1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE CUONG ON TAP HKI 10

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 765,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác ABC vuông tại A a/ Tính  b/ Tính chu vi, diện tích tam giác ABC c/ Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N Bài 18: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a... a [r]

Trang 1

Phần I: ĐẠI SỐ

CHƯƠNG 1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Bài 1:Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

a.”Phương trình x2 - x - 4 vô nghiệm”; b.” 6 là số nguyên tố”

c.” " Îx ¥:x2- 1 là số lẻ”.

d.”có ít nhất một bạn trong lớp không thích học môn ngoại ngữ

Bài 2:Phát biểu mệnh đề P Þ Q,xét tính đúng sai và phát biểu mệnh đề đảo:

a.P:”ABCD là hình chữ nhật” và Q:”AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường” b.P :”n là số nguyên tố” và Q:”n2 + 1 là số nguyên tố”

c.P:”Tam giác ABC vuông cân tại A” và Q:”Góc B = 450”

d.P:”Điểm M cách đều 2 cạnh của góc xOy” và Q:”Điểm M nằm trên đường phân giác góc xOy”

Bài 3:Cho tập A={xÎ ¥ |x<7} và B={1;2;3;6;7;8}.

a.Xác định A B A B B AÇ , È , \

b.CMR:(A BÈ ) \ (A BÇ )=( \ ) ( \ )A B È B A

Bài 4:Xác định các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng:

A={0;1;2;3;4} B={0;4;8;12;16} C={9;36;91;144}

D={-3;9;-27;81} E=Đường trung trực đoạn thẳng AB;

F=Đường tròn tâm I cố định có bán kính bằng 5cm

Bài 5:Hãy liệt kê tập A,B:

A={( ; ) /x x2 xÎ -{ 1;0;1} }

B={( ; ) /x y x2 +y2 £ 2 à ,v x yÎ ¢}

Bài 6: Cho A={xÎ ¡ / x £ 4}; B={xÎ ¡ / 5 - < - £x 1 8}

Xác định A B A B B AÇ , \ , \ , \ (¡ A BÈ ).

Bài 7: Tìm tập hợp A,B biết :

{0;1;2;3;4}

A BÇ = , A B\ = -{ 3; 2- }, B A\ ={6;9;10}.

Bài 8:Tìm phần bù của R trong các tập hợp sau:

{ / 2 10}

A= xÎ ¡ - £ <x B={xÎ ¡ / x >2} C= Î{x ¡ / 4- < + £x 2 5}.

Bài 9:Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê:

{ / 6 2 5 1 0}

A= xÎ ¢ x - x+ = ; B={xÎ ¥ / (2x+x2 )(x2 - x- 12) = 0}

{ / (2 1)(2 2 3 1}

C= xÎ ¤ x+ x - x+

Bài 10:Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

3

15 ; ; 21 ; 0 ; ;1,5 ; 5

Î ¥ - Ï ¤ Î ¢ Î Æ Î ¡ Î ¤ Î ¡

Bài 11:Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:

A= xÎ ¥ x< B={xÎ ¢/ 4- < £x 5},

C= x x= k kÎ ¢ - < <x

| , , à

D ìïï x x k v x üïï

=í = Î ³ ý

Bài 12:Cho 2 tập hợp A= - ¥( ;2 ),a B= -(4 a;+¥ ).Tìm a để A B È = ¡ .

Trang 2

Bài 13:Viết số quy tròn của số a biết: a =68975428 ± 150.

Bài 14: Đo chiều dài chiếc cầu: 152m ± 0,2m.Cho biết ý nghĩa cảu kết quả trên.

CHƯƠNG 2 : HÀM SỐ

1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1/ y = 1+x+2x +1 2/ y = x +1

x2−5 x+6 3/ y = 1

x − 1 4/

3 2

yx   x 5) y= 4 −2 x

x2−5 x +4 6) y=x +2−3 − x

7) y=1− 2 x

x2−5 x 8) y=x+2

1− x2+√3− x 9) y=4 − x

x+2(x2+1) 10) y=5 −2 x+3 − x 11) y=−2 x

x2+5 x 12) y=x + 1

x+

2 x

3 x −1

13) y=− 2 x

(3 − 2 x )(x+1) 14) y=x+2

x2 +√3− x 15) y=− 2 x

(x2+5 x)(3 − x ) 16) y= 3 − 3 x

−3 x (1− 3 x ) 17 ) y=2 −5 x

(x2 +5 x − 6)(3 x −1) 18 ) y=1 −3 x+4 x − 1

19 ) 2

x y

  20)

