Chọn phương án đúng: Tính H 298 0 của phản ứng sau: C2H5OH(l ) + 3O2 (k) = CH3COOH(l) + H2O (l) Cho biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 298K của C2H5OH(l)và CH3COOH(l) có giá trị lần lượt là: 1370kJmol và 874.5kJmol. a) +495.5kJmol b) – 495.5 kJmol c) 365.5 kJmol d) +365.5kJmol Câu 2: Chọn phát biểu đúng. So sánh entropy của các chất sau ở điều kiện chuẩn. 1) O(k) > O2(k) > O3(k) 2) NO(k) > NO2(k) > N2O3(k) 3) 3Li (r) >4Be (r) >4B (r) 4) C (graphit) > C (kim cương) 5) I2 (r) > I2 (k) 6) N2 (25oC, khí) > N2 (100oC, khí) 7) O2 (1atm, 25oC, khí) > O2 (5atm, 25oC, khí) a) 3, 4, 7 b) 2, 4, 6 c) 1, 2, 6 d) 5, 7 Câu 3: Chọn phương án đúng: Hãy chỉ rõ chất nào trong các chất dưới đây có giá trị entropi tiêu chuẩn cao hơn: 1) 20Ca(r) và 12Mg(r) 2) H2O(k) và H2S(k) 3) PCl3(k) và PCl5(k) 4) Cl2(k) và F2(k) 5) Br2(l) và I2(r) a) Ca, H2S, PCl5, Cl2, I2 b) Mg, H2O, PCl3, F2, I2 c) Mg, H2O, PCl3, F2, Br2 d) Ca, H2S, PCl5, Cl2, Br2 Câu 4: Chọn phương án đúng: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br .aq (1) và của Na+.aq (2) trong dung môi nước ở 250C. Cho biết: H2(k) + Br2(l) + aq = 2H+.aq + 2Br.aq; H 298 0 = 241.8 kJ Quy ước: H 0298 , tt ( H .aq ) 0 kJ 2Na(r) + Br2 (l) + aq = 2Na+.aq + 2Br .aq; H 298 0 = 722.4 kJ
Trang 1Câu 1: Cho phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng: A+B C+D Hằng số cân bằng Kc ở điều
kiện cho trước bằng 150
Một hỗn hợp có nồng độ: Ca=Cb=10-3M, Cc=Cd=0,01M
Trạng thái của hệ này như sau:
a Hệ đang chuyển dịch theo chiều thuận
b Hệ đang chuyển dịch theo chiều nghịch
c Hệ đang ở trạng thái cân bằng
d Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
Câu 2: Cho các dung dịch nước loãng của C6H12O6, KCl, CaCl2, Na3PO4 Biết chúng có cùng nồng độ molan và độ điện ly của các muối NaCl, MgCl2, và Na3PO4, đều bằng 1 Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của các dung dịch theo dãy trên có đặc điểm:
a Tăng dần
b.Giảm dần
c Bằng nhau
d Không có quy luật
Câu 3: Chọn so sánh đúng: Cho biết tích số tan của Ag2CrO4 và CuI bằng nhau ( T= 1.10-11,96) So sánh nồng độ các ion:
a [Ag+]>[CrO42-]>[Cu+]=[I-]
b [Ag+]=[CrO42-]>[Cu+]=[I-]
c [Ag+]>[CrO42-]=[Cu+]=[I-]
d [Ag+]>[CrO42-]<[Cu+]=[I-]
Câu 4: Chọn phương án đúng:
a Ở nhiệt độ không đổi, độ tan của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó
b Độ tan chất khí ngày càng tăng khi nhiệt độ dung dịch càng tăng Biết quá trình hòa tan của chất khí trong nước có Hht<0
c Độ tan của chất ít tan không phụ thuộc vào bản chất dung môi
Trang 2d Độ tan của chất rắn ít tan sẽ tăng khi cho vào dung dịch ion cùng loại với 1 trong các ion của chất ít tan
Câu 8: Nhiệt độ sôi của enthanol ( C2H5OH) ở áp suất khí 1atm là 78,3oC và có nhiệt hóa hơi là
38,56Kj/mol Tính giá trị S khi 97,2g hơi enthanol ngưng tụ thành enthanol lỏng ở nhiệt độ trên
a 231,9 b -0,232 c.81,4 d.-231,9
Trang 3Câu 9: Cho phản ứng sau có Go298= -642,9Kj/mol
2P(k) +3Cl2(k) 2PCl3(k)
Tính G (Kj/mol) của phản ứng ở 298K khi trong hệ phản ứng có các khí có áp suất riêng phần lần lượt
là 1.5atm P2, 1.6 atm Cl2, 0.65atm PCl3 Cho R=8,314J/(mol.K)
a -3,88.10-3 b -7,28 10-3 c -708,4 d -649,5
Câu 10: Cho phản ứng có bậc 1 đối với [H202]:
2H2O2 (l)2H2O(l)+ O2 (k) Nồng độ ban đầu của dung dịch 0.6M sau thời gian 54phut, nồng độ dung dịch đo được là 0,0075M (Phải sửa lại là 0,075M) Tính bán thời gian phản ứng t1/2 (phut) của phản ứng trên
a 6.8 b 18 c 14 d.28
Câu 11: yếu tố nào sau đây làm thay đổi giá trị của hằng số cân bằng:
