Chương 1: Nguyên lý I nhiệt động học………………………..2Chương 2: Nguyên lý II nhiệt động học……………………..15Chương 3: Cân bằng hóa học………………………………..29Chương 4: Cân bằng pha……………………………………..52Chương 5: Dung dịch và cân bằng dung dịch - hơi………..65Chương 6: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn........80Chương 7: Điện hóa học……………………………………...94Chương 8: Động hóa học……………………………………118 Chương 9: Hấp phụ và hóa keo.........................................137Ngân hàng câu hỏi môn học hóa lý…………………………146
Trang 1MỤC LỤC
Chương 1: Nguyên lý I nhiệt động học……… 2
Chương 2: Nguyên lý II nhiệt động học……… 15
Chương 3: Cân bằng hóa học……… 29
Chương 4: Cân bằng pha……… 52
Chương 5: Dung dịch và cân bằng dung dịch - hơi……… 65
Chương 6: Cân bằng giữa dung dịch lỏng và pha rắn 80
Chương 7: Điện hóa học……… 94
Chương 8: Động hóa học………118
Chương 9: Hấp phụ và hóa keo 137
Ngân hàng câu hỏi môn học hóa lý………146
Trang 2Chương 1
NGUYÊN LÝ I NHIỆT ĐỘNG HỌC
1.1 Nguyên lý I nhiệt động học
1.1.1 Nhiệt và công
Nhiệt và công là hai hình thức truyền năng lượng
của hệ Công ký hiệu là A và nhiệt ký hiệu là Q
Quy ước dấu Công A Nhiệt Q
1.1.3 Áp dụng nguyên lý I cho một số quá trình 1.1.3.1 Quá trình đẳng tích: V = const, dV = 0
Trang 3
2
1
V V
1.1.3.3 Quá trình đẳng áp của khí lý tưởng
Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng: PV = nRT
Ta có: Ap = PV = nRΔT
ΔUp = Qp – nRΔT
1.1.3.4 Quá trình dãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng
Biến thiên nội năng khi dãn nở đẳng nhiệt (T = const) khí lý tưởng là bằng không nên:
2
1 1
2 T
T
P
PnRTlnV
VnRTlnA
Trong đó:
P1: áp suất ở trạng thái đầu
P2: áp suất ở trạng thái cuối
1.1.3.5 Nhiệt chuyển pha
Trang 4R = 1,987 cal/mol.K = 8,314 J/mol.K
R = 0,082 lit.atm/mol.K
1 cal = 4,18 J; 1 l.atm = 101,3 J = 24,2 cal
1.2 Định luật Hess
1.2.1 Nội dung định luật
Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian
Biểu thức của định luật Hess:
1.2.2 Các hệ quả của định luật Hess
- Nhiệt phản ứng nghịch bằng nhưng trái dấu với nhiệt phản ứng thuận
ΔHnghịch = - ΔHthuận
- Nhiệt phản ứng bằng tổng nhiệt sinh của các chất tạo thành trừ đi tổng nhiệt sinh của các chất tham gia phản ứng
Trang 5- Nhiệt phản ứng bằng tổng nhiệt cháy của các chất tham gia phản ứng trừ đi tổng nhiệt cháy của các chất tạo thành
ΔH phản ứng = ∑ΔHch
tc - ∑ ΔHch
spGhi chú: Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (H0298, tt), nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn (H0298,đc) được cho sẵn trong sổ tay hóa lý
1.3 Nhiệt dung
1.3.1 Định nghĩa
- Nhiệt dung đẳng áp:
P P
p
T
HdP
v
T
UdT
1
T TCdTn
1.3.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến nhiệt dung
Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của nhiệt dung được biểu diễn bằng các công thức thực nghiệm dưới dạng các hàm số:
Cp = a0 + a1.T + a2.T2Hoặc Cp = a0 + a1.T + a-2.T-2
Trong đó: a0, a1, a2, a-2 là các hệ số thực nghiệm
có thể tra giá trị của chúng trong sổ tay hóa lý
Trang 61.2.2 Định luật Kirchhoff
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng phụ thuộc vào nhiệt
độ được biểu diễn bởi định luật Kirchhoff:
p P
ΔCT
T ΔH ΔC dTΔH
Nếu lấy tích phân từ T1 đến T2 ta được:
1 1 2
T T p T
Trang 7Q = m.ng tụ = 450 (- 539) = - 242550 (cal) Công của quá trình:
Cp (H2) = 27,28 + 3,26.10-3T (J/mol.K)
Cp (CO) = 28,41 + 4,1.10-3T (J/mol.K)
Cp (CH3OH)k = 15,28 + 105,2.10-3T (J/mol.K) Tính ΔH0 của phản ứng ở 298 và 500K?
