1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CÂUHỎI ÔN TẬP HOÁ ĐẠI CƯƠNG CUỐI KỲ

16 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 769,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong những mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Electron cuối cùng là một e duy nhất và được sắp xếp sau cùng theo mức năng lượng B. Electron ngoài cùng là một e được điền sau cùng của lớp ngoài cùng C. Electron độc thân là các electron đứng một mình trong các ô lượng tử D. Electron hóa trị bao gồm e ngoài cùng và e của phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất chưa bão hòa Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X cùng chu kỳ với nguyên tử nguyên tố Y có Z = 29. X thuộc chu kỳ? A. Chu kỳ 3 B. Chu kỳ 4 C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai Câu 3: Kết luận nào dưới đây không đúng về bảng hệ thống tuần hoàn của Menđêlêep? A. Bảng HTTH gồm 8 phân nhóm chính và 8 phân nhóm phụ B. Bảng HTTH gồm 8 phân nhóm chính và 10 phân nhóm phụ C. Số thự tự chu kỳ bằng số lớp electron của nguyên tử nguyên tố đó D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị thuộc cùng một nhóm Câu 4: Nguyên tử nguyên tố Y (Z = 27) có bao nhiêu electron độc thân?

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG

I Chương I- Cấu tạo nguyên tử

Câu 1: Trong những mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Electron cuối cùng là một e duy nhất và được sắp xếp sau cùng theo mức năng lượng

B Electron ngoài cùng là một e được điền sau cùng của lớp ngoài cùng

C Electron độc thân là các electron đứng một mình trong các ô lượng tử

D Electron hóa trị bao gồm e ngoài cùng và e của phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất chưa bão hòa Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X cùng chu kỳ với nguyên tử nguyên tố Y có Z = 29 X thuộc chu kỳ?

A Chu kỳ 3 B Chu kỳ 4 C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 3: Kết luận nào dưới đây không đúng về bảng hệ thống tuần hoàn của Menđêlêep?

A Bảng HTTH gồm 8 phân nhóm chính và 8 phân nhóm phụ

B Bảng HTTH gồm 8 phân nhóm chính và 10 phân nhóm phụ

C Số thự tự chu kỳ bằng số lớp electron của nguyên tử nguyên tố đó

D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị thuộc cùng một nhóm

Câu 4: Nguyên tử nguyên tố Y (Z = 27) có bao nhiêu electron độc thân?

A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron

Câu 5: Ion nào dưới đây là ion dễ được tạo thành nhất khi nguyên tố X có Z = 38 tham gia phản ứng

oxi hóa- khử?

A X+ B X2+ C X- D X2-

Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, VIA trong BHTTH Cấu hình e của X là:

A 1s22s22p63s23p64s13d5 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p53d54s1

Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X cùng nhóm với Y có Z = 16 Hỏi X có bao nhiêu electron hóa trị?

A 4 B 5 C 6 D 2

Câu 8: Nguyên tử X có Z = 25 Cấu hình của ion X2+ là

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p63d54s1

C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d44s1

Câu 9: Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 3p6 Vậy cấu hình electron nào dưới đây

không thể là của nguyên tử tạo ra nguyên tố đó:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p63d104s2

C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p4

Câu 10: Cho cấu hình e của nguyên tử R là 1s22s22p63s23p63d104s24p64d85s2 Kết luận nào sau đây là đúng về vị trí của R?

A R thuộc chu kì 5, nhóm IIB B R thuộc chu kì 4, nhóm IIA

C R thuộc chu kì 5, nhóm VIIIB D R thuộc chu kì 5, nhóm VIIIA

Câu 11: Nguyên tố M thuộc chu kì 5, VIB Vậy M có:

A Z = 41, là kim loại B Z = 42, là phi kim C Z = 42, là kim loại D Z = 43, là kim loại Câu 12: Nguyên tử nguyên tố Y có Z = 47 Cấu hình electron của ion Y+ là:

A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s2 B 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1

C 1s22s22p63s23p63d104s24p64d10 D 1s22s22p63s23p63d104s24p64d95s1

Câu 13: Biết ion R3+ có 3e ở phân lớp 3d ngoài cùng Cấu hình electron của R là :

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 14: Nguyên tử nguyên tố Y có Z = 52 Số oxi hóa (SOH) âm thấp nhất của X là:

A -1 B -2 C -3 D Không có SOH âm Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25 Số oxi hóa dương cao nhất của X là:

A +7 B +8 C +9 D +10

Câu 16: Nguyên tử nguyên tố X ở cùng chu kỳ với nguyên tố có Z = 39 X có 7 e ở phân lớp d Kết

kuận nào sau đây là đúng?

A X thuộc chu kì 5, nhóm VIIB, X là kim loại B X thuộc chu kì 5, nhóm VIIIB, X là kim loại

C X thuộc chu kì 5, nhóm VIIB, X là phi kim D X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIA, X là kim loại

Câu 17: Biết ion R3+ có 5 e ở phân lớp 3d ngoài cùng Cấu hình e của R2+ là:

Trang 2

A 1s22s22p63s23p63d4 B 1s22s22p63s23p63d54s1

C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 18: Nguyên tố R tạo được hợp chất với hiđro là RH2 Hỏi R thuộc nhóm nào trong BHTTH?

A IIA B IIB C VIA D VIB

Câu 19: Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất của X với O là X2O7 Biết X có 3 lớp e Cấu hình electron của X là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3

Câu 20: Cho nguyên tử X có electron cuối cùng (3, 2, 1, +1/2) Cấu hình electron và số electron hóa trị

của X là:

A 1s22s22p63s23p64s23d4, có 6 e hóa trị B 1s2

2s32p63s23p63d44s2, có 6 e hóa trị

C 1s22s22p63s23p64s13d5, có 4 e hóa trị D 1s22s32p63s23p63d54s1, có 6 e hóa trị

Câu 21: Biết nguyên tố R thuộc chu kì 5, nhóm VIIIB Cấu hình electron nào sau đây không phải là

của R?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d85s2 B 1s22s22p63s23p63d104s24p64d75s2

C 1s22s22p63s23p63d104s24p64d65s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p64d55s2

Câu 22: Nguyên tử nguyên tố X (Z=25) Công thức oxit ứng với số oxi hóa dương cao nhất và công

thức phân tử với H ứng với số oxi hóa âm thấp nhất của X là:

A X2O5; H3X B X2O7; HX C XO3; HX2 D X2O7; Không có công thức phân tử với H

Câu 23: Cho biết electron mang bộ 4 số lượng tử (4, 2, 0, -1/2) là electron thứ mấy trong nguyên tử?