1

2 1

3

x

  

 21) y  4 xx4

Bài 1: Cho (P) : y ax 2 bx c Tìm a,b,c biết (P) đi qua A(1;2) có đỉnh I(-1;-2)

Bài 2: Cho (P) : y  x2  2x 2 

a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của (P)

b.Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(1;2) và B(3;10)

c Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d

Bài 3: Cho (P): y =ax2 + bx + 1

Xác định a,b khi biết đồ thị hàm số đi qua A(2,1) và trục đối xứng là đường thẳng x=-1 Lập bảng biến thiên và vẽ (P) khi a=2, b=4

Bài 4: Cho (P): yax2 bx 1

a Lập bảng biến thiên Vẽ (P) khi a= -1, b= 3

b Tìm a, b biết (P) cắt 0x tại A(3 ;0) và oy tại B(0 ;1)

Bài 5 : Cho (P): y = 4x -

2

2

x

và A(4;3) 1/Viết phương trình đường thẳng d qua A(4,3) và tiếp xúc với (P)

2/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

Câu 5: Tìm hàm số y=2 x2

+bx +c biết đồ thị có trục đối xứng là x=1 và đi qua

A (0 ; 4)

Câu 6: Lập BBT và vẽ đồ thị hsố: (P): y=− x2+4 x − 3

Câu 7: Tìm hàm số y=ax2+bx −3 biết đồ thị có tọa độ đỉnh là I(1

2;− 5)

Câu 8: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: (P): y=2 x2− 5 x +3

Câu 9: Tìm hàm số y=ax2

+bx −3 biết đồ thị đi qua hai điểm A (− 3;7)B (4 ;− 3);

Câu 10: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: (P): y=− 3 x2+5 x − 2.

Câu 11: Tìm hàm số y=ax2+bx+c biết đồ thị đi qua ba điểm A (− 3;7)B (4 ;− 3) ,

C(2;3);

Bài 12: Cho hàm số: y  x2  3 x (P)

Trang 3

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho.

b) Dựa vào đồ thị Biện luận số nghiệm của pt x2 3x m 0

Bài 13: Cho hàm số: y x 2  3x (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho

b) Dựa vào đồ thị Biện luận số nghiệm của pt x2  3x m 0

2) Tìm các hệ số a, b của parabol (P): y ax 2 bx2 biết I(1;3) là đỉnh của (P)

Câu 14: Viết phương trình đường thằng đi qua A(1; 5) và có hệ số góc bằng 3

Câu 15: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 – 2x – 3

b) Dựa vào đồ thị (P) tìm m để phương trình x2 – 2x – 3 = m có nghiệm kép

Bài 16: Cho hàm số: y 3x2 2x1.(P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho

b) Từ đồ thị (P).Tìm x để : 3x2 2x 1 0

Bài 17:

a) Tìm m để đồ thị của hàm số y (m 1)x +2-m đồng biến trên tập xác định

b) Xác định (P) y ax 2  2x c biết (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 và đạt GTNN bằng

4 3

Câu 18: Cho hàm số y x 2  6x5.(P)

a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên

Câu 19: Cho hàm số y  x2 4x 3 (P)

a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên

b.Điểm nào sau đây thuộc (P): A(0;3);B(1;0);C(2;1)

Câu 20:

1 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra

a/ y = x2 – 2x + 3 trên (1; + ) và (- ;1); b/

2 1

x y x

 trên (- ;-1) và (-1 ; +

)

2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a/ y = x6 – 4x2 + 5 b/ y = 6x3 – x c/ y = 2|x| + x2

d/ y = √x − 4+x +4 e/ y = |x + 1| - |x – 1| f/ y = √x2 +1

g)

3

y

x

h)

2 2

| | ( )

1

x x

y f x

x

 k) yf x( ) 2 x25 | | 1x

Trang 4

Chương III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) x 3  x 1 x 3 b) xx 4 4 x3

c) 3x25x 7  3x14 d) x  1(x2  x  6) = 0 e)

2 5 4

4 4

x x

 

 

 f)

1 5

xx  g) x2 2x 2x x 2 h) x 4 4 x2

Bài 2: Giải các pt :

a)

x

  

  b)

2 2 2 1

2 2

x x

  

  c)