Giải Nhiệt phản ứng ở 298K là:
H0298 = - 201,2 - (-110,5) = - 90,7 (KJ)
Biến thiên nhiệt dung:
Trang 8Cp = Cp(CH3OH) – Cp(CO) – 2Cp(H2)
= - 67,69 + 94,58 10-3T (J/K) Nhiệt phản ứng ở 500K là :
298 p
0 298
0
500 ΔH ΔC dTΔH
dTT94,58.1067,69
90,7.10
= - 96750,42 (J)
Ví dụ 4: Cho 100g khí CO2 (được xem như là khí lý tưởng) ở 00C và 1,013.105 Pa Xác định Q, A, ΔU và ΔH trong các quá trình sau Biết Cp = 37,1 J/mol.K
PVnRTlnV
VnRTlnA
1
2 T
2730,08244
100
0,2.101
273.ln8,314
PVn.Cp 2 1
Trang 910,082
2730,08244
1000,2.10
2T
PT
P
1
2TP
Trang 10b Biến đổi thuận nghịch đẳng tích từ trạng thái (1atm; 40dm3) đến (0,5atm; 40dm3
T
v v
Trang 11PnRTlnA
Q
2
1 T
Ví dụ 6: Tính nhiệt tạo thành của etan biết:
Cgr + O2 = CO2 H0298 = -393,5 KJ
H2 + 1/2O2 = H2O(l) H0298 = -285 KJ 2C2H6 + 7O2 = 4 CO2 + H2O(l) H0298 = -3119,6 KJ
Giải
Cgr + O2 = CO2 (1)
H2 + 1/2O2 = H2O(l) (2) 2C2H6 + 7O2 = 4CO2 + 6H2O(l) (3) Nhiệt tạo thành C2H6 là:
Nhiệt và công của quá trình:
16057(J)5
1400ln8,314
3P
PnRTlnA
Q
2
1 T
U = 0
Trang 12Ví dụ 8 Cho phản ứng: 1/2N2 + 1/2O2 = NO Ở 250
C, 1atm có H0298 = 90,37 kJ Xác định nhiệt phản ứng ở 558K, biết nhiệt dung mol đẳng áp của 1 mol N2, O2 và
NO lần lượt là 29,12; 29,36 và 29,86 J.mol-1
.K-1 Giải
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở 558K là:
298 p
0 298
ĐS: 2,54 kJ
2 Tính ΔH và ΔU cho các quá trình sau đây:
a Một mol nước đông đặc ở 00C và 1 atm;
b Một mol nước sôi ở 1000C và 1 atm
Biết rằng nhiệt đông đặc và nhiệt hóa hơi của 1 mol nước bằng -6,01 kJ và 40,79 kJ, thể tích mol của nước
đá và nước lỏng bằng 0,0195 và 0,0180 lit Chấp nhận hơi nước là khí lý tưởng
ĐS: a ΔH = ΔU = -6,01 kJ
Trang 133 Nhiệt sinh của H2O(l) và của CO2 lần lượt là -285,8
và -393,5 kJ/mol ở 250C, 1 atm Cũng ở điều kiện này nhiệt đốt cháy của CH4 bằng -890,3 kJ/mol Tính nhiệt tạo thành của CH4 từ các nguyên tố ở điều kiện đẳng áp và đẳng tích