a Thay đổi nồng độ ban đầu của tác chất
b Thay đổi thể tích của bình phản ứng
c Thay đổi nhiệt độ
d Tất cả các yếu tố trên
Câu 12: Hiệu suất của quá trình thuận nghịch:
H2 (k)+ I2(k) 2HI (k) theo lý thuyết của phản ứng là bao nhiêu nếu biết rằng hằng số cân bằng Kp của phản ứng ở nhiệt độ này là 54,5 Cho biết áp suất ban đầu của H2(k) và I2(k) là bằng nhau
a 78,7% b.100% c 75,8% d.54,5%
Câu 13: Chọn phát biểu sai về hệ cân bằng theo định luật tác dụng khối lượng Guldberg- Waage
a Hệ cân bằng có thể là hệ dị thể
b Hằng số cân bằng tính theo áp suất và nồng độ của 1 hệ ở trạng thái khí là bằng nhau
c hệ cân bằng có nhiệt độ và áp suất xác định
d định luật tác dụng khối lượng Guldberg- Waage có thể áp dụng cho cả nồng độ lẫn áp suất
Câu 14: Tại nhiệt độ khảo sát, N2O5 phân hủy thành NO2 theo phương trình:
2 N2O5(k) 4NO2(k)+ O2(k) Tốc độ tạo thành của NO2 là 5,5.10-4 mol/(l.s) Xác định tốc độ phân hủy của N2O5 là:
Trang 4a 2,2.10-3 b 5,5 10-4 c 2,8.10-4 d 1,4 10-4
Câu 15: chọn phát biểu đúng
Tốc độ phản ứng đồng thể tăng khi tăng nồng độ là do:
a Tăng entropy của phản ứng
b Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
c Tăng số va chạm của các tiểu phân hoạt động
d.Tăng hằng số tốc độ của phản ứng
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất:
Một phản ứng có G298 > 0 Những biện pháp nào khi áp dụng có thể làm phản ứng xảy ra được:
1 Tăng nhiệt độ 2 Dùng xúc tác 3.Tăng nồng độ các chất phản ứng
b Làm giảm năng lượng hoạt hóa
c Chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử
d Làm tăng số tiểu phân có năng lượng cao trong hệ
Câu 19: Chọn phương án đúng:
1 Nồng độ phần trăm cho biết tỉ số giữa số mol của một chất trên tổng số mol của các chất tạo thành dung dịch
2.Nồng độ molan được biểu diễn bằng số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
3 Nồng độ mol cho biết số mol chất tan trong 1000g dung môi nguyên chất
Trang 54 Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khi chuyển nồng độ molan thành nồng độ phân tử gam
5 Khối lượng riêng của 1 chất là khối lượng ( tính bằng gam) của 1cm3 chất đó
a chỉ 4,5 đúng b 1,2,3 đúng c 1,4,5 đúng d.3,5 đúng
Câu 20: Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dịch chứa 5g chất tan không điện ly trong 100g
nước ở nhiệt độ 25C Cho biết ở nhiệt độ này nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng 23,76mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5g
Câu 22: Trật tự sắp xếp nào dưới đây của dung dịch nước 0,01M của những chất tan cho dưới đây là phù
hợp với sự giảm dần áp suất thẩm thấu ( các muối điện li hoàn toàn ):
a BaCl2- KCl-NH4OH-C6H12O6
b NH4OH -KCl- C6H12O6 -BaCl2
c C6H12O6 -NH4OH - KCl- BaCl2
d BaCl2 -NH4OH-C6H12O6 – KCl
Câu 23: cho ¥oCu2+/Cu=0,337V và ¥oZn2+/Zn= -0.763V
Tính hằng số cân bằng và xác định chiều của phản ứng: Zn +Cu2+ =Zn2+ +Cu xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn tại nhiệt độ 250C
a K=1037,3, phản ứng diễn ra hoàn toàn theo chiều thuận
b K=1037,3, phản ứng diễn ra hoàn toàn theo chiều ngịch
c K=10-14,1, phản ứng diễn ra hoàn toàn theo chiều thuận
d K=10-14,1, phản ứng diễn ra hoàn toàn theo chiều nghịch
Câu 24: Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng: N2+ 3H2 2NH3 có hằng số cân bằng ở 3000C là 4,34.10-3
Trang 6Vậy ở điều kiện cân bằng trên:
d Chưa đủ cơ sở để trả lời
Câu 26: Trong dung dịch HF 0,1M có 8% HF bị ion hóa Hỏi hằng số điện ly của HF bằng bao nhiêu
a 6,49.10-4 b.6,4.10-4 c 6,94.10-4 d.0,008
