1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap HKI

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(MNP) trong các trường hợp sau:.[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập

I Đại số

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x 3cosx 2 d) sin 2x sin 6x sin 4x

b) 3sin2 x sin 2x cos2x 0 e) sin2x sin 22 x sin 32 x sin 42 x

c) sinx 2 sin 5x cosx f) 2sin 3x 5 cos3x3

Bài 2: Nhị thức Newton

a) Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển

2 2 10

x

b) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

2

1

x

c) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

3

2

x

Bài 3: Giải phương trình tổ hợp:

a) 3C x21  2A x2 x b) C1x6C x26C x3 9x214x

c) P n3  720 A P n5 n5 d) 31 x11 14( 1)

Bài 4: Từ một cỗ bài tú lơ khơ 52 con rút ngẫu nhiên cùng lúc 4 con Tính xác suất sao cho: a) Cả bốn con đều là át

b) Được 2 con át và 2 con K

c) Được ít nhất một con át

Bài 5: Xác suất của biến cố

5.1 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Tính xác suất sao cho tổng số chấm trong hai lần gieo là số chẵn

5.2 Một hộp đựng 13 thẻ đánh số từ 1 đến 13 Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau Tính xác suất sao cho:

i/ Tích nhận được là số chẵn

ii/ Tích nhân dược là số lẻ

5.3Một hộp đựng 3 bi xanh, 5 bi đỏ và 2 bi trắng Chọn ngẫu nhiên 2 bi Tính xác suất sao cho:

i/ Chọn được hai bi cùng màu

ii/ Chọn được hai bi khác màu

Bài 6: Bài toán đếm số

6.1 Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Có bao nhiêu số có 4 chữ số được lập từ các chữ số trên nếu: i/ Các chữ số không nhất thiết khác nhau

ii/ Các chữ số khác nhau

6.2 Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Co bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ

số trên nếu:

i/ Số đó là chẵn

ii/ Số đó chia hết cho 5

iii/ Luôn có mặt chữ số 1 và 3

6.3 Xếp ngẫu nhiên 3 bạn nam và 3 bạn nữ vào một dãy 6 ghế kê thành hàng ngang Hỏi có bao nhiêu cách nếu:

i/ Nam nữ ngồi xen kẽ nhau

ii/ Ba bạn nam ngồi cạnh nhau

Bài 7: Hinh học phẳng

Trang 2

7.1 Tìm ảnh của đường tròn (C): x2y210x8y 7 0 qua:

a) Phép tịnh tiến theo vecto u ( 5; 2)

b) Phép đối xứng tâm I ( 1;5)

c) Phép vị tự tâm I(2; 1) tỉ số k=-3

7.2 Tìm ảnh của đường tròn (C) : x2y28x14y 1 0 qua:

a) Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp T u  u: (2;1)

( ; ) : ( 3;1), 2

V I k Ik

b) Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp V I k( ; ) : ( 1;3),Ik 2 và ĐOy c) Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp V I k( ; ) : ( 1;3),Ik 2 và

ĐI : I(-3;2)

II HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi Gọi M,N lần lượt là trọng tâm của hai tam giác SAB và SAD, E là trung điểm của BC

a) Chứng minh MN/ /BC

b) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MNE)

c) Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của (MNE) với các cạnh SB và SD CMR: PQ//BD Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD, trên cạnh SC lấy điểm E

a) Tìm giao điểm F của SD và (ABE)

b) Giả sử AB không song song với CD Chứng minh 3 đường thẳng AB, CD và EF

đồng quy

Bài 3: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC Lấy K trên BD sao cho BK=2KD

a) Tìm giao điểm E của CD và (IJK) CM: DE=DC

b) Tìm giao điểm F của AD và (IJK) CM: FA=2FD

c) CM: FK//IJ

d) Gọi M, N là hai điểm thuộc AB và CD Tìm giao điểm của MN và (IJK)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành M là trung điểm của SC, N là trung điểm OB với O AC BD

a) Tìm giao điểm I của SD và (AMN)

b) Tính tỉ số

SI ID

Bài 5: Cho tứ diện ABCD Gọi I,J,K lần lượt là trung điểm của AC, CD, DB

a) Xác định giao đểm E của BI và (AKJ)

b) cm AB//(CDE)

c) Gọi G là giao điểm của KE và (ACD) Chứng minh G là trọng tâm của

d) tam giác ACD

Bài 6: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ M, N là hai điểm trên cạnh AD và CC’ sao cho

'

ADCC

a) Chứng minh rằng: MN//(AB’C)

b) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ( ) qua MN và song song với (AB’C)

Bài 7: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp(MNP) trong các trường hợp sau:

Trang 3

a) M, N là trung điểm của AB, BC và P trùng với D’ ( mặt phẳng (MND’)) b) M, N, P là trung điểm của AB, BC, A’D’

c) M, N, P là trung điểm của AA’, BC, C’D’

Ngày đăng: 19/05/2021, 19:03

w