Câu 2: Những hệ cơ quan nào dưới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể: A/ Hệ thần kinh và hệ nội tiết C/ Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nột tiết. B[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : SINH 8 (Tuần 10)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN: SINH 8
ĐỀ 1:
A/ TRẮC NGHIỆM: 4đ
I/ Chọn đúng mỗi câu 0,25đ
II/ Đánh dấu (+) là truyền máu được, dấu(-) là truyền máu khơng được giữa người cho và người nhận trong bảng sau: Mỗi hàng đánh dấu đúng 0,25đ
Máu
người
cho
Máu người nhận
B/ TỰ LUẬN: 6đ
Mức
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Chương I:
Khái quát về
cơ thể người
Câu 1 (0,25đ)
Câu 2a (0,5đ)
Câu 2,3,4 (0,75đ)
Câu 5 (0,25đ)
Câu 2b (1đ) 2,75đ
Chương II:
Vận động
Câu 6, 7 (0,5đ)
Câu 3a (0,75đ)
Câu 8,9,10 (0,75đ)
Câu 3b (0,75đ) 2,75đ
Chương III:
Tuần hồn
Câu 11,12 (0,5đ)
Câu II (1đ)
Câu 4 (2đ)
3,5đ
Trang 2Câu Đáp án Điểm
1 (1đ)
-Cung cấp kiến thức cấu tạo và chức năng sinh lý của các cơ
quan trong cơ thể
-Thấy được mối quan hệ giữa cơ thể và môi trường để đề ra các
biện pháp phòng chống bệnh tật, rèn luyện thân thể
-Thấy được mối liên quan của bộ môn với các môn khoa học
khác để có kiến thức cơ bản đi sâu vào các ngành nghề liên quan.
0,5đ
0,5đ
2 (1,5đ)
a/Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi
trường dưới sự điều khiển của hệ thần kinh.
VD: Tay chạm vào vật nóng thì rụt lại, đèn sáng chiếu vào mắt
thì con ngươi co lại…
b/Đường đi của xung thần kinh trong phản xạ: sờ tay vào vật
nóng, rụt tay lại
Cơ quan thụ cảm: da báo vật nóng qua nơtron hướng tâm về
trung ương thần kinh qua nơtron trung gian Trung ương thần
kinh chỉ đạo cho nơtron ly tâm qua nơtron trung gian cho cơ
quan vận động rụt tay lại.
0,5đ
1đ
3 (1,5đ)
a/Cấu tạo của tế bào cơ (sợi cơ): Gồm nhiều tơ cơ, có 2 loại:
-Tơ cơ dày: có mấu lồi sinh chất → tạo thành vân tối
-Tơ cơ mảnh: → tạo thành vân sáng
-Mỗi đoạn của sợi cơ là 1 đơn vị cấu trúc, gồm: đĩa tối ở giữa,
hai nửa đĩa sáng ở hai đầu
b/Vì khi gập cẳng tay vào sát cánh tay, các tơ cơ mảnh xuyên sâu
vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm đĩa sáng ngắn lại, đĩa tối dày
lên do đó bắp cơ ngắn lại và to ra.
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,75đ
4 (2đ)
*Cơ chế đông máu (1đ) :Trong huyết tương có chất sinh tơ máu.
Khi bị thương, các tế bào máu va vào thành vết thương nên vỡ ra
trong đó có tiểu cầu Tiểu cầu vỡ giải phóng enzim cùng với ion
canxi trong huyết tương biến chất sinh tơ máu thành tơ máu Các
tơ máu tạo thành mạng lưới ôm gĩư các tế bào máu tạo thành
khối máu đông bịt kín vết thương.
*Sơ đồ: Hồng cầu
Bạch cầu Các tế bào máu
Tiểu cầu Khối
Máu lỏng máu
đông
Vỡ
Enzim
Huyết tương Chất sinh tơ máu Tơ máu
ion Ca
Huyết thanh
1đ
Trang 3ĐỀ 2:
A/ TRẮC NGHIỆM: 4đ
I/ Chọn đúng mỗi câu: 0,25đ
II/ Bổ sung đúng vào chỗ trống: 0,25đ
Nhóm máu Hồng cầu có kháng nguyên Huyết tương có kháng thể
B/ TỰ LUẬN: 6đ
1 (1đ) -Con người thuộc lớp thú, là loài tiến hóa nhất
-Đặc điểm cơ bản phân biệt con người với động vật là:
con người có tiến nói, chữ viết, có tư duy trừu tượng, hoạt động có mục đích
→ làm chủ thiên nhiên
0,25đ
0,25đ 0,25đ
2 (1,5đ)
3 (1,5đ)
a/ - Mô là nhóm tế bào chuyên hóa, cấu tạo giống nhau,
đảm nhận chức năng nhất định
- Có 4 loại mô chính: mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô
thần kinh
b/
Mô biểu bì Mô liên kết Cấu tạo Gồm các tế bào xếp
sít nhau thành lớp dày phủ mặt ngoài
cơ thể, lót trong có
cơ quan rỗng.
Gồm các tế bào liên kết nằm rãi rác trong chất nền.