Câu 27: Tính nồng độ molan của 1 lít dung dịch nước có chứa 655g KOH (M=56g/mol) Biết khối lượng
riêng của dd là 1,456g/ml giả sử độ điện ly là 1
a 17,4m b.1,46m c.42,7m d 14,6m
Câu 28: Cho 1 ly nước đá và đường ( đường hòa tan hoàn toàn) trong khí quyển ở nhiệt độ thường Số
cấu tử và pha của hệ này lần lượt là:
a 2,3 b.3,2 c.2,2 d không thể xác định
Câu 29: Cho dung dịch A là enthanol 70% thể tích trong nước, biết nhiệt độ sôi của ethanol tinh khiết ở
điều kiện khí quyển là 78o
C Chọn phát biểu đúng:
a Nhiệt độ sôi của dung dịch A ở điều kiện khí quyển bé hơn 100oC và tăng trong suốt quá trình sôi
b Nhiệt độ sôi của dd A lớn hơn trước
c Nhiệt độ sôi của dd A không thay đổi trong suốt quá trình sôi
d Tất cả đều sai
Trang 7Câu 30: Áp suất hơi bão hòa của dd chứa 22,1g CaCl2 (M=111g/mol) trong 100g nước ở 20oC là 16,34mmHg, áp suất hơi bão hòa của nước nguyên chất là 17,54mmHg Tính độ điện ly biểu kiến của CaCl2:
a 32,42% b.36,24% c 48,87% d.31,25%
Câu 31: Nhiệt độ đông đặc của C2H5OH là -114,6oC Cho hằng số nghiệm đông của C2H5OH là
2oC/(mol/kg) Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch (oC) khi hòa tan 9,2 g glyxerin (C3H8O3,
M=92g/mol) trong 200g C2H5OH
a -115 b -115,6 c.-109,2 d.-120
Câu 32: Chọn phát biểu đúng:
Khi them dd NaNO3 vào dd chứa AgCl rắn, sẽ:
a Làm tăng độ tan của AgCl
b Không làm thay đổi độ tan của AgCl
c Làm giảm độ tan của AgCl
d Cả 3 trường hợp trên đều có thể xảy ra
Câu 33: chọn câu đúng
1 Trong dd nước bazo lien hợp của 1 axit mạnh là 1 bazo yếu và ngược lại
2 Đối với cặp axit-bazo lien hợp NH4+/NH3 ta có: KNH4.KNH3=Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước
3 Hằng số điện ly của NH3 trong dd nước là 1,8.10-5, suy ra KNH4+=5,62.10-10
Trang 8Câu 36: Cho cặp Fe3+/ Fe có thế khử tiêu chuẩn là +0,77V, cho them SCN- ( các điều kiện khác không thay đổi) thì thế khử tiêu chuẩn thay đổi ra sao
a Tăng b.Giảm c Không đổi d Không thể dự đoán
a lực ion trong dd tăng lên
b độ tan chất khó tan tăng lên ở cùng điều kiện
c Độ tan tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất điện ly mạnh cho vào
d a và b đúng
Câu 40: Sức điện động tiêu chuẩn của phản ứng sau là +0,63V
Pb2+(dd) + Zn(r) Pb(r) + Zn2+ (dd) Tính sức điện động của phản ứng trên ở 250C Cho biết R= 8,31J/molK=1,987cal/molK F=96500C/mol Thiếu [Pb2+
A p1=p2<p3<p4 B p1=p2>p3>p4 C.p1>p2>p3>p4 D.p1=p2=p3=p4
Trang 9GIẢI ĐÁP BTHĐC
Câu 1: Tính K’C( hằng số cân bằng biểu kiến) tại thời điểm đang xét rồi so sánh với KC Có 3 trường hợp:
* K’C < KC : hệ đang chuyển dịch chiều thuận
* K’C > KC : hệ đang chuyển dịch chiều nghịch
* K’C = KC : hệ đang ở trạng thái cân bằng
2-.10-4(mol/l)
*CuI ⇄ Cu+
+ I- S2 S2 S2
Trang 112H2O2 (ℓ) → 2H2O(ℓ) + O2(k) Phản ứng bậc 1 đối với H2O2 nên:
Trang 13Khi tăng nhiệt độ từ 3000C lên 5000C thấy KP tăng từ 11,5 lên 33 tức là hệ chuyển dịch
chiều thuận Vậy phản ứng thu nhiệt (∆H > 0)
Do đó nếu hệ đang cân bằng, hạ nhiệt độ của hệ cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch Đáp án (b)
Câu 26:
HF ⇄ H+
+ FBĐ: 0,1M
Trang 14Câu 34:
Thế khử tiêu chuẩn của một cặp Ox/Kh được đo bằng cách ghép đôi điện cực đó với một điện cực làm chuẩn là điện cực Hidro tiêu chuẩn có pH = 0 (ứng với [H+
] = 1M) Khi càng pha loãng dd axit của điện cực Hidro thì pH càng tăng, dẫn đến φ của điện cực Hidro càng
âm Hiệu thế giữa 2 điện cực càng tăng, tức là thế khử tiêu chuẩn của cặp Ox/Kh muốn đo càng tăng, trái với đề bài cho là giảm
Trang 15Thiếu [Pb2+
] và [Zn2+] hoặc cho biết K!!
