1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT Hoa 8 lan 2 HQC 20102011

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 54,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỏ cục đá vôi vào cốc axit.Kim cân ở vị trí nào là đúng trong các trường hợp sau. Biết rằng có phản ứng: canxi cacbonat + axit clohidric  Canxi clorua + khí cacbonic + nước[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : HĨA 8 ( Tuần 13)

Mức độ

Chủ đề

Định luật bảo tồn

khối lượng

Câu 5 (0,25đ)

Bài 1 (1đ)

Câu 6,7,8 (0,75đ)

Bài 3b (0,75đ) Bài 4b (1,25đ)

Phương trình hố

học

Câu 9,10

(0,5đ)

Bài 2 (2đ)

Bài 3a (0,5đ) Bài 4a (0,5đ)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MƠN: HĨA 8

ĐỀ 1 A/ TRẮC NGHIỆM: 4đ

I/ Ch n đúng m i câu 0,25đọ ỗ

II/ Điền cụm từ đúng vào mỗi chỗ trống: 0,25đ

Đáp án: Thứ tự điền: Nguyên tử Magie – phân tử axit clohidric – phân tử magie clorua – phân tử hidro

B/ T LU N: 6đỰ Ậ

1 (1đ)

* Định luật bảo tồn khối lượng: Trong 1 PƯHH, tổng khối

lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất

tham gia phản ứng

* Giải thích: trong PƯHH chỉ xảy ra sự thay đổi liên kết

giữa các nguyên tử, số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

giữ nguyên và khối lượng của các nguyên tử khơng đổi nên

tổng khối lượng các chất được bảo tồn

0,5đ

0,5đ

2 (2đ) a/ 4K + O2  2K2O

Số nguyên tử K: số phân tử O2: số phân tử K2O = 4:1:2 0,25đ 0,25đ

Trang 2

b/ 2Al + 3Cl2  2AlCl3

Số nguyên tử Al: số phân tử Cl2: số phân tử AlCl3 = 2:3:2

c/2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Số phân tử Fe(OH)3: số phân tử Fe2O3: số phân tử H2O =

2:1:3

d/ Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O

Số phân tử Cu(OH)2: số phân tử H2SO4: số phân tử CuSO4:

số phân tử H2O = 1:1:1:2

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

3 (1,25đ)

a/ CuO + H2 Cu+ H2O

b/ Theo ĐLBTKL ta có:

mCuO + mH 2 = mCu + mH O 2

 mCu = mCuO +mH 2 - mH O 2 = 400 + 10 – 90 = 320g

0,5đ 0,25đ 0,5đ

4 (1,75đ)

a/ C + O2 CO2

b/ Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

mC+mO 2

= mCO 2

 mC đã phản ứng = mCO 2 – mO 2 = 4,4 – 3,2 = 1,2 (kg)

% Cacbon chứa trong mẫu than trên :

%C = x100% = 80%

0,5đ

0,25đ 0,5đ

0,5đ

ĐỀ 2:

A/ TRẮC NGHIỆM: 4đ

I/ Ch n đúng m i câu: 0,25đọ ỗ

II/ Điền cụm từ đúng vào mỗi chỗ trống: 0,25đ

Đáp án: Thứ tự điền: Nguyên tử Kẽm – phân tử axit clohidric – phân tử kẽm clorua – phân tử hidro

B/ TỰ LUẬN: 6đ

1 (1đ)

PTHH biểu diễn 1 cách ngắn gọn PƯHH, gồm CTHH của

các chất tham gia và các chất sản phẩm với hệ số thích hợp

(0,5đ)

Ý nghĩa của PTHH: PTHH cho biết tỉ lệ về số nguyên tử,

phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản

ứng (0,5đ)