A 42 B 44 C 46 D 48

Câu 24: Ion R3+ có electron cuối (4, 2, -1, +1/2) Vị trí R trong BHTTH là:

A Ô 41, chu kỳ 5, VB B Ô 43, chu kỳ 5, VIIB

C Ô 40, chu kỳ 5, IVB D Ô 39, chu kỳ 5, IIIB

Câu 25: Electron cuối cùng của X có bộ các số lượng tử là (4, 1, 1, +1/2) Vị trí của X trong BHTTH

là:

A X thuộc chu kì 5, VB B X thuộc chu kì 4, VB

C X thuộc chu kì 4, VA D X thuộc chu kì 4, VIA

Câu 26: Có bao nhiêu cấu hình electron mà electron cuối cùng thỏa mãn:

n + l = 3 và ml + ms = 1/2 ?

A 1 cấu hình B 2 cấu hình C 3 cấu hình D 4 cấu hình

Câu 27: Một nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, ở cùng nhóm nhưng khác phân nhóm với nguyên tố Y (Z =

53) Cấu hình electron của X là:

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p63d74s2

C 1s22s22p63s23p63d34s24p5 D 1s22s22p63s23p63d34s24p3

Câu 28: Cation X3+, Y-, đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 4p6

Kết luận nào đúng?

A X thuộc nhóm IIIA, Y thuộc nhóm VIIA B X thuộc chu kỳ 5, Y thuộc IIA

C X thuộc IIIB, Y thuộc chu kỳ 4 D X, Y thuộc cùng một chu kỳ

Câu 29: Nguyên tố X cùng chu kì với nguyên tố Y (Z = 47), cùng nhóm với M (Z = 15) Kết luận nào

dưới đây không đúng về X?

A X thuộc chu kì 5, nhóm VB B X thuộc chu kì 5, nhóm VA

C X có 5 electron hóa trị D X thuộc chu kỳ 4, là kim loại hoặc phi kim Câu 30: Một nguyên tố R có tổng số các hạt trong nguyên tử là 48 Vị trí R trong BHTTH là:

A Chu kì 3, nhóm VA B Chu kì 3, nhóm VIIA C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm IVA Câu 31: Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong BHTTH Tổng số hạt proton của

chúng là 51 (A đứng trước B) Kết luận nào dưới đây là đúng?

A A, B là các nguyên tố thuộc phân nhóm phụ B A, B là các nguyên tố thuộc phân nhóm chính

C A là nguyên tố họ s, B là nguyên tố họ p D A là nguyên tố họ p, B là nguyên tố họ d

Trang 3

II Chương II- Nhiệt động học hóa học Câu 32: Trong các phản ứng và giá trị H sau đây, phản ứng và giá trị H tương ứng với định nghĩa nhiệt sinh của CuO(r) là :

A 2Cu(r) + O2(k) → 2CuO(r) H = -310,4 KJ B Cu(r) + 1/2O2(k) → CuO(r) H = -155, 2 KJ

C Cu2O(r) + O2(k) → CuO(r) H = -11,49 KJ D Cu(r) + O2(k) → Cu2O(r) H = -155, 2 KJ

Câu 33: Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt cháy chuẩn của

C2H5OH(l )?

A 2C(r) + 1/2 O2(k) + 3H2(k) → C2H5OH(l ) B C2H5OH(l ) + 7/2 O2(k)→3H2O(k) + 2CO2(k)

C 2C(r) + 1/2 O2(k) + 3H2(k) → C2H5OH(l ) D C2H4(k) + H2O (k) → C2H5OH(lk) Câu 34: Biểu thức tích phân của nguyên lý 1 trong Nhiệt động học là:

A U = Q + W B U = Q + W C U = Q + W D U = Q + W

Câu 35: Tại điều kiện chuẩn, hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào tương ứng với nhiệt sinh chuẩn của

CH3COOH(l )?

A 2C(r) + 2H2 (k) + O2 (k) → CH3COOH(k) B CH3COOH(l ) + 3O2 (k) → 2CO2(r) + 2H2O (k)

C 2C(r) + 2H2 (k) + O2 (k) → CH3COOH(l ) D 2C(r) + 4H (k) + 2O (k) → CH3COOH(l )

Câu 36: Biểu thức nào sau đây cho biết mối liên hệ giữa biến thiên entanpi và biến thiên nội năng của

một quá trình hóa học ở điều kiện đẳng áp?

A H = U + PV B H = U + V.P C H = U + nRT D H = U + nRV

Câu 37: Nhiệt cháy của C3H6(k) ở điều kiện chuẩn là nhiệt phản ứng nào sau đây ? (1) C3H6(k) + 3O2(k) → 3CO(k) + 3H2O (k)

(2) 3H2(k) + 3C(r) → C3H6(k) (3) C3H6(k) + 9/2 O2(k) → 3CO2(k) + 3H2O (k) (4) C3H6(l) + 1/2 O2(k) → 3C (k) + 2H2(k) + H2O (k)

A phản ứng (3) B phản ứng (2) C phản ứng (4) D phản ứng (1) Câu 38: Trường hợp nào sau đây đúng với quá trình đẳng tích:

A H = Qp B H = U + Nrt C U = Qv D H = U + P.V

Câu 39: Biểu thức tích phân của Nguyên lí 1 của nhiệt động học dựa trên:

A Định luật bảo toàn khối lượng B Định luật bảo toàn nhiệt lượng

C Định luật bảo toàn động lượng D Định luật bảo toàn năng lượng

Câu 40: Biểu thức nào sau đây xác định nhiệt của một quá trình thuận nghịch đắng áp?