Trang 16ĐỀ 8
Đề thi có 60 câu Thời gian làm bài thi: 80 phút
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp
với yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn Câu 1 Chọn đáp án đúng
Cho biết pT của BaSO4 và SrSO4 lần lượt bằng 9.97 và 6.49 Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2SO4 0.1M vào 1 lít dung dịch chứa 0.001 ion gam Ba2+ và 1 ion gam
Sr2+ thì:
a) Kết tủa BaSO4 xuất hiện trước
b) Cả 2 kết tủa xuất hiện đồng thời
c) Kết tủa SrSO4 xuất hiện trước
d) Không tạo thành kết tủa
Xem nồng độ [Ba2+] và [Sr2+] không thay đổi khi nhỏ dd (NH4)2SO4
*Nồng độ [SO42-] để xuất hiện kết tủa BaSO4: [Ba2+].[SO42-]>TBaSO4
[Ba2+] = 10-3M ; TBaSO4= 10-9,97 →[SO4 2-] > 10-6,97 M
*Nồng độ [SO42-] để xuất hiện kết tủa SrSO4: [Sr+].[SO42-]>TSrSO4
[Sr2+] = 1M ; TSrSO4= 10-6,49 →[SO4 2-] > 10-6,49 M
Khi nhỏ dd (NH4)2SO4 vào dd chứa 2 ion kim loại Ba2+và Sr2+ thì nồng độ [SO42-]sẽ tăng từ thấp đến cao nên kết tủa nào ứng với nồng độ [SO42-] thấp nhất sẽ xuất hiện trước Cho nên kết tủa BaSO4 sẽ xuất hiện trước
Trang 17Câu 7 Chọn phát biểu sai
a) Một phản ứng thu nhiệt mạnh chỉ có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến
thiên entropi của phản ứng dương
b) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở
nhiệt độ thường (nhiệt độ cao)
c) Một phản ứng hầu như không thu hay phát nhiệt nhưng làm tăng entropi có thể
xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường
d) Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường
Câu 9 Cho phản ứng: CO2(k) + H2(k) ⇄ CO(k) + H2O(k)
Khi phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng, lượng các chất là: 0.4 mol CO2; 0.4 mol H2; 0.8 mol CO và 0.8 mol H2O trong bình kín có dung tích là 1 lít Kccủa phản ứng trên có giá trị:
Trang 18Câu 10 Chọn phương án đúng Cho pin nồng độ ở 250C:
Tính nồng độ Cu2+ ở các điện cực khi pin ngừng hoạt động
a) [Cu2+] = 0.055M ở cả hai điện cực
b) Ở catod [Cu2+] = 0.065M, ở anod [Cu2+] = 0.045M
c) Ở catod [Cu2+] = 0.045M, ở anod [Cu2+] = 0.065M
d) [Cu2+] = 0.030M ở cả hai điện cực
Khi nồng độ [Cu2+] ở hai điện cực bằng nhau: [Cu2+]+ = [Cu2+]- = ½.( 0,010 + 0,100)
= 0,055 M thì pin ngừng hoạt động
Câu 11 Chọn phát biểu sai
a) Entropi của các chất tăng khi áp suất tăng
b) Entropi của các chất tăng khi nhiệt độ tăng
c) Phân tử càng phức tạp thì entropi càng lớn
d) Entropi là thước đo xác suất trạng thái của hệ
Câu 12 Chọn trường hợp đúng Cho quá trình điện cực:
Phương trình Nernst đối với quá trình đã cho ở 250C có dạng:
a)
b)
c)
d)
Câu 13 Hoà tan 0.585 gam NaCl vào trong nước thành 1l dung dịch Áp suất thẩm
thấu của dung dịch này ở 25oC có giá trị là: (Cho biết MNaCl = 58.5 gam/mol; R =
0.082 lit.atm/mol.K; NaCl trong dung dịch có = 1)
a) 0.0205 atm b) 0.041 atm c) 0.488 atm d) 0.244 atm = i.CM.R.T ( i = 2)
)(100,0010
,0)
Cu M Cu
M Cu
Cu
)(6)(10
)(12)(
2ClO3− dd + H+ dd + e→Cl2 k + H2O
2
12 2
3 0
lg 10
059 , 0
Cl
p
H ClO− ++
=
6 2
12 2
3 0
0
lg 10
059 , 0
2 H p
H ClO
Cl
+
− +
=
3 0
lg10
059,
lg10
059,
+
Trang 19Câu 14 Hòa tan 1 mol KNO3 vào 1 lít nước, nhiệt độ đông đặc của dung dịch thấp hơn nhiệt độ đông đặc của nước là 3.01oC ở cùng áp suất Hằng số nghiệm đông của nước là 1.86 độ/mol Vậy độ điện ly biểu kiến của KNO3 trong dung dịch trên là:
Tđđ = i.kđ Cm → i = 1,618 → = 0,618
Câu 15 Chọn phát biểu sai Ở nhiệt độ xác định, đối với 1mol chất:
1) Nhiệt tạo thành của mọi đơn chất luôn bằng 0 (đơn chất bền nhất)
2) Nhiệt cháy của một chất là một đại lượng không đổi
3) Nhiệt hòa tan của một chất là một đại lượng không đổi
(nhiệt hòa tan của một chất còn phụ thuộc lượng dung môi)
4) Nhiệt chuyển pha của một chất là một đại lượng không đổi
Trang 20Biết: số Faraday F = 96484(J/V.mol); 0(Fe3+/Fe2+) = +0.771V; 0(Ag+/Ag) =
0.7991V Với [Fe3+] = 0.1M; [Fe2+] = 0.01M; [Ag+] = 0.01M và Ag kim loại dư
1) Thế khử (Fe3+/Fe2+) = +0.830 V
2) Thế khử (Ag+/Ag) = 0.681 V