2 (2đ) a/ 4Al + 3O2  2Al2O3

Số nguyên tử Al: số phân tử O : số phân tử AlO = 4:3:2 0,25đ

to to

to

Trang 3

c/ 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O

Số phân tử Al(OH)3: số phân tử Al2O3: số phân tử H2O =

2:1:3

d/ Zn(OH)2 + 2HNO3  Zn(NO3)2 + 2H2O

Số phân tử Zn(OH)2: số phân tử HNO3: số phân tử

Zn(NO3)2 : số phân tử H2O = 1:2:1:2

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

3 (1,25đ)

a/ CuO + H2 Cu+ H2O

b/ Theo ĐLBTKL ta cĩ:

mCuO + mH 2 = mCu + mH O 2

 mCu = mCuO +mH 2

- mH O 2

= 160 + 45 – 5 = 200g

0,5đ

0,25đ 0,5đ

4 (1,75đ)

a/ CaCO3 CaO + CO2

b/ Theo định luật bảo tồn khối lượng, ta cĩ:

mCaO +mCO 2= mCaCO 3

 mCaCO 3

đã phản ứng = mCaO+ mCO 2

= 2,8 + 2,2 = 5 (kg)

% Canxicacbonat chứa trong mẫu đá vơi trên :

%CaCO3 = x100% = 25%

0,5đ

0,25đ 0,5đ 0,5đ

Họ và tên:……… Môn: Hố 8 (Đề 1)

to

to

ĐIỂM

Trang 4

Lớp: 8

A/ TRẮC NGHIỆM (4đ) :

I/ Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng (3đ)

Cho các hiện tượng:

Câu 1: Nhĩm nào sau đây chỉ hiện tượng vật lí:

Câu 2 : Nhĩm nào sau đây chỉ hiện tượng hố học:

Câu 3: Câu nào đúng trong các câu sau :

Câu 4: Cho quá trình sau: Đường kính nước đường đường kính

đường nĩng chảy than Giai đoạn cĩ sự biến đổi hố học là:

Câu 5: Câu nào sai trong các câu sau:

A/ Trong 1 PƯHH, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia

B/ Trong 1 PƯHH, số phân tử của các chất được bảo tồn

C/ Trong 1 PƯHH, số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo tồn

D/ Trong 1 PƯHH cĩ n chất nếu biết khối lượng của (n-1) chất thì tính được khối lượng của chất cịn lại

Câu 6: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí oxi  khí sunfurơ Nếu đã cĩ 48g lưu huỳnh cháy và

thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:

Câu 7: Thuỷ ngân oxit bị phân huỷ theo sơ đồ sau: Thuỷ ngân oxit  Thuỷ ngân + Oxi Khi phân huỷ 2,17g thuỷ ngân oxit

thu được 0,16g oxi Khối lượng thuỷ ngân thu được trong thí nghiệm này là:

Câu 8: 1 cốc đựng dung dịch axit clohidric và 1 viên kẽm được đặt ở đĩa cân A Trên đĩa cân B đặt các quả cân sao cho

kim cân ở vị trí cân bằng Bỏ viên kẽm vào cốc axit.Kim cân ở vị trí nào là đúng trong các trường hợp sau Biết rằng cĩ phản ứng: Kẽm + axit clohidric  Kẽm clorua + khí hidro

Câu 9: Khí Nitơ và khí Hidro tác dụng với nhau tạo ra khí Amoniac (NH3) PTHH nào dưới đây viết đúng:

Câu 10: PTHH cho biết chính xác:

A/ Số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng B/ Tỉ lệ số phân tử(nguyên tử)của các chất trong phản ứng

Câu 11: PƯHH của CuO và NH3 được biểu diễn như sau: xCuO + y NH 3  3Cu + 3H 2 O + N 2  Các giá trị của x và y cho PƯHH đã được cân bằng là giá trị nào:

Câu 12: Cho PTHH: 2Cu + O2  2CuO Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng: số phân tử oxi: số phân tử CuO là:

II/ Cho PTHH sau: Mg + 2HCl  MgCl 2 + H 2

(Magie) (Axit clohidric) (Magie clorua) (khí hidro)

hồ tan vào nước

to cao IV

Trang 5

Bài 1: (1ñ) Phát biểu và giải thích định luật bảo toàn khối lượng?

Bài 2: (2ñ) : Lập PTHH của các phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

Bài 3: (1,25đ) : Đồng oxit (CuO) bị hidro khử theo PTHH: Đồng oxit + khí hidro  đồng + nước

a/ Lập PTHH của phản ứng

b/ Biết khối lượng đồng oxit bị khử là 400g, khối lượng khí hidro đã dùng là 10g, khối lượng nước tạo ra là 90g Tính khối lượng đồng được sinh ra?

