Trong các phân tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit, polistiren, những phân tử polime có cấu tạo mạch nhánh và mạng[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1
(Đề chính thức)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 11-2010
Môn: Hóa học Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Biết: Các khí ở ĐKTC (Trừ bài có điều kiện không ở ĐKTC), các phản ứng xảy ra hoàn toàn (Trừ bài có hiệu suất phản ứng )
Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137
Nội dung đề: 001
01.Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Nồng độ % CaCl2 trong dung dịch sau phản ứng
02.Cho 50 ml cồn 920 tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc Biết rằng khối lượng riêng của
C2H5OH nguyên chất là 0,80 gam/ml Giá trị của V là:
06. Khi cho C lÇn lưît t¸c dông víi Cl2, Ca, O2, S, NaOH, HNO3, KClO3 Sè cÆp ph¶n øng lµ:
07.Enzim là những chất:
A.có tính chọn lọc cao, có bản chất protein
B.có trong mọi tế bào sống, tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn
C.có tính chọn lọc cao, tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn
D.có bản chất protein, làm xúc tác cho các quá trình hóa học
08.Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2
4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
12.Trong một phân nhóm chính, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A.Tính bazơ của các oxit và hidroxit giảm dần B Tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng dần
C.Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần D.Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
Trang 213.Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4% Cô cạn dung dịch thu được 16,3gam muốikhan Công thức phân tử của X là
A. H2NCH(COOH)2 B.H2NCH2CH2COOH C.H2NCH2CH(COOH)2 D .H2NCH2COO
14.Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau:
1) SO2 tan khá nhiều trong nước, CO2 tan ít
2) SO2 làm mất màu nước Brom, còn CO2 không làm mất màu nước Brom
3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa
4) Cả hai đều là oxit axit
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là:
15.Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là:
A.Fe(OH)2, Cu2+, FeCl2, MgO B. NO2, Fe2+, SO2, HCl, SO32-
C.HCl, H2S, NO2, Fe2+.D.FeO, H2S, Cu, HNO3
16 Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A Nếu cho brom dư vào
dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam Nếu sục khíclo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam
Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là
17.Người ta trộn các dung dịch axit và bazơ theo đúng tỉ lệ trung hoà Đối với các cặp axit và bazơ nào dưới đây:
1 KOH + H2SO4 2 NaOH + CH3COOH 3 NH3 + CH3COOH
4 NH3 + HCl 5 NaOH + NaHCO3 6 Ba(OH)2 + HCl
Số dung dịch thu được có môi trường trung tính, gần trung tính là:
18.Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có hai ancol bền, cùng số nguyên tử cac bon trong phân tử Cho
Y vào dd Br2 dư thấy có 6,4 gam brôm tham gia phản ứng Công thức hai este là
A.C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5 B.C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5
C.C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3 D .C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5
19.Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m (g) hỗn hợp muốiclorua Giá trị của m là:
20. Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:
A.hỗn hợp thu được là đồng nhất B.hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp
C.hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp D. hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
21.Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì sốmắt xích alanin có trong phân tử của X là
22.Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí
NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trịcủa m:
23.Có 6 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lòng trắng trứng; axit fomic; natri hiđroxit; axit axetic Nếu chỉ có dung dịch CuSO4 người ta nhận biết được:
24. Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2 M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 13,87 gam B. 11,2 gam C. 16,6 gam D. 12 gam
25.Số đồng phân este, mạch không phân nhánh ứng với công thức phân tử C6H10O4 mà khi thuỷ phân cho một axit và một ancol là
Trang 326.X gồm O2 và O3 có dX/He = 10 Tính thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kờ́ tiờ́p có
dY/He = 11,875 (Thể tích đo cựng điờ̀u kiợ̀n)
27.Trộn đờ̀u 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chṍt có cựng số mol) rồi tiờ́n hành phản ứng nhiợ̀t nhụm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và
NO theo tỉ lợ̀ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là
28.Có các nhận xột sau đõy
1 Tính chṍt của chṍt hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cṍu tạo hóa học mà khụng phụ thuộc vào thành phần phõn
tử của chṍt
2 Trong phõn tử chṍt hữu cơ, các nguyờn tử liờn kờ́t với nhau theo đỳng hóa trị
3 Các chṍt C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau
4 Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phõn tử bằng nhau nờn là các chṍt đồng phõn với nhau
5 o-xilen và m-xilen là hai đồng phõn cṍu tạo khác nhau vờ̀ mạch cacbon
Những nhận xột khụng chính xác là:
29. Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HO-C6H4-NH2 Thỡ X, Y, Z tương ứng là:
A. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 B. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 D. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
30.Cho các ion sau: Cl-; S2-; Ca2+; K+ Thứ tự tăng dần bán kính của các ion trờn là
A.S2-; Cl-; K+; Ca2+ B.Cl-; S2-; Ca2+; K+ C. Ca2+; K+; Cl-; S2- D.Ca2+; K+; S2-; Cl
-31.Cho cụng thức chṍt A là C3H5Br3 Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chṍt tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit Cụng thức cṍu tạo của A là