3) Biến thiên thế đẳng áp của phản ứng (G298)pư = +14.379 kJ
4) Tại thời điểm đang xét, phản ứng tự phát theo chiều thuận
5) Tại thời điểm đang xét, phản ứng tự phát theo chiều nghịch
a) Chỉ 5 đúng b) Chỉ 4 đúng c) 1,2,3,5 đúng d) 1,2,4 đúng
(Fe3+/Fe2+) = 0 + 0,059lg[𝐹𝑒
3+ ] [𝐹𝑒 2+ ] ; (Ag+/Ag) = 0 + 0,059lg[Ag+]
Câu 20 Chọn đáp án đúng
Tính thế điện cực tiêu chuẩn của ở 250C Cho biết ở 250C thế điện
cực tiêu chuẩn của và lần lượt bằng 1.51V và1.23V.
b) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng phụ thuộc vào điều kiện (t0, áp suất), trạng
thái các chất tham gia phản ứng cũng như các sản phẩm của phản ứng
c) Không thể xác định được giá trị tuyệt đối của entanpi của hệ (H = U + PV)
2
4/ MnO MnO−
7
Trang 21d) Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên của
entanpi (), hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng tích bằng biến thiên nội năng (U) của hệ (công có ích A’ = 0)
Câu 22 Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của C4H6O4 tinh thể, biết nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn (kJ/mol) của C(gr), H2(k) và C4H6O4 (tinh thể) lần lượt là:
(R = 8.314 J/mol.K = 1.987 cal/mol.K = 0.082 lit.atm/mol.K)
Câu 26 Chọn phát biểu sai
1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn
(khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng nhỏ)
2) Độ điện ly biểu kiến của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ ( = 1 khi dung dịch chất điện ly mạnh có nồng độ rất nhỏ)
3) Độ điện ly của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không
4) Độ điện ly không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly
dc
( 2980
0 298
G
0 298
G
Trang 22(khi nồng độ chất điện ly thì ; phần lớn Hđly > 0 nên nhiệt độ → )
a) Chỉ 2,4 b) Chỉ 1,2,4 c) Tất cả d) Chỉ 1,3 Câu 27 Cho biết độ tan trong nước của Pb(IO3)2 là 4 ×10–5 mol/l ở 250C Hãy tính tích số tan của Pb(IO3)2 ở nhiệt độ trên:
a) 2.56 ×10–13 b) 3.2 ×10–9 c) 1.6 ×10–9 d) 6.4 ×10–14 Pb(IO3)2 ⇌ Pb2+(dd) + 2IO3-(dd)
Độ tan S [mol/l] S 2S → T = 4S3
Câu 28 Chọn phương án đúng Phản ứng 2A + 2B + C → D + E có các đặc điểm:
* [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, vận tốc v không đổi
* [A], [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp đôi
* [A], [B] tăng gấp đôi, vận tốc v tăng gấp 8 lần
Cả ba thí nghiệm đều ở cùng một nhiệt độ
Biểu thức tốc độ phản ứng theo nồng độ của A, B, C là:
3) o (Fe2+/Fe) = – 0.437 V 4) o (Fe3+/Fe2+) = + 0.771 V
Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa giảm dần như sau:
Cho phản ứng oxy hóa khử: Cl2 + KOH = KCl + KClO3 + H2O
Cân bằng phản ứng trên Nếu hệ số trước KClO3 là 1 thì hệ số đứng trước Cl2 và KOH lần lượt là:
Trang 23Câu 33 Chọn phát biểu đúng
Cho 1 lít dung dịch chứa 6g NaCl (M = 58,5 g/mol) và 1 lít dung dịch chứa 20g đường C6H12O6 ( M = 180 g/mol) Xem dd NaCl điện ly hoàn toàn và nồng độ mol bằng nồng độ molan Trong cùng điều kiện:
a) Dung dịch đường có nhiệt độ bắt đầu sôi cao hơn
b) Dung dịch muối có nhiệt độ bắt đầu đông đặc cao hơn
c) Dung dịch đường có áp suất hơi bão hòa thấp hơn
d) Dung dịch muối có áp suất thẩm thấu lớn hơn
Vì dung dịch loãng nên gần đúng xem CM Cm ( 1 lit dung dịch → 1000 g nước)
Dung dịch NaCl có: CM = 5
58,5 = 0,0855𝑀 → Cm 0,0855m Dung dịch gluco có: CM = 20
180 = 0,111𝑀 → Cm 0,111m
→ Dung dịch NaCl có i.Cm(i.CM) = 2.0,0855 > Cm(CM) = 0,111 của dd gluco
Nhiệt độ bắt đầu đông đặc của:
Dung dịch NaCl : 0 – Tđ dd NaCl = ikđCm
Dung dịch gluco : 0 – Tđ dd gluco = kđCm → Tđ dd gluco > Tđ dd NaCl
Nhiệt độ bắt đầu sôi của:
Dung dịch NaCl : Ts dd NaCl – 100 = iksCm
Dung dịch gluco : Ts dd gluco – 100 = ksCm→ Ts dd gluco < Ts dd NaCl
Áp suất thẩm thấu của:
Dung dịch NaCl: dd NaCl = iCMRT
Dung dịch gluco: dd gluco = CMRT → dd gluco < dd NaCl
Câu 34 Chọn phương án đúng Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch:
a) Tăng hoặc giảm tuỳ bản chất từng chất tan