A H = nC(T2 – T1) B H = nC(V1 – V2)

C H = nC(T2 – T1) D H = U + Cpư (T2 – T1)

Câu 41: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của Định luật Kirchoff cho biết sự phụ thuộc của hiệu ứng

nhiệt của một phản ứng vào nhiệt độ (Khi C các chất không phụ thuộc vào nhiệt độ) ?

A HT2 = HT1 + C( T1 – T2) B HT2 = HT1 + C( T2 – T1)

C HT1 = HT2 + C( T2 – T1) D HT2 = HT1 + T( C2 – C1)

Câu 42: Phát biểu nào sau đây về định luật Hess là sai:

A Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của các chất

tham gia và các chất tạo thành

B Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận có trị số bằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng nghịch nhưng ngược

dấu

C Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng nhiệt cháy của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các chất tham gia( có nhân với hệ số tỉ lượng của mỗi chất)

D Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng không phụ thuộc vào các giai đoạn trung gian.

Câu 43: Trong các phản ứng sau đây, trường hợp nào có nhiệt đẳng tích bằng nhiệt đẳng áp ?

A C2H2 (k) + 2H2 (k) → C2H6 (k) B Fe2O3(tt) + 3CO (k) → 2Fe(tt) + 3CO2 (k)

C NH4Cl (k) → NH3(k) + HCl (k) D C2H4(k) + 3O2(k) → 2CO2(k) + 2H2O(l)

Câu 44: Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

A Nội năng của hệ cô lập được bảo toàn

B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng của một hệ có thể tăng hoặc giảm

Trang 4

D Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

Câu 45: Trường hợp nào sau đây đúng với quá trình đẳng tích:

A H = Qp B H = U + Nrt C U = Qv D H = U + P.V

Câu 46: Ở điều kiện chuẩn, cho hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau:

(1) Cr + O2(k) → CO2(k) ∆H = -393,5 kJ

(2) H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O (k) ∆H = -285,8 kJ

(3) C6H6(l) + 15/2 O2(k) → 6CO2(k) + 3H2O (k) ∆H = -3267 kJ

(4) Cr + O2(k) → CO(k) ∆H = -211,4 kJ

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Dựa vào 3 phản ứng (1)(2)(3) tính được nhiệt sinh chuẩn của C6H6(l)

B Dựa vào 2 phản ứng (2)(4) tính được nhiệt sinh chuẩn của CO(k), CO2(k),H2O (k)

C Dựa vào 3 phản ứng (1)(2)(3) tính được nhiệt cháy chuẩn của C6H6(l)

D Dựa vào 3 phản ứng (1)(2)(3) tính được nhiệt cháy chuẩn và nhiệt sinh chuẩn của C6H6(l)

Câu 47: Cho phản ứng tổng quát: aA + bB ↔ cC + dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các

chất A, B, C, D) Biểu thức nào sau đây được dùng để tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

A Gpư = ( a.GA + b.GB ) – ( c.GC + d.GD )

B Hpư = ( c.H C + d.H D ) – ( a.H A + b.H B )

C Spư = ( cSC + dSD ) – ( aSA + bSB )

D Gpư = Hpư – T Spư

Câu 48: Đốt cháy 2 mol C(r) ở 25oC, P = 1atm theo phương trình phản ứng:

2C(r) + O2(k) → 2CO (k) thấy giải phóng 52,82 (kCal) Nhiệt sinh của CO(k) trong điều kiện này là:

A 52,82 (kCal/mol) B -26,41 (kCal/mol) C -52,82 (kCal/mol) D 26,41 (kCal/mol) Câu 49: Đốt cháy 2 mol C(r) ở 25oC, P = 1atm theo phương trình phản ứng:

2C(r) + O2(k) → 2CO (k) thấy giải phóng 52,82 kCal Nhiệt cháy của C(r) trong điều kiện này là:

A Chưa xác định được B -26,41(kCal/mol) C -52,82 (kCal/mol) D 26,41 (kCal/mol) Câu 50: Cho biết hiệu ứng nhiệt cuả các phản ứng ở điều kiện chuẩn như sau:

2H2 (k) + O2 (k) → 2H2O (k) ∆H0 = - 483,66 kJ

N2 (k) + 3 H2 (k) → 2NH3 (k) ∆H0 = 92,39 kJ

NO2 (k) → 1/2N2(k) + O2 (k) ∆H0 = -135,37 kJ

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng 2NH3 (k) + 7/2 O2 (k) →2NO2 (k)+ 3H2O( k) ,cho biết phản ứng tỏa hay thu nhiệt ở điều kiện chuẩn?

A ∆H0 = - 711,42 kJ, tỏa nhiệt B ∆H0

= - 547,14 kJ, tỏa nhiệt

C ∆H0 = - 394,49 kJ, tỏa nhiệt D ∆H0 = 526,64 kJ, thu nhiệt

Câu 51: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4NO + 3O2 + 2H2O  4H+ + 4NO3- Biết rằng nhiệt sinh của NO3-,

NO,H2O lần lượt là -205,81(kJ/g), 90,37(kJ/mol);-285,84(kJ/mol) và nhiệt sinh của H+

coi như bằng 0( Cho N = 14, O = 16, H = 1) ?

A -613,04 (kJ) B 3675 (kJ) C -50830,68 (kJ) D -20,68 (kJ)

Câu 52: Xác định nhiệt cháy chuẩn của C2H4, biết nhiệt sinh chuẩn của CO2, H2O, C2H4 lần lượt là -393,5( KJ/mol); -241,83( KJ/mol) và -52,28( KJ/mol) ?