298 = -72,45 kJ
Al2Cl6(r) = Al2Cl6(l) ΔH0
298 = -643,1 kJ ĐS: 1347,1 kJ
6 Tính nhiệt phản ứng:
H2(k) + S(r) + 2O2(k) + 5H2O(l) = H2SO4.5H2O(dd) Biết nhiệt sinh của H2SO4(l) là -193,75 Kcal/mol và nhiệt hòa tan H2SO4(l) với 5 mol nước là -13,6 Kcal
ĐS: -207,35 Kcal
Trang 147 Cho 100 gam khí nitơ ở điều kiện chuẩn (1atm,
250C), CP(N2) = 3,262 cal/mol.K Tính giá trị của các đại lượng Q, A và U trong các quá trình sau:
a Nén đẳng tích tới 1,5 atm
b Dãn nở đẳng áp tới thể tích gấp đôi thể tích
ban đầu
c Dãn nở đẳng nhiệt tới thể tích 200lít
d Dãn nở đoạn nhiệt tới thể tích 200lít
ĐS: a Qv = 2424 cal; b QP = 8786 cal, AP = 1937 cal
ĐS: H0T = -18,22 – 15,36.10-3
T + 8.10-6T2 (Kcal)
H0 = -25,58 Kcal
Trang 152.1.2 Biểu thức toán của nguyên lý II
T
δQ
dS
- Dấu “=” khi quá trình là thuận nghịch
- Dấu “>” khi quá trình là bất thuận nghịch
2.1.3 Tiêu chuẩn xét chiều trong hệ cô lập
Trong hệ cô lập (đoạn nhiệt)
- Nếu dS > 0 : Quá trình tự xảy ra
Trang 16- Nếu dS = 0 hay d2S < 0: Quá trình đạt cân bằng
2.1.4 Biến thiên entropy của một số quá trình thuận
Nếu quá trình đẳng áp: 2
1
T
T p
T
dTCΔS
Nếu quá trình đẳng tích: 2
1
T
T v
T
dTCΔS
T
λT
ΔH
ΔS T
nc
nc ncT
λ
ΔS hay
hh
hh hhT
V
VnRTln
Q
Ta được:
2
1 1
2 T
P
PnRlnV
VnRlnT
Q
Biến thiên entropy ở nhiệt độ bất kỳ có thể tính bằng phương trình:
Trang 17chph 2 chph
1
T
nc R
p chph
chph T
0
R p T
T
λT
dTC
T
λT
dTC
ΔS
T
hh hh
k p hh
hh T
T
l p
T
dT C T
λ T
dT C
T
λT
dTC
Trong đó:
1 R p
C : nhiệt dung ở trạng thái rắn 1
2 R p
C : nhiệt dung ở trạng thái rắn 2
Biến thiên entropy tiêu chuẩn của các phản ứng được xác định bằng phương trình:
298(tc)
0 298(sp)
và đẳng tích được biểu diễn bằng phương trình sau:
F = U - TS
G = H - TS
Và G = Gcuối - Gđầu
F = Fcuối - FđầuThế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của các chất (G0298) có thể tra trong sổ tay hóa lý.