b) Tăng dần c) Giảm xuống d) Không đổi
Trang 24Câu 36 Chọn trường hợp đúng Cho các phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:
1) 3O2 (k) → 2O3 (k), Ho > 0, phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ 2) C4H8(k) + 6O2(k) → 4CO2(k) + 4H2O(k) , H0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ
3) CaCO3(r) → CaO(r) + CO2(k), H0 > 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao 4) SO2(k) + ½ O2(k) → SO3(k), H0 < 0, phản ứng xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp
a) Chỉ 1,3 đúng
b) Tất cả cùng đúng
c) Chỉ 1,3,4 đúng d) Chỉ 2,4 đúng Câu 37 Tính nồng độ Pb2+ bão hòa trong dung dịch KI 0.1M Biết tích số tan của PbI2 bằng 1.4 ×10-8
a) 1.4 ×10-6 M b) 1.4 ×10-5 M c) 1.2 ×10-4 M d) 2.4 ×10-3 M
PbI2 (r) ⇌ Pb2+(dd) + 2I-(dd)
[Pb2+]bh [I-] + 0,1 0,1M → T = [Pb2+]bh 0,12 = 1,4.10-8
Câu 38 Chọn phát biểu đúng (phát biểu 2: không thi)
1) Nồng độ phần trăm cho biết tỷ số giữa số gam của một chất trên tổng số gam của các chất tạo thành dung dịch
2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằng số mol chất tan trong 1 lít dd 3) Nồng độ mol cho biết số mol chất tan trong 1000g dung môi nguyên chất
4) Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khi chuyển nồng độ molan thành nồng
độ phân tử gam hoặc nồng độ đương lượng gam
5) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng (tính gam) của 1 cm3 chất đó
a) 1, 4, 5 đúng b) 1, 2, 3 đúng c) 3, 5 đúng d) 4, 5 đúng
Trang 25Câu 40 Ở 100oC, một phản ứng kết thúc sau 3 giờ Hệ số nhiệt độ của phản ứng là
2 Khi tăng nhiệt độ phản ứng lên 120oC thì thời gian phản ứng sẽ là:
Cho các thế khử tiêu chuẩn:
0 (MnO4- / Mn2+) > 0 (Cl2/Cl-) : pư 1 có thể tự phát theo chiều nghịch
0 (Cl2/Cl-) > 0 (Cr2O72-/Cr3+) : pư 2 có thể tự phát theo chiều thuận
0 (Cl2/Cl-) > 0 (MnO2/ Mn2+) : pư 3 có thể tự phát theo chiều nghịch
Trang 26b) (4) < (1) < (3) < (2)
c) (4) < (1) = (3) < (2)
d) (1) < (3) < (2) < (4)
Câu 49 Chọn phương án đúng và đầy đủ Cho các phản ứng sau:
CaSiO3(r) = CaO(r) + SiO2(r); H0 0 (1) T cân bằng chuyển dịch: →
MgCO3(r) = CO2(k) + MgO(r); H0 0 (2) T cân bằng chuyển dịch: →
I2(k) + H2(k) = 2HI(k); H0 0 (3) T cân bằng chuyển dịch:
Phản ứng có thể xảy ra với hiệu suất cao ở nhiệt độ cao là:
Câu 51 Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:
a) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không
b) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không
c) Tăng dần theo thời gian
d) Không đổi theo thời gian
V77,0
0 Fe /
Trang 27Câu 52 Chọn câu đúng Trong phản ứng 3Br2 + I– + 6OH– = 6Br– + + 3H2O
a) Chất oxy hóa là Br2, chất bị oxy hóa là I–
b) Chất bị oxy hóa là Br2, chất bị khử là I–
c) Br2 bị khử, I– là chất oxy hóa
d) Chất khử là Br2, chấtoxy hóa là I–
Câu 53 Chọn đáp án đúng Thế của điện cực kẽm thay đổi như thế nào khi pha loãng
dung dịch muối Zn2+ của điện cực xuống 10 lần:
Câu 54 Khi có mặt chất xúc tác, Ho của phản ứng:
a) Thay đổi vì chất xúc tác tham gia vào quá trình phản ứng
b) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm nhiệt độ cần có để phản ứng xảy ra
c) Thay đổi vì chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
d) Không thay đổi vì chất xúc tác chỉ tham gia vào giai đoạn trung gian của phản
ứng và được phục hồi sau phản ứng Sản phẩm và tác chất vẫn giống như khi không có chất xúc tác
Câu 55 Trong cùng điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt, các phản ứng nào dưới đây sinh
công dãn nở (n > 0 → A = n.R.T > 0 ):
1) H2SO4(dd) + Na2CO3(r) → Na2SO4(dd) + CO2(k) + H2O(l) ; n = 1 mol
2) H2O(k) +C(r) → H2(k) + CO(k) ; n = 1 mol
3) N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k) ; ; n = - 2 mol
4)Fe2O3(r) +3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k); n = 0
5) 2SO2(k) + O2(k) → 2SO3(k) ; n = -1 mol
a) Tất cả cùng đúng
b) Chỉ 1,2 đúng
c) Chỉ 4 đúng d) Chỉ 3,5 đúng
− 3
IO