A -1218,38 (kJ/mol) B -2436,76 (kJ/mol) C -635,33 (kJ/mol) D -877,16 (kJ) Câu 53: Ở điều kiện chuẩn, cho hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau

(1) Cr + O2(k) → CO2(k) ∆H = -393,5 kJ

(2) H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O (k) ∆H = -285,8 kJ

(3) C6H6(l) + 15/2 O2(k) → 6CO2(k) + 3H2O (k) ∆H = -3267 kJ

Nhiệt sinh của C6H6(l) ở điều kiện chuẩn là:

A 2587,7 (kJ/mol) B 48,6 (kJ/mol) C -2587,7 (kJ/mol) D - 48,6 (kJ/mol)

Câu 54: Cho phản ứng: H2(k) + 1/2 O2(k) → H2O(k) tự xảy ra ở 600K và ∆G của phản ứng ở nhiệt

độ này là -51,239 (kJ) Hãy tính ∆H của phản ứng ở 600K, phản ứng tỏa hay thu nhiệt? Biết ∆S của phản ứng không phụ thuôc nhiêt độ, S0

298 của H2(k) , O2(k) , H2O(k) lần lượt là 130,7; 205,38; 188,7 (J/mol.K)

A 920,7 KJ, thu nhiệt B -24,425 KJ, tỏa nhiệt C -139,667,5 KJ, tỏa nhiệt D - 78,053 KJ, toả nhiệt

Trang 5

Câu 55: Đốt cháy 2 mol NH3 theo phản ứng : 2NH3(k) + 5/2O2(k)  2NO(k) + 3H2O(l)

Biết rằng ở 300K, nhiệt sinh ΔHo

(KJ/mol) của các chất NO(k), NH3(k), H2O(l) lần lượt là 87,9(KJ/mol);

- 46,6(KJ/mol) ; - 243 (KJ/mol) Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn ở 300K của phản ứng trên và cho biết phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt? Chọn câu trả lời đúng

A 920 KJ, thu nhiệt B -108,5 KJ, thu nhiệt C -396,5 KJ, thu nhiệt D - 460 KJ, toả nhiệt

Câu 56: Ở 25oC hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1mol N2(k) theo phản ứng: N2(k) + O2(k) 2NO(k) trong điều kiện thể tích không đổi là 270,74 (kJ) Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp khi 7g N2 phản ứng như trên ở cùng điều kiện ( N = 14)?

A 270,74 Kj B 67,69 kJ C 135,37 kJ D 406,11 kJ

Câu 57: Tính lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 1kg nước từ 25oC đến khi nước sôi dưới áp suất khí quyển Biết nhiệt dung của nước trong khoảng nhiệt độ đó là 75,48J/mol.K

A 314,5 Kj B 425,11 kJ C 104,83 kJ D 5661 kJ

Câu 58: Ở điều kiện chuẩn, hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 2 mol khí CH4

đồng thời cho biết phản ứng là thu nhiệt hay tỏa nhiệt Biết nhiệt sinh chuẩn của CH4(k); O2(k); CO2(k);

H2O(h) lần lượt là: -74,8(kJ/mol); 0; -393,6(kJ/mol); -185,2(kJ/mol)

A -689,2 (kJ) Tỏa nhiệt B 1199 (kJ) Thu nhiệt C -2398 (kJ) Tỏa nhiệt D -1378,4 (kJ) Tỏa nhiệt

Câu 59: Khi khử Fe2O3 bằng nhôm xảy ra phản ứng: Fe2O3 (r) + Al(r) → Al2O3 (r) +Fe(r)

Biết rằng ở 250C và dưới áp suất 1atm, cứ khử được 48g Fe2O3 (r) thì giải phóng 254,08(kJ) và

ΔH0

298,s (Al2O3(r)) = -1669,79(kJ/mol); Vậy giá trị ΔH0298 của phản ứng và nhiệt sinh chuẩn của Fe2O3 (r) lần lượt là:

A ΔH0pư = 846,93 kJ, ΔH0298,s(Fe2O3 (r)) = -2516,72 (kJ/mol)

B ΔH0

pư = 254 kJ, ΔH0298,s(Fe2O3 (r)) = -423,87 (kJ/mol)

C ΔH0

pư = -846,93 kJ, ΔH0298,s(Fe2O3 (r)) = 822,86 (kJ/mol)

D ΔH0

pư = -846,93 kJ, ΔH0298,s(Fe2O3 (r)) = -822,86 (kJ/mol)

Câu 60: Cần tiêu tốn nhiệt lượng bằng bao nhiêu để điều chế 3,2 kg Cu(r) từ CuO(r) và C(r) ? (Cho biết

Cu = 64) CuO(r) + C(r) ↔ Cu(r) + CO(k)

∆H0

298,s (kJ/mol) -855,1 0 0 -110,5

A 37,23 Kj B 1837,5 kJ C 37230 kJ D 744,6 kJ

Câu 61: Nhiệt sinh chuẩn của Fe2O3(r) là -824,2 (kJ/mol) Hãy cho biết ở 25oC, ∆U của phản ứng đốt cháy 4 mol Fe(r) có giá trị bằng bao nhiêu? 4Fe(r) +3O2 (k) ↔ 2Fe2O3(r)

A - 1640,97 (kJ) B - 1648,40 (kJ) C - 816,77 (kJ) D.- 5784,32 (kJ)

Câu 62: Nhiệt dung đẳng áp của NaOHtt (M = 40g) trong khoảng nhiệt độ 298K595K là 80,3

(J/mol.K) Xác định lượng nhiệt cần thiết để đun nóng đẳng áp 1kg NaOHtt từ 298K đến 595K, cho biết nhiệt độ nóng chảy của NaOH tt là 595K?

A 14,906 (kJ) B 596,227 (kJ) C 29,811 (kJ) D 284,281(kJ)

Câu 63: Cho phản ứng CuO(r) + CO(k) →Cu(r) + CO2(k) và các đại lượng G0

298(CuO(r)) = -128(kJ/mol); G0298(CO(k)) = -137,1(kJ/mol); G0298(CO2(k)) = -394,4(kJ/mol); G0298Cu = 0 (kJ/mol)

S0298(CuO (r)) = 42,6(J/mol.K); S0298(CO(k)) = 197,9(J/mol.K);S0298(CO2(k)) = 213,6(J/mol.K);

S0298(Cu (r)) = 33,1(J/mol.K) Giả sử ΔH0, ΔS0 của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ Phát biểu nào sau đây đúng:

A ΔH0

298 (pư) = -127,452(kJ), phản ứng tỏa nhiệt B ΔH0298 (pư) = 127,452(kJ), phản ứng thu nhiệt