Trang 182.2.1 Xét chiều trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp
Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp
- Nếu dG < 0 : Quá trình tự xảy ra
- Nếu dG = 0 hay d2G > 0 : Quá trình đạt cân bằng
2.2.2 Xét chiều trong hệ đẳng nhiệt, đẳng tích
273
373 1,987.ln 2
5 32
16.10 T
dT C n
ΔS
3 T
273
373 1,987.ln 2
3 32
16.10 T
dT C n
ΔS
3 T
Trang 19Ví dụ 2 Xác định nhiệt độ lúc cân bằng nhiệt và biến thiên entropy khi trộn 1g nước đá ở 00C với 10g nước ở
1000C Cho biết nhiệt nóng chảy của đá bằng 334,4 J/g
và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,18 J/g.K
Giải Gọi T (K) là nhiệt độ của hệ sau khi trộn Giả sử hệ
là cô lập
Ta có phương trình:
Nhiệt lượng tỏa ra = Nhiệt lượng thu vào
- Qtỏa = Qthu hay Q3 = Q1 + Q2
1g H 2 O (l) T(K)
10g H 2 O (l) 373K
λ ΔS
nc
nc
1,117(J/K) T
dT 4,18 1.
dT 4,18 10.
Trang 20b 1 mol mêtan từ P1 = 0,1 atm đến P2 = 1 atm
Trong hai trường hợp trên khí được xem là lý tưởng
Giải
P
P nRln
C là 2,255 (kJ/g), nhiệt dung mol của hơi nước Cp,h = 30,13 + 11,3.10-3T (J/mol.K) và nhiệt dung của nước lỏng là Cp,l
= 75, 30 J/mol K
Giải 2g H 2 O (l)
2ΔS
373
273
12,09(J/K) 373
2255 2
T
dTT11,3.1030,13
18
2ΔS
393
373
3 -
S = 14,9 (J/K)
Ví dụ 5 Một bình kín hai ngăn, ngăn thứ nhất có thể tích
Trang 21Nitơ Hai ngăn đều ở cùng một điều kiện nhiệt độ là
170C và áp suất 1,013.105
N/m2 Tính biến thiên entropy khi cho hai khí khuếch tán vào nhau
Giải Khi hai khí khuếch tán vào nhau, thể tích của hỗn hợp V2 = 0,5 m3
Biến thiên entropy của hệ:
S =S1 + S2
Với S1: biến thiên entropy của khí Oxy khi khuếch tán
S2: biến thiên entropy của khí Nitơ khi khuếch tán
K) 13,32(cal/
V
V nR.ln ΔS
1
2
)7,46(cal/KV
VnR.ln
Giải 1mol H 2 O (l)
298 2 1
)46272,69(J40629,6
298)75,24(373
Công của quá trình
Trang 22 J3101,1373
8,3141
nRTV
P0A
298 p 2
1
T
λ T
dT C ΔS
c Xét chiều phản ứng ở 250C và 1atm?
Giải
Trang 242 Tính biến thiên entropy của quá trình đun nóng 2 mol Nitơ (được xem là lý tưởng) từ 300K đến 600K dưới áp suất khí quyển trong 2 trường hợp:
3 Tính biến thiên entopy của quá trình trộn 10g nước
đá ở 00C với 50g nước lỏng ở 400C trong hệ cô lập Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá bằng 334,4 J/g, nhiệt dung riêng của nước lỏng bằng 4,18 J/g
4 Tính biến thiên entropy của phản ứng:
Trang 25lượt bằng 130; 684; và 69,91 J/mol.K và nhiệt tạo thành nước lỏng ở 250C là -285,83 KJ/mol
G
= 130,90 kJ
8 Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k) + H2(k),
có những giá trị biến thiên entanpy và biến thiên entropy tiêu chuẩn ở 300K và 1200K như sau:
H0 và S0 không phụ thuộc nhiệt độ)
a Tính G0 và xét chiều của phản ứng ở 373K
Trang 26b Tại nhiệt độ nào thì phản ứng tự xảy ra
Cp(CO) = 6,96 (cal /mol.K)