A. CH2Br-CH2-CHBr2. B .CH3-CHBr-CHBr2 C.CH2Br-CHBr-CH2Br D.CH3-CBr2-CH2Br
32 Dóy gồm các chṍt được sắp xờ́p theo chiờ̀u nhiợ̀t độ sụi tăng dần từ trái sang phải là?
A. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH B.CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
C.CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH D.C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
33.Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chṍtrắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, cụ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chṍt rắn khan có khối lượng là
34.Trong các phõn tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), cao su lưu hóa, nhựa
phenolfomandehit, polistiren, những phõn tử polime có cṍu tạo mạch nhánh và mạng khụng gian là:
A.Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit
B.Polistiren, polivinyl clorua, xenlulozơ
C.Xenlulozơ, amilopectin, polistiren
D.Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomandehit
35 Phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 2NH3 l à phản ứng thuận nghịch, tỏa nhiợ̀t
Cõn bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiờ̀u nghịch trong các trường hợp:
C. Tăng nhiệt độ của hệ D. Tăng nồng độ của N2
36.Hiđrocacbon mạch hở X trong phõn tử chỉ chứa liờn kờ́t (đơn) và có một nguyờn tử cacbon bậc bốn trong một phõn tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cựng điờ̀u kiợ̀n nhiợ̀t độ, áp suṍt) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lợ̀ số mol 1 : 1), số dẫn xuṍt monoclo tối đa sinh ra là
37.Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng?
A. khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 B.dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
C.dung dịch HCl loãng dư vào dung dịch NaAlO2 D .dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
38. Cho tṍt cả các đồng phõn đơn chức, mạch hở, có cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, Cu(OH)2, NaHCO3 (trong điờ̀u kiợ̀n thích hợp) Số phản ứng xảy ra là :
Trang 439.Hoà tan hỗn hợp gồm Al2O3; Fe2O3 và CaO vào nước dư thu được rắn X và dung dịchY Cho rắn X tác dụng với dung dịch KOH thṍy bị tan một phần Dẫn khí H2 dư qua rắn X (t0) thỡ thu được chṍt rắn Z gồm
A.Fe và Al B.Al2O3 và Fe2O3 C. Fe và Al2O3 D.Fe
40 Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng với một
dung dịch chứa 0,025mol Ca(OH)2 tạo 2(g) kờ́t tủa Lṍy chṍt rắn B phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nõu đỏ Giá trị lớn nhṍt của V là:
A. 0,896 lít B.1,120 lít C.0,672 lít D. 1,344 lít
41.Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 được 59,1 gam kờ́t tủa Lọc bỏ kờ́t tủa, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nước lọc thỡ có thờm 19,7 gam kờ́t tủa nữa Chọn phát biểu đỳng:
A.Nồng độ mol của Ba(OH)2 là 2M
B.V = 8,96 lít
C.Trong dung dịch nước lọc có Ba(HCO3)2 và BaCO3
D .Đun nóng dung dịch nước lọc thỡ được 39,4 gam kờ́t tủa
42. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lít khí (đktc) Cũng m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,696 lít khí(đktc) Xác định m
A. 5,64 gam B. 6,54 gam C. 7,92 gam D. 4,36 gam
43.Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol isoamylic ((CH3)2CH-CH2CH2-OH) có H2SO4 làm xỳc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được, biờ́t hiợ̀u suṍt phản ứng đạt 68%
44. Cho 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3
(dựng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chṍt trong hỗn hợp X gồm:
A.C2H5CHO và CH3CHO B.CH3CHO và C2H3CHO
C. C2H3CHO và HCHOD.C2H5CHO và HCHO
45. Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đờ́n khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa vờ̀ nhiợ̀t độ và áp suṍt ban đầu thỡ thṍy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2 Cụng thức phõn tử của A và B lần lượt là:
A. CH4 và C4H8 B.C3H8 và C2H4 C.C2H6 và C3H6 D.C4H10 và C3H6