C ΔH0

298 (pư) = 1718,3(kJ), phản ứng thu nhiệt D ΔH0298 (pư) = -127,452(kJ), phản ứng thu nhiệt

Câu 64: Tính ∆H của quá trình 2 mol H2O(r) chuyển từ -200C, 1atm thành 2 mol H2O(l) ở 800C, 1at biết: Cp (H2O(l)) = 18 (J/mol.K); Cp (H2O(r)) = 24 (J/mol.K) và nhiệt hóa lỏng của H2O tại 00

C là: 5 (kJ/mol)

A 13840 (J) B 8840(kJ) C -100,62(kJ) D -6920 (J)

Câu 65: Cho phản ứng: 4NH3(k) + 3O2(k) → 2N2(k) + 6H2O(l)

Trang 6

Đại lượng/chất NH3(k) O2(k) N2(k) H2O(l)

∆H0

Giả thiết nhiệt dung của các chất không phụ thuộc nhiệt độ

∆H0

300K phản ứng có giá trị là bao nhiêu, phản ứng tỏa hay thu nhiệt ở 300K?

A 1529,6 kJ, thu nhiệt B -1528,96 kJ, tỏa nhiệt C -239,41 kJ, tỏa nhiệt D 13,97 kJ , tỏa nhiệt Câu 66: Khi đốt cháy amoniac xảy ra phản ứng: 2NH3(k) +3/2O2(k) → 3H2O(k) + N2(k)

Biết rằng ở 250C và dưới áp suất 1 atm, cứ tạo được 4,89 lít N2 thì thoát ra 153,06 kJ và ΔH0

298,s của H2O(k) là -285,85 (kJ/mol) Biết R = 0,082 atm.lit/mol.K Vậy giá trị ΔH0

298của phản ứng và nhiệt sinh chuẩn của NH3(k) lần lượt là:

A ΔH0pư = - 1530,60 (kJ), ΔH0

298,s(NH

3(k)) = - 184,5 (kJ/mol)

B ΔH0pư = - 764, 453 (kJ), ΔH0

298,s(NH

3(k)) = - 46,125 (kJ/mol)

C ΔH0pư = 1530,60 (kJ), ΔH0

298,s(NH

3(k)) = 3245,7 (kJ/mol)

D ΔH0

pư = - 764,862 (kJ), ΔH0298,s(NH3(k)) = - 46,344 (kJ/mol)

Câu 67: Xác định lượng nhiệt cần thiết để chuyển 1,8 g H2O(l) từ 30oC thành H2O(h) ở 180oC ở điều kiện áp suất không đổi Biết nhiệt dung đẳng áp của H2O(l) và H2O(h) lần lượt là 18,09 (cal/mol.K) và 8,04 (cal/mol.K) Nhiêt hóa hơi của H2O ở 100 o

C là 10,53 (kCal/mol)?

A 207,15 Cal B 13,97 kcal C 1243,95 Cal D 10,720 kCal

Câu 68: Có phản ứng đồng phân hóa xiclopropan (CH2)3 ↔ CH2 = CH - CH3 (k)

Ở 250C và dưới áp suất 1atm, nhiệt cháy của xiclopropan C3H6, của C(r) và của H2(k) lần lượt là:

-2091,372(kJ/mol), -393,513(kJ/mol) và -285,838 (kJ/mol) Cũng ở điều kiện đó

ΔH0

298, s (CH2 = CH-CH3(k)) = 20,414 (kJ/mol) Nhiệt sinh của xiclopropan C3H6 và nhiệt của phản ứng đồng phân hóa là:

A ΔH0

298, s (CH2)3 = 2770,723(kJ/mol); ΔH0298 (pư) = 2750,309(kJ/mol)

B ΔH0

298, s (CH2)3 = -53,319 kJ/mol; ΔH0298 (pư) = -73,733(kJ/mol)

C ΔH0

298, s (CH2)3 = 53,319 (kJ/mol); ΔH0298 (pư) = -32,905 (kJ/mol)

D Kết quả khác

Câu 69: Đốt cháy 1 mol C(r) ở 25oC trong điều kiện thể tích không đổi theo phương trình phản ứng: C(r) + O2(k) → CO2 (k) thấy giải phóng 393,96 (kJ) Biến thiên entanpi của phản ứng đốt cháy 2 mol C(r) là:

A -787,92 (kJ) B -393,96 (kJ) C 398,915 (kJ) D -797,83 (kJ)

Câu 70: Nhiệt sinh chuẩn của Fe2O3(r) là -824,2 (kJ/mol) Hãy cho biết ở 25oC, ∆U của phản ứng đốt cháy 4 mol Fe(r) có giá trị bằng bao nhiêu? 4Fe(r) +3O2 (k) ↔ 2Fe2O3(r)

A - 1640,97 (kJ) B - 1648,40 (kJ) C - 816,77 (kJ) D - 5784,32 (kJ)

Câu 71: Tính lượng nhiệt cần thiết để đun nóng 1kg nước từ 25oC đến khi nước sôi dưới áp suất khí quyển Biết nhiệt dung của nước trong khoảng nhiệt độ đó là 75,48J/mol.K

A 314,5 Kj B 425,11 kJ C 104,83 kJ D 5661 kJ

Câu 72: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 4NO + 3O2 + 2H2O  4H+ + 4NO3-

Biết rằng nhiệt sinh của NO3-,

NO,H2O lần lượt là -205,81(kJ/g), 90,37(kJ/mol);

-285,84(kJ/mol) và nhiệt sinh của H+ coi như bằng 0( Cho N = 14, O = 16, H = 1) ?

