Viết cơ chế phản ứng, viết công thức Newmen, công thức phối cảnh, công thức Fisher của sản phẩm tạo thành.. Câu 10 (2 điểm).[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH
ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC
THỜI GIAN 180 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề )
Câu 1(2 điểm)
1 Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tâm.
a Hãy biểu diễn ô mạng cơ sở của tinh thể này
b Tính số ion Cu+ và Cl- rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong ô mạng cơ sở.
c Xác định bán kính ion của Cu+.
Cho dCuCl = 4,316 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; Cu = 63,5; Cl = 35,5 Biết N= 6,023.1023.
2 Urani phân rã phóng xạ thành radi theo chuỗi sau :
U
238
92 Th Pa U Th Ra Viết đầy đủ các phản ứng của chuỗi trên.
Câu 2(2 điểm) Đốt cháy etan ( C2H6 ) thu sản phẩm là khí CO2 và H2O ( lỏng ) ở 25°C.
a Viết phương trình nhiệt hoá học của phản ứng xảy ra Hãy xác định nhiệt hình thành etan và năng lượng liên kết C=O Biết khi đốt cháy 1 mol etan toả ra lượng nhiệt là 1560,5KJ Và :
∆Hht ( KJ.mol-1) Liên kết Năng lượng liên kết
( KJ.mol-1 )
b Phản ứng có ∆G° = -1467,5 ( KJ.mol-1) Hãy tính độ biến thiên entropi của phản ứng đã cho theo đơn vị J.mol-1.K-1.
C©u 3(2 điểm) Một bình chứa 0,720 mol SO2 và 0,710 mol SO3 Thêm 0,490 mol NO2 và phản ứng đạt đến cân bằng: SO2 (k) + NO2 (k) ⇌ SO3 (k) + NO (k)
Có 0,390 mol NO khi đạt cân bằng
a Tính hằng số cân bằng ở nhiệt độ thí nghiệm
b Ở nhiệt độ trên, thêm 1 mol SO3 vào bình Tính số mol các khí khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng mới.
Câu 4(2 điểm) Biết thế oxi hóa khử tiêu chuẩn:
E0Cu2+/Cu+ = +0,16 VE0Fe3+/Fe2+ = +0,77 VE0Ag+/Ag = +0,8 V
E0Cu+/Cu = +0,52 V E0Fe2+/Fe = -0,44 V E0I2/2I- = +0,54 V
Hãy cho biết hiện tượng gì xảy ra trong các trường hợp sau:
a Cho bột sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat.
b Cho bột đồng vào dung dịch đồng (II) sunfat.
c Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (II) nitrat.
d Cho dung dịch sắt (III) nitrat vào dung dịch kali iotua.
Câu 5(2 điểm).
1 Tính nồng độ NH4Cl cần thiết để ngăn cản sự kết tủa Mg(OH)2 trong 1 lít dung dịch chứa NH3
10 2 M và Mg2+ 103 M Biết hằng số ion hóa của NH3 = 1,75 105 và Ks(Mg(OH)2) = 7,1.1012.
2 Dung dịch bão hòa H2S có nồng độ 0,100 M.
Hằng số axit của H2S: K1 = 1,0 10-7 và K2 = 1,3 10-13
a) Tính nồng độ ion sunfua trong dung dịch H2S 0,100 M khi điều chỉnh pH = 2,0.
b) Một dung dịch A chứa các cation Mn2+, Co2+, và Ag+ với nồng độ ban đầu của mỗi ion đều bằng 0,010 M Hoà tan H2S vào A đến bão hoà và điều chỉnh pH = 2,0 thì ion nào tạo kết tủa
Cho: TMnS = 2,5 10 10
; TCoS = 4,0 10 21
; TAg2 S = 6,3 10 50
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 6(2 điểm) Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm với 9,66 gam hỗn hợp X gồm FexOy và nhơm, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch D, 0,672 lít khí (đktc) và chất khơng tan Z Sục CO2 đến dư vào dung dịch D lọc kết tủa và nung đến khối lượng khơng đổi được 5,1 gam chất rắn
a Tính khối lượng của FexOy và Al trong X.
b Xác định cơng thức của oxit sắt.
Câu 7(2 điểm) Lizin cĩ cơng thức là H2N-[CH2]3-CH(NH2)COOH, hằng số điện li của nĩ cĩ giá trị lần lượt là pKa1= 2,18 ; pKa2 = 8,95 ; pKa3 = 10,53.
a) Ghi (cĩ giải thích) các trị số pKa trên vào các nhĩm chức thích hợp.
b) Viết cân bằng điện li của lizin và tính điểm đẳng điện của nĩ Hãy cho biết dưới tác dụng của điện trường, lizin sẽ di chuyển về hướng nào khi pH = 11.
Câu 8(2 điểm).
1 Dùng cơng thức cấu tạo, viết các phương trình phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau(biết B là chất khí)
CH2 CH2
NaOH loãng
KOH đặc
tocao Zn,tocao
AgNO3/NH3 dư
đietyl oxalat
Axeton Ca(OH)2
+
2 Từ tinh dầu bạc hà, người ta chiết được methol chứa 76,92%C; 12,82%H và 10,26%O về khối lượng Menthol cĩ khối lượng phân tử 156 Menthol cịn được điều chế từ m-crezol bằng cách cho m-crezol tác dụng với rượu isopropylic (xt H2SO4), rồi hiđro hĩa sản phẩm (cĩ xúc tác) thu được menthol cĩ sườn cacbon đối xứng.
a Xác định cơng thức phân tử và cơng thức cấu tạo của menthol.
b Viết cơng thức các đồng phân cis-trans của menthol.
c Đun nĩng menthol với H2SO4 đặc thu được hai chất đồng phân Viết cơng thức cấu tạo của hai chất đĩ và viết cơ chế phản ứng.
Câu 9(2 điểm) Hai hợp chất hữu cơ đa chức A và B đều cĩ cơng thức phân tử C5H6O4 và là đồng phân lập thể của nhau Cả A, B đều khơng cĩ tính quang hoạt, A cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn B A, B đều tác dụng với NaHCO3 giải phĩng khí CO2 Khi hiđro hĩa A hay B bằng H2 với xúc tác Ni được hỗn hợp X, gồm các chất cĩ cơng thức C5H8O4 Cĩ thể tách X thành hai dạng đối quang của nhau.
a Lập luận xác định cấu tạo của A và B
b Viết cơng thức Fisher của hai dạng đối quang của X
c Cho A tác dụng với Br2/CCl4 Viết cơ chế phản ứng, viết cơng thức Newmen, cơng thức phối cảnh, cơng thức Fisher của sản phẩm tạo thành.
Câu 10(2 điểm) Đốt cháy hồn tồn 2 lit hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và C2H2 thu được 4 lit khí
CO2 và 4 lit hơi H2O ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Trộn hiđrocacbon A với C2H2 và C3H6
thành hỗn hợp B Đốt cháy 12,4 gam hỗn hợp B thu được 14,4 gam H2O, mặt khác nếu cho 11,2 lit hỗn hợp B (đktc) đi qua dung dịch Brom, thì phản ứng vừa đủ với 800 ml dung dịch nước brom cĩ nồng độ 10% (d=1,25).
a Xác định CTPT của A
b Xác định thành phần phần trăm theo thể tích của từng khí trong hỗn hợp B.
Thí sinh được mang bảng HTTH.
-HẾT-2