46. Cho 11,5 gam etanol vào 71 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 96%, đun nóng thu được hỗn hợp khí X chứa các chṍt hữu cơ, cũn lại dung dịch H2SO4 có nồng độ 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X thu được khối lượng nước bằng: (giả thiờ́t các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
47.Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 ; poli(ure-fomanđehit) ; tơ nitron ; teflon ;
poli(metyl metacrylat) ; poli(phenol-fomanđehit) Số polime được điờ̀u chờ́ bằng phản ứng trựng hợp là:
48.Hũa tan hoàn toàn 4,00g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thṍy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu được đem cụ cạn được 5,10g muối khan Giá trị của V là
49.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kờ́ tiờ́p nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xỳc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hṍp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Cụng thức cṍu tạo thu gọn của X và Y là
A. C2H5OH và C3H7OHB.C4H9OH và C5H11OH
50.Trong vỏ nguyờn tử của các nguyờn tố: Al, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc thõn lần lượt là:
Hờ́t
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đấ̀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 11-2010
Mụn: Hóa học Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
Biờ́t: Các khí ở ĐKTC (Trừ bài có điờ̀u kiợ̀n khụng ở ĐKTC), các phản ứng xảy ra hoàn toàn (Trừ bài có hiợ̀u suṍt phản ứng )
Biờ́t: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137
Nội dung đề: 002
01.Cho cụng thức chṍt A là C3H5Br3 Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra một hợp chṍt tạp chức của ancol bậc 1 và anđehit Cụng thức cṍu tạo của A là
A. CH2Br-CH2-CHBr2. B .CH3-CHBr-CHBr2 C.CH2Br-CHBr-CH2Br D.CH3-CBr2-CH2Br
02.Enzim là những chṍt:
A.có trong mọi tờ́ bào sống, tốc độ phản ứng nhờ xỳc tác enzim rṍt lớn
B.có bản chṍt protein, làm xỳc tác cho các quá trỡnh hóa học
C.có tính chọn lọc cao, có bản chṍt protein
D.có tính chọn lọc cao, tốc độ phản ứng nhờ xỳc tác enzim rṍt lớn
03 Phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 2NH3 l à phản ứng thuận nghịch, tỏa nhiợ̀t
Cõn bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiờ̀u nghịch trong các trường hợp:
C. Tăng nồng độ của N2 D . Tăng nhiệt độ của hệ
04.Có các nhận xột sau đõy
1 Tính chṍt của chṍt hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cṍu tạo hóa học mà khụng phụ thuộc vào thành phần phõn
tử của chṍt
2 Trong phõn tử chṍt hữu cơ, các nguyờn tử liờn kờ́t với nhau theo đỳng hóa trị
3 Các chṍt C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau
4 Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phõn tử bằng nhau nờn là các chṍt đồng phõn với nhau
5 o-xilen và m-xilen là hai đồng phõn cṍu tạo khác nhau vờ̀ mạch cacbon
Những nhận xột khụng chính xác là:
05.Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m (g) hỗn hợp muốiclorua Giá trị của m là:
06. Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem trộn với 6,72 lít H2, đun nóng (có Ni) đờ́n khi phản ứng hoàn toàn rồi đưa vờ̀ nhiợ̀t độ và áp suṍt ban đầu thỡ thṍy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu Phần 2 nặng 80 gam đem đốt cháy hoàn toàn thu được 242 gam CO2 Cụng thức phõn tử của A và B lần lượt là:
A.C3H8 và C2H4 B. CH4 và C4H8 C.C4H10 và C3H6 D.C2H6 và C3H6
07.Cho lần lượt các chṍt C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loóng đun nóng Số chṍt có phản ứng là:
Trang 610. Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:
A.hỗn hợp thu được là đồng nhất B.hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
C.hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp D. hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
11.Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc thân lần lượt là:
12.ThÝ nghiÖm nµo sau ®©y kh«ng thu ®ưîc kÕt tña sau ph¶n øng?