A -613,04 (kJ) B 3675 (kJ) C -50830,68 (kJ) D -20,68 (kJ)

Câu 72: Đốt cháy 2 mol C(r) ở 25oC, P = 1atm theo phương trình phản ứng:

2C(r) + O2(k) → 2CO (k) thấy giải phóng 52,82 (kcal) Biến thiên nội năng của phản ứng là:

A -537,22 (kCal) B -268,61 (kCal) C 52,22 (kCal) D -53,41 (kCal)

Câu 73: Tính biến thiên entropi ứng với sự bay hơi của 1 mol toluen C7H8 ở 110oC ( nhiệt độ sôi của toluen) dưới áp suất P = 1atm Biêt nhiệt hóa hơi của toluen trong điều kiện trên là 86,5 Cal/g và coi hơi toluen là lí khí lí tưởng? ( C =12, H =1)

A 29,15 Cal/K B 0,7844 Cal/K C 72,345Cal/K D 20,778 Cal/K

Câu 74: Dự đoán nào sau đây là đúng về biến thiên entropi của hệ phản ứng:

Trang 7

CaCO3(r) + 2HCl(aq)  CaCl2(aq) + H2O(l) + CO2(k)

A S = 0 B S < 0 C không đủ dữ kiện D S > 0

Câu 75: Quá trình nung nóng 16g khí Oxi từ nhiệt độ 25oC đến 100oC là quá trình thuận nghịch đẳng

áp Tính biến thiên entropi của qua trình này cho biết Cp (O2) = 7,03 Cal/mol.K

A 0,973 cal/K B 0,162 cal/K C 0,788 cal/K D 4,866 cal/K

Câu 76: Tính H và S trong quá trình hóa hơi thuận nghịch 1 mol nước ở áp suất p = 0,15atm Biết rằng dưới áp suất đã cho, nhiệt độ sôi của nước là ts = 53,60C, nhiệt hóa hơi của nước là 2372,33 (kJ/kg)

A 42,7(kJ) và 1,31 (J/mol.K) B 42,7(kJ) và 130,74 (J/mol.K)

C 35,6(kJ) và 109 (J/mol.K) D 35,6(kJ) và 10,9 (J/mol.K)

Câu 77: Tính ∆S của quá trình 2 mol H2O(r) chuyển từ -200C,1atm thành 2 mol H2O(l) ở 800C, 1atm biết: Cp (H2O(l)) = 18,0 (J/mol.K); Cp (H2O(r)) = 24,0 (J/mol.K) và nhiệt hóa lỏng của H2O tại 00

C là:

5 (kJ/mol)?

A 49,53 (J/K) B 24,77(J/K) C 51,71(J/K) D -6920 (J/K)

Câu 78: Cho phản ứng: CaCO3 (r) → CaO(r) + CO2 (k) ở 250C và 1atm Biết rằng:

Chất H 0 298,s (kJ.mol -1 ) S 0 298 (J.mol -1 K -1 )

CaCO3(r) -1206,87 92,9

Giả thiết H, S của phản ứng không phụ thuộc nhiệt độ, phản ứng trên xảy ra ở nhiệt độ:

A T >1111,13 K B T > 298 K C T ≤ 1111,13 K D T ≥ 701,35 K

Câu 79: Cho phản ứng: C (gr) + H2O (k) ↔ H2 (k) + CO (k) ở 250C và 1atm

Hỏi phản ứng xảy ra theo chiều nào, cho biết:

Chất H 0 298,s (kJ/mol) S 0 298 (J/mol.K)

Ở 250C và 1atm, câu trả lời nào đúng?

A Gpư = 89,56 (kJ), Phản ứng xảy ra theo chiều từ trái sang phải

B Gpư = -173,06 (kJ), Phản ứng xảy ra theo chiều từ trái sang phải

C Gpư = 173,06 (kJ), Phản ứng xảy ra theo chiều từ phải sang trái

D Gpư = - 89,56 (kJ), Phản ứng xảy ra theo chiều từ phải sang trái

Câu 80: Trong dầu oliu, một trong các loại dầu thực vật được ưa chuộng, có chứa nhiều axit oleic

C18H34O2 Nhiệt cháy chuẩn của axit oleic bằng -11100 (kJ/mol) Biết nhiệt sinh chuẩn của H2O(k), CO2(k) lần lượt bằng -241,8(kJ/mol) và -393,5(kJ/mol), hãy cho biết giá trị nào sau đây là nhiệt sinh chuẩn của axit oleic ?

A 187,2 (kJ/mol) B -46,8 (kJ/mol) C -93,6 (kJ/mol) D -187,2 (kJ/mol)

Câu 81: Nội dung của nguyên lý 2 là:

A Nhiệt truyền từ vật lạnh sang vật nóng

B Không thể chế tạo được một máy làm việc theo chu kỳ biến đổi từ nhiệt sang công bằng cách chỉ lấy nhiệt của một nguồn nhiệt

C Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cữu loại 1

D Entropi tinh thể hoàn hảo ở 0K có giá trị bằng 0

Câu 82: Trường hợp bạc clorua (AgCl) kết tủa từ từ trong dung dịch, kết luận nào sau đây về S của

hệ là đúng:

A S = 0 B S > 0 C S < 0 D chưa xác định được Câu 83: Biểu thức nào sau đây là sai:

A S = (H - G).(1/T) B S = nCp.ln (T2/T1)

C S = nCp.ln (P2/P1) D S = nCv.ln (T2/T1)

Trang 8

Câu 84: Cho biến thiên entropi trong quá trình chuyển đẳng áp 1mol nước đá ở 0oC thành hơi nước ở

100oC là 155,036 (J/mol.K) Nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0oC là 6,028 (kJ/mol) Chấp nhận nhiệt dung đẳng áp của nước lỏng trong khoảng 0 đến 100oC không đổi và bằng 75,533(J/mol.K) Tính biến thiên entropi trong quá trình chuyển đẳng áp 1mol nước lỏng ở 100oC thành hơi ở cùng nhiệt độ?

