1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Các chuyên đề nâng cao – Đại số 8

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 331,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngêi ta gäi b¶ng trªn lµ tam gi¸c Pascal, nã thêng ®îc sö dông khi n kh«ng qu¸ lín.[r]

Trang 2

b Cho 2 số tự nhiờn a và b trong đú sụ a gồm 52 số1, soỏ b gồm 104 số 1 Hỏi tớch ab chia hết cho 3 khụng? Vỡ sao?

Bài 8: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:

Bài 10: Cho biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y Chứng minh rằng nếu x,

y là cỏc số nguyờn A chia hết cho 13 thỡ B chia hết cho 13 Ngược lại B chia hếtcho 13 thỡ A cũng chia hết cho 13

Bài 11: Cho biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y

2 Chuyên đề: Biển đổi biểu thức nguyên

Trang 3

ta gọi bảng trên là tam giác Pascal, nó thờng đợc sử dụng khi n không quá lớn.Chẳng hạn, với n = 4 thì :

Ví dụ 2 Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau : a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5

Trang 4

Lêi gi¶ia) x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b

Hay x3 + y3 + 3xy(x + y) = –z3  3xyz = x3 + y3 + z3

Trang 5

TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc : A = a4 + b4 + c4.

2 Cho x + y + z = 0 vµ xy + yz + zx = 0 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :

TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc : C = a2 + b9 + c1945

11 Hai sè a, b lÇn lît tháa m·n c¸c hÖ thøc sau :

a3 – 3a2 + 5a – 17 = 0 vµ b3 – 3b2 + 5b + 11 = 0 H·y tÝnh : D = a + b

12 Cho a3 – 3ab2 = 19 vµ b3 – 3a2b = 98 H·y tÝnh : E = a2 + b2

13 Cho x + y = a + b vµ x2 + y2 = a2 + b2 TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau :a) x3 + y3 ; b) x4 + y4 ; c) x5 + y5 ; d) x6 + y6 ;

e) x7 + y7 ; f) x8 + y8 ; g) x2008 + y2008

Trang 6

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

(Đa thức đã cho có nhiệm nguyên hoặc nghiệm hữu tỉ)

Trang 7

II- Phơng pháp thêm và bớt cùng một hạng tử

1) Dạng 1: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu

của hai bình phơng: A 2 B 2 = (A B)(A + B)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2) Dạng 2: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện thừa số chung

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

III- Phơng pháp đổi biến

Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 8

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

IV- Phơng pháp xét giá trị riêng

Phơng pháp: Trớc hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồigán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại

Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Giải

a, Giả sử thay x bởi y thì P = y y z2(  ) y z y2(  ) 0 

Nh vậy P chứa thừa số x – y

Ta lại thấy nếu thay x bởi y, thay y bởi z, thay z bởi x thì P không đổi(ta nói đathức P có thể hoán vị vòng quanh bởi các biến x, y, z) Do đó nếu P đã chúa thùa

số x – y thì cũng chúa thừa số y – z, z – x Vậy P phải có dạng

P = k(x – y)(y – z)(z – x).Ta thấy k phải là hằng số(không chúa biến) vì P cóbậc 3 đối với tập hợp các biến x, y, z còn tích (x – y)(y – z)(z – x) cũng cóbậc ba đối với tập hợp các biến x, y, z Vì đẳng thức

đúng với mọi x, y, z nên ta gán cho các biến x, y, z các giá trị riêng, chẳng hạn x

Trang 9

Bµi 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

Trang 10

Hệ quả: Nếu a là nghiệm của đa thừc f(x) thì f(x) chia hết cho x - a.

áp dụng: Định lí BêZu có thể dùng để phân tích một đa thức thành nhân tử Thựchiện nh sau:

Bớc 1: Chọn một giá trị x = a nào đó và thử xem x = a có phải là nghiệmcủa f(x) không

Bớc 2: Nếu f(a) = 0, theo định lí BêZu ta có: f (x )=( x−a) p( x)

Để tìm p(x) thực hiện phép chia f(x) cho x - a

Bớc 3: Tiếp tục phân tích p(x) thành nhân tử nếu còn phân tích đợc Sau

đó viết kết quả cuối cùng cho hợp lí

Dạng 1: Tìm đa thức thơng bằng phơng pháp đồng nhất hệ số(phơng pháp hệ sốbất định), phơng pháp giá trị riêng , thực hiện phép chia đa thức

Trang 11

*Phơng pháp1: Ta dựa vào mệnh đề sau đây :

Nếu hai đa thức P(x) và Q(x) bằng nhau: P(x) = Q(x) thì các hạng tử cùng bậc ởhai đa thức phải có hệ số phải có hệ số bằng nhau