Cp(COCl2) = 14,51 (cal /mol.K)
C và sau đó nâng nhiệt độ lên
250C Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 00
C
là 1434,6 cal/mol, nhiệt dung của nước lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ theo hàm số: Cp = 7,20 + 2,7.10-3
T (cal.mol-1.K-1)
ĐS: Q = 8169,4 cal
Trang 2712 Tính biến thiên entropy của quá trình đông đặc benzen dưới áp suất 1atm trong 2 trường hợp:
a Đông đặc thuận nghịch ở 50C biết nhiệt đông đặc của benzen là -2370 cal/mol
13 Cho phản ứng và các số liệu sau:
FeO(r) + CO(k) = CO2(k) + Fe(r)
c Xét chiều phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn
d Xét chiều phản ứng ở 1000K xem entropy không thay đổi theo nhiệt độ
ĐS: a H0298 = U0298 = -3932 cal
b H01000 = U01000 = -4567 cal
Trang 2814 Cho phản ứng và các số liệu sau:
Cp(CO2) = 8,88 (cal /mol.K)
a Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp và đẳng tích của phản ứng ở 250C và 1atm
Trang 29cb b B a A
d D c C P
.PP
.PP
K
Hằng số cân bằng tính theo nồng độ mol/l:
cb b B a A
d D c C C
.CC
.CC
d D c C x
.xx
.xx
K
Hằng số cân bằng tính theo số mol:
cb
b B a A
d D c C n
.nn
.nn
P
Σn
P K P K RT
K
n là biến thiên số mol khí của hệ
Trang 30n = (c + d) – (a + b)
Nếu n = 0 ta có Kp = KC = Kx = Kn
3.1.2 Phương trình đẳng nhiệt Van’t Hoff
Xét phản ứng: aA(k) + bB(k) cC(k) + dD(k) Tại nhiệt độ không đổi, ta có: 0 P
a A
d D
c C p
.PP
.PP
π
T RTln
ΔG
- Nếu P > KP: phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
- Nếu P < KP: phản ứng xảy ra theo chiều thuận
- Nếu P = KP: phản ứng đạt cân bằng
Chú ý:
Δn
i n
Δn x
Δn C
P
n
P π
.P π (RT) π
3.2.1 Biểu diễn hằng số cân bằng
Nếu các phản ứng xảy ra trong các hệ dị thể mà các chất trong pha rắn hoặc pha lỏng không tạo thành dung dịch thì biểu thức định nghĩa hằng số cân bằng không có mặt các chất rắn và chất lỏng
Ví dụ: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k) Hằng số cân bằng: 3
CO
3 CO P
P P
Trang 31Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành
là đặc trưng cho chất đó ở mỗi nhiệt độ được gọi là áp suất phân ly
no: lượng chất ban đầu
3.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hằng số cân bằng
3.3.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hằng số cân
bằng
Từ phương trình đẳng áp Van’t Hoff
2 P
RT
ΔH dT
p
T p
T
1T
1R
ΔHK
Kln
1 2
Nếu phản ứng thu nhiệt, H > 0 0
dT
dlnKP
: như vậy khi nhiệt độ tăng, giá trị Kp cũng tăng, phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
Trang 32Nếu phản ứng tỏa nhiệt, H < 0, 0
dT
dlnKP
: như vậy khi nhiệt độ tăng, giá trị Kp sẽ giảm, phản ứng dịch
chuyển theo chiều nghịch
3.3.2 Ảnh hưởng của áp suất
Tại nhiệt độ không đổi ta có: Kp Kx.PΔn const
Nếu n > 0: Khi tăng áp suất P, giá trị Pn cũng tăng, do đó Kx giảm, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch
