8,82% khối lượng của hiđro. Xác định nguyên tố R. a) Hãy cho biết, trong các phân tử đó thì phân tử nào có liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hoá trị không có cực và liên kết io[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN : HOÁ HỌC 10
Biết : H = 1 ; O = 16 ; Ag = 108 ; Ba = 137 ; Na = 23 ; K=39; Cl = 35,5 ; Cu = 64 ; N = 14 ; Fe = 56
I TỰ LUẬN
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Cho các nguyên tố A, B, có số hiệu nguyên tử nguyên tố lần lượt là 17, 20
a) Viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A, B
b) Xác định vị trí của nguyên tố A, B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Câu 2: Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và
65Cu Tìm phần trăm về số nguyên tử mỗi đồng vị của đồng
Câu 3: Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np3 Trong hợp chất khí với hiđro có 8,82% khối lượng của hiđro Xác định nguyên tố R
Câu 4: Cho các phân tử sau : NaCl, N2, NH3, CaO
a) Hãy cho biết, trong các phân tử đó thì phân tử nào có liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hoá trị không có cực và liên kết ion Biết độ âm điện của O = 3,44 ; N = 3,04 ; Na = 0,93 ; H = 2,2 ; Ca
=1,0 ; Cl = 3,16
b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hoá trị đó
Câu 5: Cho 7,8 gam một kim loại R thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn tan hết với 400 ml H2O thu được 2,24 lít khí X (đktc) và dung dịch A
a) Tìm kim loại R
b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch A (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)
Câu 6: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Trong hợp chất khí của R với hiđro, R chiếm 94,12% về khối lượng Xác định tên của nguyên tố R
Câu 7: Cho các nguyên tố 11Na, 19K
a) Xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn
b) Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính kim loại giảm dần (từ trái sang phải)
B PHẦN RIÊNG
Thí sinh học chương trình nào thì được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
I Theo chương trình Chuẩn :
Câu 8: Cân bằng phản ứng sau đây bằng phương pháp cân bằng electron :
a) Al + FeO Al2O3 + Fe
b) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
c) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
d) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
II Theo chương trình Nâng cao :
Câu 9: Cân bằng phản ứng sau đây bằng phương pháp cân bằng electron :
a) Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
b) Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
c) FeSx + HNO3 Fe(NO3)3 + SO2 + NO + H2O
d) Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2Oy + H2O
Câu 10: Cho Cl2 tác dụng với bột Fe ta được muối A, lấy 0,3175 gam muối A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thấy tạo ra 0,7175 gam kết tủa Xác định công thức phân tử của muối A
Trang 2II TRẮC NGHIỆM
Câu 1: X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất và hiđroxyt cao nhất của X là công
thức nào sau đây?
A X2O7 , X(OH)4 B X2O, H2XO4, C X2O7 , HXO4 D X2O, HXO4
Câu 2: Một nguyên tố có công thức oxyt cao nhất là R2O7 , nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hiđro chiếm 0,78% về khối lượng R là :
Câu 3: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A sự cho-nhận electron B một electron chung.
C một cặp electron chung D một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hydro và công thức oxyt cao nhất là:
A RH4, RO2 B RH3, R2O5 C RH5 , R2O3 D RH2, RO3
Câu 5: Cho ký hiệu nguyên tử 1123X , nguyên tử X có:
A 11 proton, 11 notron B 11 prôton, 12 eletron
C 11 electron, 12 notron D 12 prôton, 12 electron
Câu 6: Ion X2- có 18 electron Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
Câu 7: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì :
A Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
C Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
D Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 8: Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị: 10B; B11 Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 thì % các đồng vị tương ứng:
A 19 và 81 B 22 và 78 C 27 và 73 D 45,5 và 54,5
Câu 9: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton trong hạt
nhân hai nguyên tố là 25 Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
A Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA B Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA.
C Chu kỳ 2, các nhóm IVA và VA D Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA.
Câu 10: Cho các phản ứng sau
2HgO → 2Hg + O2 (1) 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O (2)
2Na + H2O → 2NaOH + H2 (3) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 (4)
2KClO3 t0 2KCl + 3O2 (5) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O (5)
Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử
Câu 11: Cho các giá trị độ âm điện: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br
(2,96) và N (3,04) Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?
Câu 12: Cho các phản ứng hóa học sau:
FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2↑ + H2O
Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trên lần lượt là:
A 2; 12 B 3; 12 C 1; 6 D 1; 12