A.dung dịch HCl lo·ng dư vµo dung dịch NaAlO2 B .dung dịch NaOH dư vµo dung dịch Ba(HCO3)2
C.dung dịch NH3 dư vµo dung dịch AlCl3 D. khÝ CO2 dư vµo dung dịch NaAlO2
13.Trong các phân tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), cao su lưu hóa, nhựa
phenolfomandehit, polistiren, những phân tử polime có cấu tạo mạch nhánh và mạng không gian là:
A.Polistiren, polivinyl clorua, xenlulozơ
B.Xenlulozơ, amilopectin, polistiren
C.Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomandehit
D.Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit
14.Cho các ion sau: Cl-; S2-; Ca2+; K+ Thứ tự tăng dần bán kính của các ion trên là
A.Cl-; S2-; Ca2+; K+ B. Ca2+; K+; Cl-; S2- C.S2-; Cl-; K+; Ca2+ D.Ca2+; K+; S2-; Cl
-15. Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HO-C6H4-NH2 Thì X, Y, Z tương ứng là:
A. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2
C. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2 D. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
16.Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít khí
NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trịcủa m:
A. 110,95 gam B.115,85 gam C.81,55 gam D.29,4 gam
17 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
A.CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH B.C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH
C.CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH D. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
18. Cho 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3
(dùng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chất trong hỗn hợp X gồm:
A.C2H5CHO và HCHOB.CH3CHO và C2H3CHO
C.C2H5CHO và CH3CHO D. C2H3CHO và HCHO
19.Khi đun nóng hỗn hợp gồm các đồng phân aminoaxit của C3H7O2N, số tripeptit có thể tạo thành là:
20. Khi cho C lÇn lưît t¸c dông víi Cl2, Ca, O2, S, NaOH, HNO3, KClO3 Sè cÆp ph¶n øng lµ:
21.Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là:
A.Fe(OH)2, Cu2+, FeCl2, MgO B. NO2, Fe2+, SO2, HCl, SO32-
C.FeO, H2S, Cu, HNO3 D.HCl, H2S, NO2, Fe2+
22. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, Cu(OH)2, NaHCO3 (trong điều kiện thích hợp) Số phản ứng xảy ra là :
23.Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có hai ancol bền, cùng số nguyên tử cac bon trong phân tử Cho
Y vào dd Br2 dư thấy có 6,4 gam brôm tham gia phản ứng Công thức hai este là
A.C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3 B.C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5
C.C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 D.C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5
24.Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết (đơn) và có mét nguyên tử cacbon bậc bèn trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
Trang 725.X gồm O2 và O3 có dX/He = 10 Tính thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kờ́ tiờ́p có
dY/He = 11,875 (Thể tích đo cựng điờ̀u kiợ̀n)
26.Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3
3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kờ́t tủa và khí bay ra là:
27.Thuỷ phõn 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nờ́u phõn tử khối của X bằng 100.000 đvC thỡ sốmắt xích alanin có trong phõn tử của X là
28.Khi làm thí nghiợ̀m với SO2 và CO2, một học sinh đó ghi các kờ́t luận sau:
1) SO2 tan khá nhiờ̀u trong nước, CO2 tan ít
2) SO2 làm mṍt màu nước Brom, cũn CO2 khụng làm mṍt màu nước Brom
3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kờ́t tủa
4) Cả hai đờ̀u là oxit axit
Trong các kờ́t luận trờn, các kờ́t luận đỳng là:
29.Hũa tan hoàn toàn 4,00g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thṍy thoát ra V lít khí (đktc) Dung dịch thu được đem cụ cạn được 5,10g muối khan Giá trị của V là
30 Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A Nờ́u cho brom dư vào
dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cụ cạn thṍy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam Nờ́u sục khíclo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thṍy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam
Thành phần % khối lượng của một chṍt trong hỗn hợp X là
1 KOH + H2SO4 2 NaOH + CH3COOH 3 NH3 + CH3COOH
4 NH3 + HCl 5 NaOH + NaHCO3 6 Ba(OH)2 + HCl
Số dung dịch thu được có mụi trường trung tính, gần trung tính là:
36.Trong một phõn nhóm chính, theo chiờ̀u điợ̀n tích hạt nhõn tăng dần thỡ
A.Tính bazơ của các oxit và hidroxit giảm dần B Tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng dần
C.Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần D.Tính axit của các oxit và hidroxit khụng đổi
37.Cho 2,7 gam Al vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 2M thu được dung dịch X Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất?