Nếu n < 0: Khi tăng áp suất P, giá trị Pngiảm, do
đó Kx tăng, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận Nếu n = 0: thì Kp = Kx = const Khi đó áp suất chung P không ảnh hưởng gì đến cân bằng phản ứng
3.4 Bài tập mẫu
Ví dụ 1 Hằng số cân bằng của phản ứng:
CO(k) + H2O(h) CO2(k) + H2(k) ở 800K là 4,12
Đun hỗn hợp chứa 20% CO và 80% H2O (% khối lượng) đến 800K Xác định lượng hydro sinh ra nếu
dùng 1 kg nước
Giải Gọi x là số mol của H2O tham gia phản ứng
Trang 331000.x28250
x.n
n
.nnK
K
2
O H CO
H CO n
Giải phương trình ta được: x = 8,55 (mol)
Vậy khối lượng H2 sinh ra: m = 17,1 (g)
Ví dụ 2 Ở 2000
C hằng số cân bằng Kp của phản ứng dehydro hóa rượu Isopropylic trong pha khí:
CH3CHOHCH3(k) H3CCOCH3(k) + H2bằng 6,92.104 Pa Tính độ phân ly của rượu ở 2000C và dưới áp suất 9,7.104Pa (Khi tính chấp nhận hỗn hợp khí tuân theo định luật khí lý tưởng)
Giải Gọi a là số mol ban đầu của CH3CHOHCH3
x là số mol CH3CHOHCH3 phân ly, ta có:
P x a
x.x Σn
P K K
Δn
cb i n
0 , 692
x a
0,97.x
2 2
2
Trang 34Ví dụ 3 Đun nóng tới 4450C một bình kín chứa 8 mol I2
và 5,3 mol H2 thì tạo ra 9,5 mol HI lúc cân bằng Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2
Giải Gọi x là số mol H2 tham gia phản ứng:
n
nK
2
I H
2 HI n
2 2
Trang 353 y8 y 50,49
4yK
a Tính độ phân ly của PCl5 ở 1atm và 8 atm
b Ở áp suất nào, độ phân ly là 10%
c Phải thêm bao nhiêu mol Cl2 vào 1mol PCl5 để độ phân ly của PCl5 ở 8 atm là 10%
1 a
α a n
P K K
2 2 Δn
i n PVới n = 1, ni = a(1+)
3
1 α 1
Trang 363P1
1α
P.α2
.P0,12
2
P = 33 atm
c Lượng Cl2 cần thêm vào
Gọi b là số mol Cl2 cần thêm vào:
n
PK
K
3
11,1b
80,9
0,1b
Trang 37dụng với 0,48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0,402 mol Cl2
Giải Gọi x là số mol O2 tham gia phản ứng
Tổng số mol lúc cân bằng: ni 1,48x; n = -1 Theo đề bài ta có: 2x = 0,402 x = 0,201 (mol) 4HCl(k) + O2 2H2O(k) + 2Cl2(k)
P
n
P.K
2 2 P
n
P4x
1.x0,48
2x.2x
.0,279
0,402K
1 4
độ đó
Giải
Trang 38Gọi x là số mol H2O tham gia phản ứng:
4 O H
4 H
1,255 1,315
1,255 P
P K
O H
4 H
x3
xP
PK
0,082
22,863RT
P.Vn
Trang 39PK
3
2 SO SO
.P P K
3
2 SO SO
P P
CO + 2H2 = CH3OH(l)
Trang 40bằng -29,1 KJ/mol và áp suất hơi của metanol ở 250
C bằng 16200 Pa
2
.PP
1
P(2) OH CH 2
H CO
OH CH
.P P
P K
3 2
K
0 (2)
126168 298
8,314
29,1.10 exp
Áp suất phân ly của FeO ở nhiệt độ đó là 3,1.10-18
atm Hãy xác định HSCB KP 1000K của phản ứng
FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O(h)
Giải 2H2O(h) = 2H2 + O2 (1) 2FeO(r) = 2Fe(r) + O2 (2) FeO(r) + H2 = Fe(r) + H2O(h) (3)
Trang 41K
18 P(1)
C
để chuyển hoàn toàn 0,01 mol CuSO4 thành CuSO4.3H2O
Giải Gọi x là mol H2O thêm vào:
CuSO4.3H2O(r) CuSO4(r) + 3H2O(h)
Δn i n p
10
1 V
RT 0,03
x
1 n
P K