1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử Sinh học 10 THPTQG lần 1 năm 2018 - 2019 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang - THI247.com

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 210,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây.. Thực vật và động vật.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN I Năm học 2018 - 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132

Câu 1: Một gen có 3598 liên kết phôtphođieste và có 2120 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 360, G = X = 540 B A = T = 320, G = X = 580

C A = T = 540, G = X = 360 D A = T = 580, G = X = 320

Câu 2: Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 10% số nuclêôtit của gen Trên mạch thứ nhất của gen có 10%T và 30%X Kết luận đúng về gen nói trên là :

A A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30% B A1 = 30%, T1 = 10%, G1 = 30%, X1 = 30%

C A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35% D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5% Câu 3: Một gen có 120 chu kì xoắn, số nucleotit của gen là :

Câu 4: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

C Mạng lưới nội chất D Màng sinh chất

Câu 5: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :

A Photpholipit B Stêrôit C axit amin D Mônôsaccarit

Câu 6: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà tế bào thực vật không có?

A Lưới nội chất hạt B Thành xenlulôzơ C Lizoxom D Riboxom

Câu 7: Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là:

A một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

B hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

C một lớp photphorit và không có prôtêin

D hai lớp photphorit và không có prôtêin

Câu 8: cây nào sau đây có hàm lượng nước trong cơ thể cao nhất?

A Cây xương rồng B Cây lúa C Cây thông D Cây mía

Câu 9: Đặc điểm nào là đúng khi nói về tế bào nhân sơ

A Vật chất di truyền là phân tử ADN dạng mạch xoắn kép

B Chưa có vật chất di truyền

C Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

D Tế bào chất phân hoá chưa đầy đủ nên không có các loại bào quan có màng bao bọc

Câu 10: Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

A Axit amin B Nuclêotit C Plinuclêotit D Ribônuclêôtit

Câu 11: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:

A lizoxom B không bào C lục lạp D ti thể

Câu 12: Chức năng của ADN là :

A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

C Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

Câu 13: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

A ADN và ARN B ARN và Prôtêin C Prôtêin và AND D ADN và lipit

Câu 14: Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là :

A Xenlulôzơ B Saccarôzơ C Glucôzơ D Đêôxiribôzơ

Câu 15: cho các nhận xét về chức năng của protein như sau :

1 Tham gia vào cấu trúc nên tế bào và cơ thể

2 Vận chuyển các chất

3 Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong tế bào

Trang 2

4 Bảo vệ cơ thể

5 Thu nhận thông tin

6 Dự trữ các axit amin

Có bao nhiêu nhận xét đúng

Câu 16: Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần cấu tạo của nhân con?

A ADN và protein B tARN và protein C mARN và protein D rARN và protein Câu 17: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :

A trung thể B bộ máy Gôngi C ribôxom D lục lạp

Câu 18: Lipit có các chức năng nào sau đây:

1 Cấu trúc hệ thống màng sinh học 2 Là chất dựu trữ năng lượng

3 Là thành phần bắt buộc của enzim 4 Là thành phần cấu trúc của carotenoit

5 Là thành phần cấu tạo các vitamin A,D,E,K 6 Là thành phần cấu trúc của thành xenlulôzơ Phương án đúng là:

Câu 19: Ở tế bào nhân thực, tế bào chất được xoang hoá là do ;

A có các ti thể

B có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

C có hệ thống mạng lưới nội chất

D có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất

phân của ARN có:

A Nhiều hơn một nguyên tử ôxi B Ít hơn một nguyên tử oxi

C Nhiều hơn một nguyên tử cácbon D Ít hơn một nguyên tử cácbon

lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng :

A A = T = 630, G = X = 270 B A = T = 540, G = X = 360

C A = T = 270, G = X = 630 D A = T = 360, G = X = 540

Câu 22: Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là:

A Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN

B Đều được cấu tạo từ các aixitamin

C Đều có cấu trúc một mạch

D Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin

Câu 23: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :

A Liên kết hoá trị B Liên kết hidrô C Liên kết peptit D Liên kết este

Câu 24: Giới khởi sinh gồm

A virut và vi khuẩn lam B nấm và vi khuẩn

C vi khuẩn và vi khuẩn lam D tảo và vi khuẩn lam

Câu 25: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

A thường xuyên trao đổi chất với môi trường B có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

C phát triển và tiến hoá không ngừng D có khả năng thích nghi với môi trường

Câu 26: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là

A giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài B loài -chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới

C loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới D loài - chi- họ -bộ -lớp - ngành - giới

A Lipit, ADN và rARN B Prôtêin, rARN

C protein, rARN và nhiễm sắc thể D ADN, rARN và prôtêin

Câu 28: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm

1 quần xã 2 quần thể 3 cơ thể 4 hệ sinh thái 5 tế bào

Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là

A 5->3->2->1->4 B 5->3->2->4->1 C 5->2->3->4->1 D 5->2->3->1->4

Câu 29: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào nhân thực là :

A chất dịch nhân B nhân con C bộ máy Gôngi D chất nhiễm sắc

Câu 30: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào nhân thực là :

A ADN và prôtêin dạng histon B ARN và gluxit

C Prôtêin dạng histon và lipit D ADN và ARN

Câu 31: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

Trang 3

A H, O, N, P B O, P, C, N C C, H, O, P D C, H, O, N

Câu 32: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?

A Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

B Chứa và bảo quản thông tin di truyền

C Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

D Duy trì sự trao đổi chất giữa nhân và chất nguyên sinh

Câu 33: Khi phân giải phân tử đường Lactôzơ, có thể thu được kết quả nào sau đây?

A Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử fructozo

B Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ

C Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử pentozo

D Hai phân tử đường glucôzơ

Câu 34: Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây?

A Thực vật và động vật B Động vật và nấm

C Nấm và thực vật D Động vật và vi khuẩn

Câu 35: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?

A Nhóm bazơ nitơ B Số nhóm -OH trong phân tử đường

C Cả 3 thành phần nêu trên D Gốc photphat trong axit photphoric

Câu 36: Nước có vai trò nào đối với hoạt động sống của tế bào?

1 Dung môi hoà tan của nhiều chất

2 Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể

3 Điều hòa nhiệt độ

4 Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

Phương án đúng là:

Câu 37: Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây :

A enzim B hoocmon C kháng thể D pôlisaccarit

Câu 38: Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là :

A Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin B Guanin, Xitôzin, Timin và Ađênin

C Uraxin, Timin, Xitôzin và Ađênin D Uraxin, Timin, Ađênin, Xitôzin và Guanin Câu 39: Chất nào sau đây hoà tan được lipit?

A Cả rượu và benzen B Rượu C Benzen D Nước

Câu 40: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :

A Đường , axit và Prôtêin B Đường, bazơ nitơ và axit

C Axit, Prôtêin và lipit D Lipit, đường và Prôtêin

-

- HẾT -

Trang 4

mamon made cautron dapan

Ngày đăng: 12/01/2021, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w