Trang 838.Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 ; poli(ure-fomanđehit) ; tơ nitron ; teflon ;
poli(metyl metacrylat) ; poli(phenol-fomanđehit) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. 7,92 gam B. 4,36 gam C. 6,54 gam D. 5,64 gam
41. Cho 11,5 gam etanol vào 71 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 96%, đun nóng thu được hỗn hợp khí X chứa các chất hữu cơ, còn lại dung dịch H2SO4 có nồng độ 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X thu được khối lượng nước bằng: (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
42.Hoà tan hỗn hợp gồm Al2O3; Fe2O3 và CaO vào nước dư thu được rắn X và dung dịchY Cho rắn X tác dụng với dung dịch KOH thấy bị tan một phần Dẫn khí H2 dư qua rắn X (t0) thì thu được chất rắn Z gồm
A.Fe và Al B.Fe C. Fe và Al2O3 D.Al2O3 và Fe2O3
43.Cho 50 ml cồn 920 tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc Biết rằng khối lượng riêng của
C2H5OH nguyên chất là 0,80 gam/ml Giá trị của V là:
44.Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chấtrắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
45 Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng với một
dung dịch chứa 0,025mol Ca(OH)2 tạo 2(g) kết tủa Lấy chất rắn B phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Giá trị lớn nhất của V là:
A. 0,896 lít B.0,672 lít C. 1,344 lít D.1,120 lít
46.Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Nồng độ % CaCl2 trong dung dịch sau phản ứng
47. Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2 M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 16,6 gam B. 11,2 gam C. 12 gam D. 13,87 gam
48.Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol isoamylic ((CH3)2CH-CH2CH2-OH) có H2SO4 làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 68%
49.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
C. C2H5OH và C3H7OHD.C2H5OH và C4H9OH
50.Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 được 59,1 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nước lọc thì có thêm 19,7 gam kết tủa nữa Chọn phát biểu đúng:
A.Đun nóng dung dịch nước lọc thì được 39,4 gam kết tủa
B.Trong dung dịch nước lọc có Ba(HCO3)2 và BaCO3
C.V = 8,96 lít
D.Nồng độ mol của Ba(OH)2 là 2M
Hết
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
Trang 9(Đề chính thức) Thời gian: 90 phút Môn: Hóa học
(Không kể thời gian giao đề)
Biết: Các khí ở ĐKTC (Trừ bài có điều kiện không ở ĐKTC), các phản ứng xảy ra hoàn toàn (Trừ bài có hiệu suất phản ứng )
Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137
Nội dung đề: 003
01 Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng với một
dung dịch chứa 0,025mol Ca(OH)2 tạo 2(g) kết tủa Lấy chất rắn B phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Giá trị lớn nhất của V là:
A. 0,896 lít B. 1,344 lít C.0,672 lít D.1,120 lít
02.Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết (đơn) và có mét nguyên tử cacbon bậc bèn trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A.C4H10 và C3H6 B. CH4 và C4H8 C.C3H8 và C2H4 D.C2H6 và C3H6
06.Có các nhận xét sau đây
1 Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân
tử của chất
2 Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
3 Các chất C2H2, C3H4 và C4H6 là đồng đẳng với nhau
4 Rượu etylic và axit fomic có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau
5 o-xilen và m-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon
Những nhận xét không chính xác là:
07.Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3
3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
08.X gồm O2 và O3 có dX/He = 10 Tính thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kế tiếp có
dY/He = 11,875 (Thể tích đo cùng điều kiện)
09.Khi cho amin X tác dụng với dd HCl dư thu được muối RNH3Cl Trong X có 15,05%N Công thức của X là:
A. C3H7NH2 B. CH3CH2NH2 C. C3H5NH2 D. C6H5NH2
10. Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO3)3 2 M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