Trang 28Áp suất thẩm thấu của dd lỏng loãng phân tử: = CM.R.T
Áp suất khí lý tưởng: P = CM.R.T
2) Áp suất thẩm thấu tỷ lệ thuận với nhiệt độ của dung dịch
3) Áp suất thẩm thấu của mọi dung dịch có cùng nồng độ mol và ở cùng nhiệt độ
là bằng nhau
Áp suất thẩm thấu của dd lỏng loãng: = i.CM.R.T còn phụ thuộc i (1 i m)
3) Định luật Vant’ Hoff (về áp suất thẩm thấu) đúng cho mọi dung dịch
Định luật Vant’ Hoff (về áp suất thẩm thấu) đúng cho dung dịch lỏng loãng 4) Áp suất thẩm thấu tính theo nồng độ đương lượng gam của dung dịch
Áp suất thẩm thấu tính theo nồng độ mol CM
a) Chỉ 4, 5 đúng
b) Chỉ 1, 2 đúng
c) Chỉ 1, 3, 5 đúng
d) Tất cả cùng đúng
Trang 29Câu 59 Chọn phát biểu sai
a) Phản ứng tỏa nhiều nhiệt thường có khả năng xảy ra ở nhiệt độ thường
b) Phản ứng có Go < 0 có thể xảy ra tự phát
c) Phản ứng có các biến thiên entanpi và entropi đều dương có khả năng xảy ra ở nhiệt
độ cao
d) Phản ứng có Go > 0 không thể xảy ra tự phát ở bất kỳ điều kiện nào
Phản ứng có ∆𝐺𝑇0 > 0 : không thể tự phát tại điều kiện chuẩn ở nhiệt độ T, nhưng trong thực tế phản ứng có thể tự phát
Xét phản ứng: A(k) + B(k) ⇄ 2C(k) có ∆𝐺298 0 = +20kJ > 0
Ở 298K, PA = PB = PC = 1 atm (điều kiện chuẩn) , ∆𝐺298 0 = +20kJ > 0
→ Phản ứng không tự phát theo chiều thuận ở đk chuẩn
Ở 298K, PA = PB = 10 atm , PC = 10-5atm (không phải điều kiện chuẩn)
→ G298 = 20 + 8,314.10-3.298.2,303.lg(10−5)2
10.10 = - 48,470 kJ < 0 → Phản ứng tự phát theo chiều thuận tại điều kiện thực tế
Câu 60 Chọn phương án đúng
Nguyên nhân chính làm cho tốc độ phản ứng tăng lên khi tăng nhiệt độ là:
a) Làm tăng entropi hoạt hóa của hệ
K= Z 𝑒∆𝑆∗𝑅 𝑒−𝐸∗𝑅𝑇 : S* thường thay đổi theo nhiệt độ không nhiều
b) Tần suất va chạm giữa các tiểu phân tăng
(chỉ có va chạm giữa các tiểu phân hoạt động mới có phản ứng)
c) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng (E* thường xem không phụ thuộc T)
d) Làm tăng số va chạm của các tiểu phân có năng lượng dư lớn hơn năng lượng hoạt hóa (nhiệt độ tăng làm tăng số tiểu phân hoạt động nên tốc độ pư tăng)
- Hết -
Trang 32ĐỀ 3:
Đề thi có 55 câu Thời gian làm bài thi: 65 phút
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp
với yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất
Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn Câu 1: Chọn trường hợp đúng:
Xác định cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 31 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố
(3) Cation tương ứng đều có cấu hình e khác khí trơ
(4) Đều là kim loại
c) Chu kỳ 4, phân nhóm VIB , ô 24
d) Chu kỳ 3, phân nhóm IIIA , ô 13
a) NO < NO- < NO+
b) NO+ < NO < NO
-c) NO- < NO < NO+
d) NO < NO+ < NO-
Trang 33Câu 6: Chọn phát biểu đúng:
(1) Trong cùng một nguyên tử, ocbitan np có kích thước lớn hơn ocbitan (n-1)p (2) Trong cùng một nguyên tử, năng lượng của electron trên AO ns lớn hơn năng lượng của electron trên AO (n-1)s
(3) Xác suất gặp electron của một AO 4f ở mọi hướng là như nhau
(4) Năng lượng của electron trên AO 3dzx lớn hơn năng lượng của electron trên
Câu 8: Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion:
a) Dẫn điện ở trạng thái tinh thể
b) Phân ly thành ion khi tan trong
Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:
a) Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết
b) Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết
c) Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết
d) Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết
Trang 34a) Kim cương không dẫn điện vì miền cấm có năng lượng lớn hơn 3eV
b) Chất dẫn điện là chất có miền dẫn và miền hóa trị che phủ nhau hoặc tiếp xúc
nhau
c) Dung dịch NaCl dẫn điện vì nó có chứa các ion
d) Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một phi kim loại
Câu 13: Chọn các orbital có hình dạng giống nhau:
(1) 2px ; 3py ; 4pz (2) 3dxy ; 3dyz ; 3dzx ; 2 2
y x
d −(3) 1s ; 2s ; 3s (4) dz 2 ; 3pz
Câu 14: Chọn phát biểu sai:
(1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử liên kết (đơn vị angstrom )
(2) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử
(3) Chỉ có liên kết ion mới có bản chất điện
Câu 15: Chọn phương án đúng:
Số liên kết cộng hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được:
a) Bằng số electron hóa trị
b) Bằng số orbitan hóa trị
c) Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa
d) Bằng số orbitan hóa trị chứa electron
Trang 35Câu 19: Chọn câu đúng Cho: 3Li, 12Mg, 13Al, 26Fe, 27Co, 29Cu
So sánh tác dụng phân cực của các cặp ion:
a) Cu+ <Li+; Mg2+>Fe2+; Al3+ >Co3+
c) Z = 21 và là kim loại
d) Z = 22 và là kim loại
Câu 21: Chọn phương án đúng:
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bán kính của các ion sau: O2-, Al3+, F-, Mg2+,
Na+ (biết rằng 8O, 13Al, 9F, 12Mg, 11Na)
a) Al3+ < Mg2+ < Na+ < F- < O
2-b) Al3+ < Na+ < F- < O2-< Mg2+
c) Na+ < Al3+ < Mg2+ < O2- < F-
d) O2- < F- < Na+ < Mg2+ < Al3+
Câu 22: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a) Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện
b) Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử
c) Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng
d) Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ
Câu 23: Chọn phương án đúng:
Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:
Trang 36a) Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals
b) Liên kết ion
c) Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro
d) Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Câu 24: Chọn phương án đúng: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản là:
a) Có tính định hướng mạnh
b) Chỉ có tính ion
c) Là loại liên kết tồn tại trong tất cả chất rắn
d) Tính không bão hòa và không định hướng
Câu 25: Chọn trường hợp đúng: So sánh nhiệt độ nóng chảy của H2O và HF:
a) Của H2O thấp hơn vì khối lượng phân tử của H2O(18) nhỏ hơn của HF(20)
b) Chỉ có thể so sánh khi có số liệu thực nghiệm vì F và O nằm ở hai phân nhóm
a) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm
VIA, là phi kim;
b) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm
VIA, là phi kim;
c) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIB, là kim loại; X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm
VA, là phi kim;
d) M thuộc chu kỳ 3, phân nhóm IIIA, là kim loại; X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm
VA, là phi kim;
Trang 37Câu 27: Chọn phương án đúng: Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị:
* s 2 2 s 2 2
* s 1 2
2
* s 2 2 s 2
2
* s 1 2
* s 2 2 s 2 2
* s 1 2
* p 2 p 2 p 2
* s 2 2 s 2 2
* s 1 2
y x
y x
4 4
4 PO SO ClO SiO
Trang 38b) Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần
c) Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần
d) Năng lượng các ocbitan nguyên tử (AO) tham gia lai hóa tăng dần
Câu 34: Chọn phát biểu sai:
a) Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện
b) Liên kết cộng hóa trị kiểu là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất
c) Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế: Cho nhận và ghép đôi
d) Liên kết có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p
Câu 35:
Ion X 3- có cấu hình lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy nguyên tố X có vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn và các tính chất đặc trưng như sau:
a) Chu kì 2, phân nhóm VA , ô số 7, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất +5, số
oxy hóa âm thấp nhất -3
b) Chu kì 2, phân nhóm VIA , ô 8, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất 6+, số oxy
hóa âm thấp nhất -3
c) Chu kì 2, phân nhóm VIIIB, ô 10, khí hiếm
d) Chu kì 2, phân nhóm IVA, ô 6, phi kim, số oxy hóa dương cao nhất 4+, không
có số oxy hóa âm
Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d5 Electron cuối cùng được xếp vào nguyên
tử X có bộ 4 số lượng tử là: (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)