Bài 4: (1,75đ) Cacbon (C) là thành phần chính của than Khi đốt than xảy ra PƯHH như sau: Cacbon + Oxi  Cacbonđioit.

Biết rằng khi đốt 1,5kg than thì dùng hết 3,2kg oxi và sinh ra 4,4kg khí cacbonđioxit

Trang 6

Lớp: 8

A/ TRẮC NGHIỆM (4đ) :

I/ Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước phương án đúng (3đ)

Cho các hiện tượng:

3.Thức ăn bị ơi thiu

Câu 1: Nhĩm nào sau đây chỉ hiện tượng hố học:

Câu 2 : Nhĩm nào sau đây chỉ hiện tượng vật lí:

Câu 3: Câu nào đúng trong các câu sau :

A/ Giũa thanh sắt ta được chất mới là mạt sắt B/ Cho vơi sống vào nước ta được chất mới là vơi tơi (nước vơi trong)

Câu 4: Cho quá trình sau: Thĩc Gạo Cơm

Đường glucozo Rượu Giai đoạn cĩ sự biến đổi hố học là:

Câu 5: Khẳng định sau gồm 2 ý: “ Trong PƯHH, chỉ xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (1), nên tổng khối

lượng các chất được bảo tồn (2) ’’ Chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

Câu 6: Đá vơi (canxi cacbonat) bị phân huỷ theo sơ đồ: Canxi cacbonat  Canxi oxit + khí cacbonic Nếu nung 5 tấn đá vơi

thu được 2,8 tấn vơi sống (canxi oxit) thì khối lượng cacbonic thốt vào khơng khí là:

Câu 7: Khi cho 16,8g CO tác dụng với 32g Fe2O 3 sinh ra 26,4g CO 2 và Fe Khối lượng Fe tạo thành là:

Câu 8: 1 cốc đựng dung dịch axit clohidric và 1 cục đá vơi (canxi cacbonat) được đặt ở đĩa cân A Trên đĩa cân B đặt các

quả cân sao cho kim cân ở vị trí cân bằng Bỏ cục đá vơi vào cốc axit.Kim cân ở vị trí nào là đúng trong các trường hợp sau Biết rằng cĩ phản ứng: canxi cacbonat + axit clohidric  Canxi clorua + khí cacbonic + nước

Câu 9: Khí Hidro và khí Oxi tác dụng với nhau tạo thành Nước PTHH nào dưới đây viết đúng:

Câu 10: PTHH dùng để:

Câu 11: PƯHH của NH3 và O 2 được biểu diễn như sau: xNH 3 + yO 2  4NO + 6H 2 O Các giá trị của x và y cho PƯHH đã được cân bằng là giá trị nào:

Câu 12: Cho PTHH: 4P + 5O2  2P 2 O 5 Tỉ lệ giữa số nguyên tử P: số phân tử O 2 : số phân tử P 2 O 5 là:

II/ Cho PTHH sau: Zn + 2HCl  ZnCl 2 + H 2

(Kẽm) (Axit clohidric) (Kẽm clorua) (khí hidro) Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1đ)

Phản ứng trên xảy ra với một ……… và hai ……… Sau phản ứng tạo ra một

………… và một ………

B/ TỰ LUẬN (6đ)

xay xát

men IV

+ men II

Trang 7

Bài 3: (1,25đ) : Đồng oxit (CuO) bị hidro khử theo PTHH: Đồng oxit + khí hidro  đồng + nước

a/ Lập PTHH của phản ứng

b/ Biết khối lượng khí hidro đã dùng là 5g, khối lượng đồng sinh ra là 160g, khối lượng nước tạo ra là 45g Tính khối lượng đồng oxit đã bị khử ?

Bài 4: (1,75đ) Canxicacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra PƯHH như sau: Canxi cacbonat  Canxi oxit + khí cacbonic.Biết rằng khi nung 20kg đá vôi tạo ra 2,8kg Canxi oxit (CaO) và 2,2kg khí cacbonic

Ngày đăng: 20/05/2021, 00:45

w