Chức năng Bảo vệ, hấp thụ và
tiết
Nâng đở, liên kết các cơ quan
a/Thành phần hóa học và tính chất của xương: Xương
gồm:
-Chất vô cơ (muối canxi) giúp xương xó tính bền chắc
-Chất hữư cơ (cốt giao) giúp xương có tính đàn hồi
Sự kết hợp giữa 2 thành phần này làm cho xương vừa
bền chắc vừa mềm dẻo
b/Xương động vật được hầm (đun sôi lâu) thì bở vì khi
hầm xương, chất cốt giao bị phân hủy vì vậy nước hầm
thường sánh và ngọt, phần xương còn lại là chất vô cơ
không còn được liên kết bởi cốt giao nên xương bở.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,75đ
4 (1,5đ) Động mạch Tỉnh mạch Mao mạch
Cấu tạo -Thành dày,
gồm 3 lớp:
Thànhmỏng , gồm 3 lớp:
-Thành mỏng, chỉ có
0,5đ
Trang 4Trường THCS Hồ Quang Cảnh KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 8
A/ TRẮC NGHIỆM (4đ) :
I/ Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng (3đ)
Câu 1: Chức năng của mơ biểu bì là:
A/ Bảo vệ và nâng đở cơ thể C/ Co dãn, che chở cho cơ thể
B/ Bảo vệ, hấp thụ và tiết các chất D/ Điều hịa hoạt động các cơ quan
Câu 2: Những hệ cơ quan nào dưới đây cùng cĩ chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể:
A/ Hệ thần kinh và hệ nội tiết C/ Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nột tiết
B/ Hệ vận động, hệ tuần hồn, hệ tiêu hĩa D/ Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ thần kinh
Câu 3: Trong cơ thể cĩ các loại mơ chính :
A/ Mơ cơ, mơ mỡ, mơ liên kết và mơ thần kinh C/ Mơ cơ, mơ biểu bì, mơ liên kết và mơ thần kinh B/ Mơ cơ, mơ mỡ, mơ liên kết và mơ xương D/ Mơ cơ, mơ xương, mơ liến kết và mơ thần kinh
Câu 4: Sự khác nhau căn bản nhất giữa nơtron và các tế bào khác là gì?
A/ Chỉ nơtron mới tạo nên hệ thần kinh
B/ Mọi hoạt động của cơ thể đều cĩ cơ sở là hoạt động của nơtron
C/ Nơtron là loại tế bào đã biệt hĩa rất cao, khơng sinh sản được, cĩ khả năng cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D/ Nơtron khơng cĩ ở hệ tiêu hĩa, hệ tuần hồn, hệ hơ hấp
Câu 5: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là vịng phản xạ:
A/ Khi cĩ người gọi tên ta quay đầu lại
B/ Nhìn thấy trái me chua thì tiết nước bọt
C/ Khi ngứa sau lưng, đưa tay gãi, khơng đúng chỗ ngứa thì gãi
D/ Chiếu đèn pin vào mắt thì con ngươi co lại
Câu 6: Vai trị của khoang xương là:
A/ Gíup xương dài ra C/ Chứa tủy đỏ
B/ Gíup xương lớn lên về chiều ngang D/ Nuơi dưỡng xương
Câu 7: Tíng chất của cơ là:
A/ Co và dãn được B/ Bền chắc và co được
ĐIỂM
Trang 5C/ Bền chắc và mềm dẻo D/ Dãn được và mềm dẻo
Câu 8: Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào gây nên:
A/ Thức ăn thiếu canxi B/ Thức ăn thiếu vitamin A, C, D
C/ Ngồi học khơng đúng tư thế D/ Đi giày, guốc cao gĩt
Câu 9: Khớp xương ở hộp sọ thuộc loại khớp nào:
A/ Khớp bất động B/ Khớp động
C/ Khớp bán động D/ Khơng cĩ khớp
Câu 10: Bộ xương người tiến hĩa theo hướng nào:
A/ Thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao động B/ Thích nghi với việc ăn thức ăn chín
C/ Thích nghi với khả năng tư duy trừu tượng D/ Thích nghi với đời sống xã hội
Câu 11: Ngăn tim cĩ thành cơ tim dày nhất là:
A/ Tâm nhĩ phải C/ Tâm thất phải
B/ Tâm nhĩ trái D/ Tâm thất trái
Câu 12: Tham gia vào cơ chế đơng máu là loại tế bào nào? A/ Hồng cầu B/ Bạch cầu C/ Tế bào limphơ D/ Tiểu cầu II/ Đánh dấu (+) là truyền máu được, dấu (-) là truyền máu khơng được giữa người cho và người nhận trong bảng sau: (1đ) Máu người cho Máu người nhận A B AB O A B AB O TỰ LUẬN (6đ) Câu 1: (1đ) Nhiệm vụ của mơn cơ thể người và vệ sinh là gì? Câu 2: (1,5đ) : -Phản xạ là gì? Lấy ví dụ? - Từ 1 ví dụ cụ thể đã nêu, phân tích đường đi của xung thần kinh trong phản xạ đĩ. Câu 3: (1,5đ) - Trình bày cấu tạo của tế bào cơ? - Vì sao khi gập cẳng tay vào sát với cánh tay thì thấy bắp cơ ở cánh tay phình to ra và ngắn lại? Câu 4: (2đ) Vẽ và trình bày sơ đồ cơ chế đơng máu?