A -103,585 J/K B -131,440 J/K C 455,704 J/K D 115,301J/K

Câu 85: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thế đẳng áp – đẳng nhiệt G cho biết ảnh hưởng đồng thời của H và S lên hệ nhiệt động

B Thế đẳng áp – đẳng nhiệt G là hàm trạng thái, còn được gọi là hàm entanpi tự do hay năng lượng tự

do Gibbs

C Dựa vào biến thiên thế đẳng áp – đẳng nhiệt xác định được chiều của một quá trình

D.Thế đẳng áp – đẳng nhiệt G chỉ xuất hiện khi hệ vận động

Câu 86: Cho phản ứng: PCl5 ⇄ PCl3 + Cl2 ở 250C và 1atm

Cho biết phản ứng xảy ra theo chiều nào Ở 250

C và 1atm,, biết:

Chất H 0 298,s (cal/mol) S 0 298 (cal/mol.K)

A Gpư = -8607,2 (cal), Phản ứng xảy ra theo chiều từ phải sang trái

B Gpư = -34592,8 (cal), Phản ứng xảy ra theo chiều từ trái sang phải

C Gpư = 34592,8 (cal), Phản ứng xảy ra theo chiều từ phải sang trái

D Gpư = 8607,2 (cal), Phản ứng xảy ra theo chiều từ phải sang trái

Câu 87: Cho phản ứng : 2Al(r) + Fe2O3(r) ↔ 2Fe(r) + Al2O3(r)

∆H0

Ở 800K, phản ứng xảy ra theo chiều nào, khi đó giá trị ∆G0

phản ứng là bao nhiêu? (giả thiết ∆H, ∆S của phản ứng không phụ thuộc nhiệt độ)

A nghịch,-10824,54 (kJ) B thuận ,- 858,52 (kJ) C nghịch, -858,52(kJ) D thuận, - 900,03(kJ) Câu 88: Phản ứng giữa FeCO3 (r) và O2 (k) có tự xảy ra ở 1atm và 250C hay không và hãy xác đinh giá trị ∆G0

298 của phản ứng đó? Biết phản ứng xảy ra theo sơ đồ:

4FeCO3 (r) + O2 (k) → 2Fe2O3 (r) + 4CO2 (k)

298,s (kJ.mol -1 ) S 0 298 (J.mol -1 K -1 )

A -360,6 (kJ), phản ứng tự xảy ra B 361,506 (kJ), phản ứng không tự xảy ra

C 360,6 (kJ), phản ứng không tự xảy ra D -361,506 (kJ), phản ứng tự xảy ra

Câu 89: Cho sơ đồ phản ứng : C2H4(k) + 3O2(k)↔ 2CO2(k) + 2H2O(k) Biết:

S 0 298 (J/mol.K) 219,45 205,06 188,82 213,64

∆H 0

Phản ứng có ∆G 0

298 (kJ ) bằng bao nhiêu, xảy ra theo chiều nào, tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

A ∆G0298 = 1314,12 kJ; phản ứng theo chiều nghịch, tỏa nhiệt

B ∆G0

298 = -1314,13(kJ ); phản ứng theo chiều thuận, tỏa nhiệt

C ∆G0298 = - 7530,6 ( kJ ) Phản ứng theo chiều thuận, tỏa nhiệt

D ∆G0298 = 7530,6 (kJ ) Phản ứng theo chiều nghịch, thu nhiệt

Câu 90: Cho phản ứng 4Ag(r) + O2(k)  2Ag2O có ΔG0298 = -20,8 (kJ) và phản ứng

2Ag(r) + O3(k)  Ag2O + O2(k) có ΔG0298 = -173,7 (kJ) ΔG0298 của phản ứng 3 O2(k)  2O3(k) có giá trị?

A 152,9 kJ B -132,1 kJ C 163,3 kJ D 326,6 Kj

Trang 9

III- Chương III: Động hóa học

Câu 91: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác?

A Trong động hóa học, để phân biệt các phản ứng người ta dùng một đại lượng gọi là bậc phản ứng

B Định luật tác dụng khối lượng tổng quát được đưa ra bởi Glberg và Waage

C Nhiều phản ứng không tuân theo định luật tác dụng khối lượng thì bậc phản ứng phải xác định bằng

thực nghiệm

D Bậc phản ứng và phân tử số của một phản ứng có thể không trùng nhau

Câu 92: Xét phản ứng: C(r) + O2 (k) → CO2 Tốc độ của phản ứng này sẽ không phụ thuộc vào yếu tố

nào dưới đây?

A Diện tích tiếp xúc giữa C và O2 B Nồng độ C C Nồng độ O2 D Áp suất O2

Câu 93: Đâu là định nghĩa chính xác nhất về tốc độ phản ứng hóa học?

A Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hóa học

B Là biến thiên lượng chất trong một đơn vị thời gian

C Là sự thay đổi nồng độ các chất trong phương trình

D Là sự biến đổi các yếu tố của các chất như áp suất, thể tích… trong một đơn vị thời gian.

Câu 94: Phản ứng H2 + I2 → 2HI tuân theo đúng định luật tác dụng khối lượng Biết k = 1,35.10-4

M-1.s-1 và nồng độ đầu của H2, I2 lần lượt là 0,15 M và 0,25 M Tốc độ ban đầu của phản ứng là:

A 7,59375.10-7 M2s-1 B 5,0625.10-6 M.s-1 C 1,2656.10-6 M2s-1 D 6,0525.10-6 M.s-1

Câu 95: Cho phản ứng 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O Nồng độ ban đầu của NaOH và H2SO4 lần

lượt là 0,5 và 0,2 M Sau 5 giây, thấy nồng độ H2SO4 còn 0,1 M Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong khoảng thời gian 5 giây là?

A 0,05 M.s-1 B 0,02 M.s-1 C 0,04 M.s-1 D -0,05 M.s-1

Câu 95: Tốc độ của một phản ứng được biểu diễn bằng phương trình động học: v = k CA2.CB2 Trong một thí nghiệm với các nồng độ đầu: CA = 0,3 M; CB = 0,2 M Biết hằng số tốc độ phản ứng k = 30 (M-2.s-1) và nồng độ của A, B đều giảm đi 20% sau 10 giây Tốc độ phản ứng sau 10 giây là:

A 1,152 M2.s-1 B 0,044 M2.s-1 C 1,728.10-4 M2.s-1 D 1,800 M2.s-1

Câu 96: Xét phản ứng A+2B → 2C xảy ra ở 250C:

Cho γ = 3 Hằng số tốc độ của phản ứng trên ở 450

C là:

A 0,16 M-2.s-1 B 0,48 M-2.s-1 C 1,44 M-2.s-1 D 0,08 M-2.s-1

Câu 97: Xét phản ứng aA + bB → sản phẩm, có phương trình động học

v = k.CA a CB b Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào không đúng?

