1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG Hoa hoc 6 2012

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trường THCS Lê Hồng Phong

Tổ : HÓA SINH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA 8

Năm học 2011-2012

Thời gian : 90 p

MA TRẬN

Chương 2:

Phản ứng hóa học

Số câu :

Số điểm

Viết được PTHH Nhận biết được loại

PƯHóa hợp Câu 2 ( 2 ý )

2 đ

Tìm được CTHH Thích hợp điền vào ?

Để hoàn thành PTHH

Câu 3

2 đ

Viết được PTHH Thực hiện chuỗi biến hóa

câu 4

30% Chương 3: mol và

Tính toán hóa học

Số câu

Số điểm

Dựa vào PTHH tính

số mol chất đầu bài cho , số mol chất cần tìm

Câu 6: 1 ý Câu 7 : 1 ý

2 đ

Từ tỉ lệ các chất ở PTHH Tìm ra số mol chất dư

Câu 7 ( 3 ý )

4 đ

Tìm ra khối lượng chất sản phẩm theo hiệu suất bài ra

câu 6 ( 1 ý )

35% Chương 4 : o xi –

Không khí

Số câu

Số điểm

Nhận ra PƯhóa hợp ,

PƯ phân hủy Câu 2 ( 1 ý )

1 đ

1đ 5%

Chương 5:

hi đ ro – nước

số câu

số điểm

Phân biệt được o xit ,

a xit ,ba zơ , muối đọc tên từng chất

câu 1

3 đ

Viết được PTHH Dựa vào tính chất hóa học Của nước

Điều chế hi đ ro – phản ứng thế viết được CTHH của

a xit tương ứng với

o xit a xit viết được CTHH của

o xit ba zơ tương ứng với ba zơ

câu 5

2 đ

Viết PTHH của Na Với nước và tình được khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp

Câu 6 (1 ý )

Trang 2

Tổng điểm :

Tỉ lệ %

8 đ 40%

8 đ 40%

4 đ

100%

Trang 3

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN: HÓA 8 Thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ BÀI

Câu : (3đ) Trong các chất sau đây

Zn Cl2 , FeO, H2SO4 , NaOH, K2CO3, P2O5 , H2S, HBr , Al(OH)3, NaHCO3, CaH2PO4

Hãy chỉ ra

a: Đâu là o xit ba zơ

b: Đâu là o xit a xit

c: Đâu là a xit

d: Đâu là ba zơ

e : Đâu là muối

Đọc tên từng chất

Câu 2: ( 3đ) Cho các chất sau đây : K, Mg , ZnO , CaO , P2O5 , KOH, Na2CO3 , Li2O ,

a: Chất nào tác dụng được với nước , viết phương trình PƯ,

b: Chất nào tác dụng được với dung dịch a xit clohđric, viết phương trình PƯ,

c: Cho biết chúng thuộc loại PƯ HH nào ?

Câu 3:(2đ) Tìm CTHH thích hợp điền vào dấu ? để Hoàn thành các PTHH sau

A : ? + H2O → KOH + H2

B: CaO + ? → CaSO4 + H2O

C: K2CO3 + HCl → ? + ?

D: P2O5 + ? → ? + H2O

E: KMnO4 → K2MnO4 + ? + ?

F: Fe3O4 + H2 → ? + Fe

G: AgNO3 + HCl → AgCl + ?

H: Fe(OH)3 + ? → Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 4: (2đ) Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → Al2(SO4)3 → Al → Al2O3 → AlCl3

Câu 5: ( 2 đ ) A: Viết CTHH của o xit tương ứng với các ba zơ sau

KOH , Mg (OH)2 , Fe(OH)3 , Ba(OH)2

B: Viết CTHH của A xit tương ứng với các o xit sau

SO2 , P3O4 , CO2 , N2O3

Câu 6 (3đ)

Cho 26,5 g hỗn hợp 2 kim loại là na tri và sắt vào nước sau phản ứng thu được 11,2 lít khí hi đro ở đktc A: Viết PTHH xảy ra

B: Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp trên

C: Tính khối lượng kiềm thu được sau phản ứng , biết phản ứng đạt 90 %

Câu 7: (5đ ) Cho 71 g nhôm tác dụng với 19,6g dung dịch a xit sunfric loãng

A: viết PTHH

B: Chất nào còn dư sau PƯ , là bao nhiêu

C: Tính khối lượng muối thu được sau PƯ

D: Tính thể tích khí hiđro sau PƯ

HẾT

Trang 4

ĐÁP ÁN

Câu 1: ( 3 đ ) mỗi chất đúng cho 0,25 đ

a: chất là o xit ba zơ a xit : , FeO tên gọi : sắt ( II) o xit ,

chất là o xit a xit ; P2O5 tên gọi : đi phốtphopentaoxit

B: chất là a xit : H2SO4 , tên là : a xit sunuaric

H2S : tên là : a xit sun fua hiddric

HBr : tên là : a xit brom hi đric

C: Ba zơ : NaOH : Tên là : natrihi đroxit

Al(OH)3 : Tên là : nhôm hi đroxit

D: muối : Zn Cl2 : Tên là : kẽm clorua

K2CO3 : Tên là : kali cacbonat

NaHCO3: Tên là : natrihi đro cacbonat

CaH2PO4: Tên là : can xi đihiđrophootphat

Câu 2: ( 3 đ ) Cho các chất sau đây : K, Mg , ZnO , CaO , P2O5 , KOH, Na2CO3 , Li2O , a: Chất tác dụng được với nước : K , CaO , P2O5 , Li2O ,

( mỗi PTHH đúng cho 0,5 đ)