Trang 10A. 13,87 gam B. 16,6 gam C. 12 gam D. 11,2 gam
11 Dóy gồm các chṍt được sắp xờ́p theo chiờ̀u nhiợ̀t độ sụi tăng dần từ trái sang phải là?
A.CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH B. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
C.C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH D.CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH
12. Cho 11,5 gam etanol vào 71 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 96%, đun nóng thu được hỗn hợp khí X chứa các chṍt hữu cơ, cũn lại dung dịch H2SO4 có nồng độ 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X thu được khối lượng nước bằng: (giả thiờ́t các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
13.Hũa tan hoàn toàn 30,4 gam chṍt rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thṍy thoát ra 20,16 lít khí
NO duy nhṍt (đktc) và dung dịch Y Thờm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kờ́t tủa Giá trịcủa m:
14.Dóy gồm các chṍt, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là:
A.Fe(OH)2, Cu2+, FeCl2, MgO B.HCl, H2S, NO2, Fe2+
C. NO2, Fe2+, SO2, HCl, SO32- D.FeO, H2S, Cu, HNO3
15.Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m (g) hỗn hợp muốiclorua Giá trị của m là:
16 Phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 2NH3 l à phản ứng thuận nghịch, tỏa nhiợ̀t
Cõn bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiờ̀u nghịch trong các trường hợp:
A. Đưa xúc tác vào hệ B. Tăng nhiệt độ của hệ
17.Khi làm thí nghiợ̀m với SO2 và CO2, một học sinh đó ghi các kờ́t luận sau:
1) SO2 tan khá nhiờ̀u trong nước, CO2 tan ít
2) SO2 làm mṍt màu nước Brom, cũn CO2 khụng làm mṍt màu nước Brom
3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kờ́t tủa
4) Cả hai đờ̀u là oxit axit
Trong các kờ́t luận trờn, các kờ́t luận đỳng là:
21. Cho 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3
(dựng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO2 Các chṍt trong hỗn hợp X gồm:
A. C2H3CHO và HCHOB.CH3CHO và C2H3CHO
C.C2H5CHO và HCHOD.C2H5CHO và CH3CHO
22. Cho tṍt cả các đồng phõn đơn chức, mạch hở, có cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, Cu(OH)2, NaHCO3 (trong điờ̀u kiợ̀n thích hợp) Số phản ứng xảy ra là :
23.Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phõn của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hờ́t với 100
ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có hai ancol bờ̀n, cựng số nguyờn tử cac bon trong phõn tử Cho Y vào dd Br2 dư thṍy có 6,4 gam brụm tham gia phản ứng Cụng thức hai este là
Trang 11A.C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B.C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5 .
C.C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3 D.C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5
24. Khi cho C lÇn lưît t¸c dông víi Cl2, Ca, O2, S, NaOH, HNO3, KClO3 Sè cÆp ph¶n øng lµ:
25.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A.C2H5OH và C4H9OH B. C2H5OH và C3H7OH
26.Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 ; poli(ure-fomanđehit) ; tơ nitron ; teflon ;
poli(metyl metacrylat) ; poli(phenol-fomanđehit) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
27.Cho 5,04 gam Natri sunfit tác dụng với dung dịch axit clo hiđric dư Toàn bộ khí thu được có thể làm mất màu V(ml) dung dịch KMnO4 0,2 (M) Giá trị V là:
A. 80 B.160 C.70 D.140
28 Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A Nếu cho brom dư vào
dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam Nếu sục khíclo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam
Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là
A. 2,24 lít B. 1,68 lít C.1,12 lít D.3,36 lít
32.Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
33.Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 được 59,1 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch nước lọc thì có thêm 19,7 gam kết tủa nữa Chọn phát biểu đúng:
A.Trong dung dịch nước lọc có Ba(HCO3)2 và BaCO3
B .Đun nóng dung dịch nước lọc thì được 39,4 gam kết tủa
C.V = 8,96 lít
D.Nồng độ mol của Ba(OH)2 là 2M
34.Enzim là những chất:
A.có trong mọi tế bào sống, tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn
B.có bản chất protein, làm xúc tác cho các quá trình hóa học
C.có tính chọn lọc cao, tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn
D.có tính chọn lọc cao, có bản chất protein
35.Trong các phân tử polime: polivinylclorua, xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), cao su lưu hóa, nhựa
phenolfomandehit, polistiren, những phân tử polime có cấu tạo mạch nhánh và mạng không gian là:
A.Xenlulozơ, amilopectin, polistiren
B.Amilopectin, cao su lưu hóa, nhựa phenolfomandehit
C.Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa phenolfomandehit
D.Polistiren, polivinyl clorua, xenlulozơ
Trang 1236.Có 6 ống nghiợ̀m, mỗi ống nghiợ̀m chứa một trong các dung dịch sau: glixerol; glucozơ; lũng trắng trứng; axit fomic; natri hiđroxit; axit axetic Nờ́u chỉ có dung dịch CuSO4 người ta nhận biờ́t được:
37.Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chṍtrắn X Cho X vào dung dịch HCl dư, cụ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chṍt rắn khan có khối lượng là
38.Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng?