A Thực nghiệm chứng minh rất ít phản ứng tuân theo phương trình trên

B Những phản ứng có chất khí tham gia thay C bằng áp suất P

C Trường hợp có chất rắn tham gia thì nồng độ chất rắn được coi là 1M

D k không phụ thuộc nhiệt độ, chỉ phụ thuộc bản chất phản ứng

Câu 98: Cho phản ứng 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O Nồng độ ban đầu của NaOH và H2SO4 lần lượt là 0,5 và 0,2 M Sau 5 giây, thấy nồng độ H2SO4 còn 0,1 M Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong khoảng thời gian 5 giây là?

A 0,02 M.s-1 B 0,05 M.s-1 C 0,04 M.s-1 D -0,05 M.s-1

Câu 99: Phản ứng A+ B →C là một phản ứng bậc 2,với bậc riêng phần là các số nguyên dương, k =

4,5.10-3M-1.s-1,nồng độ đầu của các chất là CA = 0,25 M và CB = 0,15 M Tốc độ ban đầu của phản ứng?

A 1,6875.10-4 M.s-1 B 1,875.10-4 M.s-1 C 1,75.10-4 M.s-1 D 4,21875.10-5 M.s-1

Câu 100: Xét phản ứng: A + 2B → 3C, có tốc độ đầu là v0 Nếu tăng nồng độ đầu của B lên 2 lần và giảm nồng độ đầu của A xuống còn một nửa thì tốc độ phản ứng bằng v0 Nếu tăng nồng độ đầu của A lên 2 lần và giữ nguyên nồng độ đầu của B thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần so với v0 Bậc toàn phần của

phản ứng là?

A 3/2 B 5/2 C 2 D 3

Trang 10

Câu 101: Xét phản ứng 2A+3B → 2C + D, xảy ra ở 250C:

Biết ở 350C hằng số tốc độ của phản ứng gấp 2,5 lần giá trị hằng số tốc độ phản ứng ở 250C Hằng số tốc độ phản ứng trên ở 350

C là?

A 4800 M-2.s-1 B 1920 M-2.s-1 C 1200 M-2.s-1 D 12000 M-2.s-1

Câu 102: Tốc độ của một phản ứng được biểu diễn bằng phương trình:v = k CA2.CB2 Trong một thí nghiệm với các nồng độ đầu: CA = 0,3 M; CB = 0,2 M Biết hằng số tốc độ phản ứng k = 30 (M-2.s-1) và nồng độ của A, B đều giảm đi 20% sau 10 giây Tốc độ phản ứng sau 10 giây là:

A 1,152 M2.s-1 B 1,728.10-4 M2.s-1 C 1,800 M2.s-1 D 0,044 M2.s-1

Câu 103: Cho phản ứng 2A + B → 2C Hòa tan 0,3 mol A và 0,15 mol B vào 100 ml H2O (Gỉa sử thể

tích dung dịch không đổi) Sau 20 giây, thấy tạo ra 0,25 mol chất C Tốc độ trung bình của phản ứng trên trong khoảng thời gian 20 giây là?

A 0,0125 M.s-1 B 0,0625 M.s-1 C 0,125 M.s-1 D 0,00625 M.s-1 Câu 104: Xét phản ứng : 2A + 2B → C + D + F Cho 0,2 mol A vào 500 ml dung dịch B 0,5 M (Coi

sự thay đổi thể tích là không đáng kể) Sau một thời gian người ta thấy B đã phản ứng hết 75% Để nghiên cứu phản ứng trên ở 25oC người ta tiến hành 3 thí nghiệm và thu được kết quả như sau:

Thí nghiệm CA (M) CB (M) tốc độ phản ứng(M.s-1)

Tốc độ phản ứng tại thời điểm B phản ứng hết 75% là:

A 1,7578.10-4 M.s-1 B 8,7890.10-4 M.s-1 C 0,11865 M.s-1 D 3,5156.10-3 M.s-1

Câu 105: Một phản ứng hóa học có hằng số tốc độ phản ứng ở 500C là 0,05s-1, biết hệ số nhiệt của phản ứng là 2,15 Hằng số tốc độ phản ứng trên ở 700

C là:

A 2,5.10-3 B 0,2311 C 0,0108 D 0,3245

Câu 106: Xét phản ứng HCOOH + KOH → HCOOK + H2O

Người ta tiến hành các thí nghiệm ở 250C và thu được các kết quả như sau:

Thí nghiệm CHCOOH (M) CKOH (M) tốc độ phản ứng (M.s-1)

Biết hệ số nhiệt của phản ứng là 2,5 Hằng số tốc độ của phản ứng trên ở 500

C là:

A 0,02 M-1.s-1 B 0,1976 M-1.s-1 C 0,0435 M-1.s-1 D 0,4297 M-1.s-1

Câu 107: Xét phản ứng A → B có Ea = 45,19 kJ/mol và A = 2,4.1011 Nhiệt độ thực hiện phản ứng để hằng số tốc độ phản ứng là 0,005 s-1

là:

A 172,540C B 172,54 K C 217,6 K D 217,60C

Câu 108: Biết hằng số tốc độ của một phản ứng ở 400K là 0,015 s-1 và Ea = 75000 J/mol Thừa số Arrenius của phản ứng là:

A 6,578 107 B 7,657 107 C 8,658.107 D 9,342.107

Câu 109: Tốc độ của một phản ứng ở 600C lớn hơn ở 50C là 6 lần Tìm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

A -25074 J/mol B 81255 J/mol C 25074 J/mol D -81255 J/mol Câu 110: Nếu ở 200C, một phản ứng hóa học kết thúc trong 165 giờ thì ở 1000C phản ứng trên sẽ cần bao nhiêu thời gian để kết thúc, biết hằng số tốc độ phản ứng ở 500C gấp 12 lần hằng số tốc độ phản ứng ở 300

C?

A 28,65 giây B 47,63 phút C 28,65 phút D 47,63 giây

Câu 111: Xét phản ứng: A + 2B → 3C có tốc độ đầu là v0 Nếu tăng nồng độ đầu của B lên 2 lần

Ngày đăng: 19/05/2021, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w