Trang 6
Lớp: 8
A/ TRẮC NGHIỆM (4đ) :
I/ Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng (3đ)
Câu 1: Chức năng của mơ thần kinh là:
A/ Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau C/ Bảo vệ và nâng đở cơ thể
B/ Điều hịa hoạt động các cơ quan D/ Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
Câu 2 : Các chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào gồm cĩ:
A/ Prơtêin, gluxit, lipit, axit nuclêic C/ Prơtêin, lipit, nước, muối khống và axít nuclêic
B/ Prơtêin, lipit, muối khống,và axit nuclêic D/ Prơtêin, gluxit, muối khống và axit nuclêic
Câu 3 : Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau:
A/ Nơtron hướng tâm, nơtron ly tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng
B/ Nơtron hướng tâm, nơtron ly tâm, nơtron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng
C/ Nơtron hướng tâm, nơtron ly tâm, nơtron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản xạ
D/ Nơtron hướng tâm, nơtron ly tâm, nơtron trung gian, cơ quan phản xạ
Câu 4 : Trong tế bào bộ phận nào là quan trọng nhất:
A/ Nhân vì là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào và cĩ vai trị quan trọng trong sự di truyền
B/ Màng sinh chất vì cĩ vai trị bảo vệ tế bào và là nơi trao đổi chất giữa tế bào với mơt trường.
C/ Chất tế bào vì đây là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
D/ Các tế bào quan vì chúng gĩp phần quan trọng vào các hoạt động sống của tế bào
Câu 5 : Ví dụ nào sau đây khơng phải là phản xạ:
A/ Khi cĩ người gọi tên ta quay đầu lại C/ Khi chạm tay vào lá cây xấu hổ thì nĩ cụp xuống
B/ Nhìn thấy trái me chua thì tiết nước bọt D/ Chiếu đèn pin vào mắt thì con ngươi co lại
Câu 6 : Vai trị của màng xương là:
A/ Giúp xương dài ra C/ Chứa tủy đỏ
ĐIỂM
Trang 7B/ Giúp xương lớn lên về chiều ngang D/ Nuôi dưỡng xương
Caâu 7: Tính chất của xương là:
A/ Co và dãn được C/ Bền chắc và mềm dẻo
B/ Bền chắc và co được D/ Dãn được và mềm dẻo
Caâu 8 : Ở người già, xương thường dễ bị gãy là do:
A/ Tỷ lệ chất hữu cơ giảm xuống C/ Tỷ lệ chất hữu cơ tăng lên
B/ Tỷ lệ chất vô cơ giảm xuống D/ Tỷ lệ sụn tăng lên
Caâu 9 : Do đâu khi cơ co, tế bào cơ ngắn lại?
A/ Do các tơ cơ mảnh co ngắn làm đĩa sáng ngắn lại
B/ Do các tơ cơ dày co ngắn làm đĩa tối ngắn lại
C/ Do lớp tơ cơ mảnh ở đĩa sáng xuyên sâu vào lớp tơ cơ dày ở đĩa tối
D/ Do lớp tơ cơ mảnh ở đĩa sáng luồng vào lớp tơ cơ dày ở đĩa tối
Caâu 10 : Nguyên nhân nào dẫn tới sự khác nhau giữa bộ xương ngừơi và bộ xương thú?
A/ Đứng thẳng và lao động C/ Có tư duy trừu tượng
B/ Ăn thức ăn chín D/ Sống thành xã hội
Caâu 11 : Môi trường trong của cơ thể gồm: A/ Máu, nước mô và bạch cầu C/ Huyết tương, các tế bào máu và kháng thể B/ Máu, nước mô và bạch huyết D/ Nước mô, các tế bào máu và kháng thể Caâu 12 : Thành phần của máu gồm: A/ Nước mô và các tế bào máu C/ Huyết tương và bạch huyết B/ Nước mô và bạch huyết D/ Huyết tương và các tế bào máu II/ Hãy bổ sung vào chỗ trống (…) trong bảng sau: (1 đ) Nhóm máu Hồng cầu có kháng nguyên Huyết tương có kháng thể O Không có ……….
A ……… β ……… B α AB A và B ………
B/ TỰ LUẬN: (6 đ) Bài 1: (1 đ) Trong tự nhiên con người có vị trí như thế nào? Bài 2: (1,5đ) - Mô là gì? Có những loại mô chính nào? - So sánh mô biểu bì và mô liên kết về đặc điểm cấu tạo và chức năng? Bài 3: (1,5đ) - Nêu thành phần hóa học và tính chất của xương? - Giải thích vì sau xương động vật được hầm (đun sôi lâu) thì bở? Bài 4: (2đ) - So sánh đặc điểm cấu tạo và chức năng của động mạch, tỉnh mạch và mao mạch?