Ví dụ: P( x)=ax 2+2bx−3 ; Q( x)=x2−4 x−p

Nếu P(x) = Q(x) thì ta có:

a = 1(hệ số của lũy thừa 2)

2b = - 4 (hệ số của lũy thừa bậc 1)

- 3 = - p (hệ số hạng tử bậc không hay hạng tử tự do)

*Phơng pháp2: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) thỏa mãn deg P(x) > deg Q(x)Gọi thơng và d trong phép chia P(x) cho Q(x) lần lợt là M(x) và N(x)

Khi đó ta có: P( x)=Q( x) M( x )+N (x ) (Trong đó: deg N(x) < deg Q(x)) (I)

Vì đẳng thức (I) đúng với mọi x nên ta cho x lấy một giá trị bất kì : x=α

( α là hằng số) Sau đó ta đi giải phơng trình hoặc hệ phơng trình để tìm các hệ

số của các hạng tử trong các đa thức ( Đa thức thơng, đa thức chia, đa thức bịchia, số d)

Ví dụ: Bài 1(Phần bài tập áp dụng)

Gọi thơng của phép chia A(x) cho x + 1 là Q(x), ta có:

Trang 12

Bµi 2: Ph©n tÝch ®a thøc P x( ) x4 x3 2x 4 thµnh nh©n tö, biÕt r»ng mét nh©n

b) Xác định các giá trị của a, b để đa thức: Q( x )=6 x4−7 x3+ax 2+3 x+2

chia hết cho đa thức M ( x)=x2−x+b

c) Xác định a, b để P( x)=x3+5 x2−8 x+a chia hết cho M ( x )=x2+x+b

Trang 13

(23 chuyên đề toán sơ cấp)

Dạng 2: Phương pháp nội suy NiuTơn

Phương pháp:

Để tìm đa thức P(x) bậc không quá n khi biết giá trị của đa thức tại n + 1

điểm C1,C2,C3,⋯,C n+1 ta có thể biểu diễn P(x) dưới dạng:

Trang 14

Thay x lần lượy bằng 0; 1; 2 vào (1) ta được:

a) Xác định P(x)

b) Suy ra giá trị của tổng S=1.2.3+2.3 5+…+n(n+1 )(2n+1),(n∈N¿)

Hướng dẫn: Thay x lần lượt bằng 0; 1; 2; 3 vào (1), ta được :

Trang 15

(Tuyển chọn bài thi HSG Toỏn THCS)

Bài 5: cho đa thức P( x)=ax 2+bx+c,( a,b ,c≠0) Cho biết 2 a+3 b+6 c=0

1) Tớnh a, b, c theo P(0), P(12),P (1)

2) Chứng minh rằng: P(0), P(12),P (1)

khụng thể cựng õm hoặc cựng dương

Bài 6: Tỡm một đa thức bậc hai, cho biết:

P(0)=19 P(1)=85 P(2)=1985

5 Chuyên đề: Biển đổi phân thức hữu tỉ

Lời giảia) Đặt d = ƯCLN(5n + 2 ; 3n + 1)  3(5n + 2) – 5(3n + 1)  d hay 1  d  d

n+5 phải cha tối

giản Suy ra n + 5 phải chia hết cho một trong các ớc dơng lớn hơn 1 của 29

Vì 29 là số nguyên tố nên ta có n + 5  29

 n + 5 =29k (k  N) hay n=29k – 5

Trang 16

Theo điều kiện đề bài thì 0 ≤ n = 29k – 5 < 2009

ờ + =ờ

ờ ờ

Trang 17

VÝ dô 4 Cho a, b, c lµ ba sè ph©n biÖt Chøng minh r»ng gi¸ trÞ cña biÓu thøc

sau kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña x :

(x a)(x b) (x b)(x c) (x c)(x a)S(x)

Trang 18

Đặt P(x) = S(x) – 1 thì đa thức P(x) là đa thức có bậc không vợt quá 2 Do

đó, P(x) chỉ có tối đa hai nghiệm

Nhận xét : P(a) = P(b) = P(c) = 0  a, b, c là ba nghiệm phân biệt của P(x)

Điều này chỉ xảy ra khi và chỉ khi P(x) là đa thức không, tức là P(x) = 0 x Suy ra S(x) = 1 x  đpcm

a)

2 2

Trang 20

*Cách giải: (Biến đổi và đưa hết về một vế sau đó rút gọn thành dạng

ax+b=0)

TH1:a=0 nếu b0 thì phương trình (1)vô nghiệm

nếu b=0 thì phương trình (1) vô số nghiệm TH2:a0 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=

b a

Trang 21

A B

Ngày đăng: 19/05/2021, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w