A.dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 B.dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
C. khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 D.dung dịch HCl loãng dư vào dung dịch NaAlO2
39.Thuỷ phõn 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nờ́u phõn tử khối của X bằng 100.000 đvC thỡ sốmắt xích alanin có trong phõn tử của X là
40.Số đồng phõn este, mạch khụng phõn nhánh ứng với cụng thức phõn tử C6H10O4 mà khi thuỷ phõn cho một axit và một ancol là
41.Cho 50 ml cồn 920 tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc Biờ́t rằng khối lượng riờng của
C2H5OH nguyờn chṍt là 0,80 gam/ml Giá trị của V là:
42. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lít khí (đktc) Cũng m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,696 lít khí(đktc) Xác định m
A. 5,64 gam B. 4,36 gam C. 6,54 gam D. 7,92 gam
43. Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HO-C6H4-NH2 Thỡ X, Y, Z tương ứng là:
A. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 B. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
C. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 D. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
44.Cho 2,7 gam Al vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 2M thu được dung dịch X Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất?
45. Khi đun nóng hỗn hợp gồm rượu etylic, axit axetic và một ít H2SO4 đặc làm xỳc tác để thực hiợ̀n phản ứng este hoá Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thờm nước vào, hóy cho biờ́t hiợ̀n tượng nào xảy ra:
A.hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp B. hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
C.hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp D.hỗn hợp thu được là đồng nhṍt
46.Người ta trộn các dung dịch axit và bazơ theo đỳng tỉ lợ̀ trung hoà Đối với các cặp axit và bazơ nào dưới đõy:
1 KOH + H2SO4 2 NaOH + CH3COOH 3 NH3 + CH3COOH
4 NH3 + HCl 5 NaOH + NaHCO3 6 Ba(OH)2 + HCl
Số dung dịch thu được có mụi trường trung tính, gần trung tính là:
47.Trong một phõn nhóm chính, theo chiờ̀u điợ̀n tích hạt nhõn tăng dần thỡ
A.Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần B.Tính axit của các oxit và hidroxit khụng đổi
C.Tính bazơ của các oxit và hidroxit giảm dần D Tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng dần
48.Đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200 gam ancol isoamylic ((CH3)2CH-CH2CH2-OH) có H2SO4 làm xỳc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được, biờ́t hiợ̀u suṍt phản ứng đạt 68%
A. 195,0 gam B.292,5 gam C.97,5 gam D.159,0 gam
49.Cho lần lượt các chṍt C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loóng đun nóng Số chṍt có phản ứng là:
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
Trang 13(Đề chính thức) Thời gian: 90 phút Môn: Hóa học
(Không kể thời gian giao đề)
Biết: Các khí ở ĐKTC (Trừ bài có điều kiện không ở ĐKTC), các phản ứng xảy ra hoàn toàn (Trừ bài có hiệu suất phản ứng )
Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137
Nội dung đề: 004
01.ThÝ nghiÖm nµo sau ®©y kh«ng thu ®ưîc kÕt tña sau ph¶n øng?
A.dung dịch NH3 dư vµo dung dịch AlCl3 B.dung dịch NaOH dư vµo dung dịch Ba(HCO3)2
C.dung dịch HCl lo·ng dư vµo dung dịch NaAlO2 D . khÝ CO2 dư vµo dung dịch NaAlO2
02. Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HO-C6H4-NH2 Thì X, Y, Z tương ứng là:
A. C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B. C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
C. C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D. C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
03.Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3
3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
04. Cho 11,5 gam etanol vào 71 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 96%, đun nóng thu được hỗn hợp khí X chứa các chất hữu cơ, còn lại dung dịch H2SO4 có nồng độ 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X thu được khối lượng nước bằng: (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
07 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?
A.C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH B.CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
C. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D.CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH
08.Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
C. C2H5OH và C3H7OHD.C4H9OH và C5H11OH
12.Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl, vào dd NaOH loãng đun nóng Số chất có phản ứng là: