Tỷ giá thực tế tại thời điểm kết thúc niên độ 16.750đ/USD
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp, thuế suất 28%/ lợi nhuận chịu thuế (Lợi nhuận chịu thuế = Lợi nhuận kế toán)
Ghi nhận tăng tài sản thuế ho n lại 25.000.ã xử lý của ông B đã xóa sổ nay ông B lại
Ghi nhận giảm nợ thuế ho n lại phải trả 12.000.ã xử lý của ông B đã xóa sổ nay ông B lại
III Báo cáo tài chính năm đ ợc duyệt, lợi nhuận sau thuế TNDN đ ợc phân phối nh sau:
* 10% lập quỹ dự phòng tài chính
* 50% lập quỹ đầu t phát triển
* 10% lập quỹ khen thởng và phúc lợi
* Còn lại bổ xung vốn kinh doanh
Biết rằng:
- Trong năm đ tạm phân phối lợi nhuận:ã xử lý của ông B đã xóa sổ nay ông B lại
* Tạm trích quỹ đầu t phát triển: 100.000
* Tạm trích quỹ khen thởng, phúc lợi: 80.000, trong đó:
+ Quỹ khen thởng: 45.000
+ Quỹ phúc lợi: 35.000
Yêu cầu:
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế ở thời điểm kết thúc niên độ
2 Xác định kết quả tài chính của doanh nghiệp
3 Quyết toán thu nhập của doanh nghiệp
Biết rằng lợi nhuận đợc duyệt quyết toán = Lợi nhuận sau thuế TNDN cả năm