PTHH: 2 K + H2O → 2 KOH + H2↑ ( PƯ hóa hợp ) CaO + H2O → Ca(OH)2 ( PƯ hóa hợp )

Li2O + H2O → 2 LiOH ( PƯ hóa hợp )

P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4 ( PƯ hóa hợp ) b: Chất tác dụng được với dung dịch a xit clohđric, viết phương trình PƯ,

Mg + 2 HCl → MgCl2 + H2 ( PƯ thế )

ZnO + 2 HCl → ZnCl2 + H2O (PƯ trung hòa) CaO + 2 HCl → CaCl2 + H2O (PƯ trung hòa)

KOH + HCl → KCl + H2O (PƯ trung hòa)

Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + H2O + CO2↑ ( PƯ trao đổi ) Câu 3: Hoàn thành các PTHH sau ( mỗi PTHH đúng cho 0,25 đ )

A : 2 K + H2O → 2 KOH + H2

B: CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

C: K2CO3 + 2 HCl → 2 KCl + H2O + CO2↑

D: P2O5 + 6 NaOH → 2Na3PO4 + 3 H2O

E: 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑

F: Fe3O4 + 4 H2 → 4 H2O + 3 Fe

G: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

H: 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3 H2O

Câu 4: (4đ ) Viết PTHH thực hiện chuyển đổi sau ( mỗi PTHH đúng cho 0,25 đ

(1 ) ( 2) (3) (4) (5) (6) (7)

S → SO2 → SO3 → H2SO4 → Al2(SO4)3 → Al → Al2O3 → AlCl3

1: S + O2 → SO2

2: 2 SO2 + 2 O2 → 2 SO3

3: SO3 + H2O → H2SO4

4: 3 H2SO4 + 2 Al → Al2(SO4)3 + 3H2

Trang 5

5: Al2(SO4)3 + 3 Mg → 2 Al + 3 MgSO4

6: 4 Al + 3 O2 → 2Al2O3

7: Al2O3 + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3H2O

Câu 5: ( 2 đ ) ( mỗi CTHH đúng cho 0,25 đ )

A: Viết CTHH của o xit tương ứng với các ba zơ sau

KOH , Mg (OH)2 , Fe(OH)3 , Ba(OH)2

↓ ↓ ↓ ↓

O xit tương ứng là : K2O , MgO , Fe2O3 , BaO

B: Viết CTHH của A xit tương ứng với các o xit sau

SO2 , P3O4 , CO2 , N2O3

↓ ↓ ↓ ↓

A xit tương ứng là : H2SO3 , H3PO4 , H2CO3 HNO3

Câu 6 ( mỗi ý đúng cho 1 đ )

A: Viết PTHH xảy ra

Vì nước chỉ tác dụng với Na , không tác dụng với Fe nên chỉ có 1 pthh là :

2Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2↑

B: Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp trên

Tính số mol H2 sau Pư

n H2 = 11,2 : 22,4 = 0,5 (mol)

theo PTHH trên 2 mol Na tác dụng với nước thu được 1 mol khí H2

Vậy chỉ cần 1 mol Na tác dụng với nước thu được 0,5 mol khí H2

Vậy khối lượng Na = 1 x 23 = 23 g

Vậy khối lượng Fe trong hỗn hợp là : 26,5 - 23 = 3,5 g

C: Tính khối lượng kiềm thu được sau phản ứng , biết phản ứng đạt 90 %

Theo PTHH trên 2 mol Na tác dụng với nước thu được 2 mol NaOH

Vậy 1 mol Na tác dụng với nước thu được 1 mol NaOH

Vậy khối lượng NaOH thu được sau PƯ là : 1 x 40 = 40 g

Nhưng PƯ chỉ đạt 90% nên lượng NaOH sau PƯ chỉ thu được là : 40 x 90

──────── = 36 g

100

Câu 7 : ( 5 đ ) Cho 71 g nhôm o xit tác dụng với 19,6 g dung dịch a xit sunfric loãng

A: viết PTHH ( đúng cho 1 đ )

2 Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2↑

B: Chất nào còn dư sau PƯ là bao nhiêu

Tính số mol Al trong 71 g là : 71 : 27 = 3 mol ( 0,5 đ )

Tính số mol của H2SO4 trong 98 g là : 19,6 : 98 = 0,2 mol (0,5 đ )

Theo PTHH trên 2 mol Al tác dụng với 3 mol H2SO4 , nhưng đầu bài có 3 mol Al và 0,2mol

H2SO4 , vậy thực chất chỉ cần 0,13 mol Al tác dụng với 0,2 mol H2SO4 ( 0,5 đ )

Vậy chất còn dư sau phản ứng là Al và = 3 - 0,13 = 2,87 mol ( 0,5 đ )

C: Tính khối lượng muối thu được sau PƯ

Theo PTHH trên 2 mol Al Tác dụng với 3 H2SO4 thu được 1 mol muối Al2(SO4)3

0,13 mol Al Tác dụng với 0,2 H2SO4 thu được 0,065 mol muối (0,5 đ)

Vậy khối lượng Al2(SO4)3 là : 0,065 x 342 = 22,23 g ( 0,5 đ )

D: Tính thể tích khí hiđro sau PƯ

Theo PTHH trên 2 mol Al Tác dụng với 3 H2SO4 thu được 3 H2

Vậy 0,13 mol Al Tác dụng với 0,2mol H2SO4 thu được 0,195 mol khí H2 (0,5 đ )

V của H2 = 0,195 X 22,4 = 4,36 Lít (0,5 đ )

Ngày đăng: 20/05/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w