2 1 2

2 ( 2)

x

 

  d)

1 2 1

1 1

x x

 

  e )

1 2 3

2 2

x x

 

  f) xx 3 3  3 x

Bài 3: Giải các phương trình sau :

a) 2x  1 x 3 b) x + 3 = 2x + 1 c) 2x 2 = x2 5x + 6

d) | x2 + 3x + 1| = 2x + 7

Bài 4: Giải các phương trình sau :

a) x 2x 5 4 b) 3x2 9x  1 x 2 c) 2x2 x 3 x 1 d) 5x1 2 x1 e) 2 x4  x 1 f) 4x 1 x1

Bài 5: Không dùng máy tính, hãy giải các hệ phương trình sau :

a

2 3 5

x y

 

 

 b

2 3

4 2 6

x y

  

 

 c

2 3

2 4 1

 

  

 d

7 4

41

3 3

3 5

11

5 2

 

  

e)

3 4 1 0

3( ) 5

  

  

2 3 5

3 2 4

 

  

1

2 5 2

2 6 2

  

 

 

 

3 2 5

6 9 10

 

 

Bài 6: Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 Tìm m để phương trình:

a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm

c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1 x2 f/ Có hai nghiệm thoả x1=3x2

Bài 7: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải phương trình với m = - 8 b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + x22 = 9

Bài 8: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải phương trình với m = -8 b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + x22 = 9

Bài 9: Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm x2 – 2(m-1)x + m2 +3 = 0

Bài 10: Cho phương trình (m 2)x22(2m 3)x5m 6 0

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Bài 11: Xác định m để các phương trình sau tương đương

Trang 5

x2   x 1 0 và x2 2(m1)m2m 2 0

PHẦN II : HÌNH HỌC

CHƯƠNG I : VECTƠ Bài 1: Cho hai điểm phân biệt A, B và điểm M thuộc đường thẳng AB Chứng minh với

mọi điểm O ta có

a) Nếu MA k MB k ( 1)

 

1

k

b) Nếu AM x AB   thì OM (1 x OA x OB)

  

Bài 2/ Cho ABC

a) Chứng minh với mọi điểm M vectơ uMA  2MB  3MC không phụ thuộc vào điểm M b) Chứng minh với mọi điểm N vectơ v  2NA 7NB  5NC không phụ thuộc vào điểm N c) Gọi I và K là hai điểm thỏa 2IA 3IB IC 0 , 3 KB KC 0

      

ba điểm A, I, K thẳng hàng

Bài 3/ Cho ABC

a) Tìm điểm I sao cho IA 3IB0

b) Xác định điểm K sao cho KA  3KB  2KC 0

c) Xác định điểm M sao cho MA  2MB  3MC BC 

Bài 4/ Cho ABC gọi M, N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AB, BC sao cho MA =

2MB, NB = 3NC Chứng minh

a) AB CB   AC b)

1 3

4 4

AN  AB  AC

c)

5 3

12 4

MN  AB  AC

Bài 5/ Cho ABC N là trung điểm của cạnh BC sao cho

a) Xác định M là điểm thuộc cạnh AB sao cho 2MA  3MB 0

b) Chứng minh

2 3

5 5

CN  CA CB

c) gọi I là điểm thuộc đường thẳng AC sao cho CK x CA Tìm x sao cho ba điểm

M, N, I thẳng hàng

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD tâm O M là trung điểm của AB Chứng minh

a) OA OC OB OD      b) OA OB OC OD      0

c) OC OD    2OM d) OD OA BD DC     

Bài 7: Cho hình bình hành ABCD tâm O N là trung điểm của CD đặt AB a, AD b

   

a) Chứng minh

1 2

AN   ab

b) Chứng minh AN BN    2b

c) Gọi G là trọng tâm ABC Tính AG theo a và b

d) Chứng minh AB AC AD      4AO

Trang 6

Bài 8/Cho ba điểm A(1; 5), B(3; 1), C(-1; 0)

a) Tìm tọa độ của các vectơ AB AC,

 

b) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC d) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA  2MB 0 e) Tìm tọa độ điểm I sao cho IA 2IB IC  0

Bài 9:Cho hai điểm A(-1; 1), B(3; 3)

a) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB b) Tìm tọa độ trọng tâm G của OAB c) Tìm tọa độ của vectơ AB

d) Tìm tọa độ của điểm I  Ox sao cho ba điểm A, B, I thẳng hàng

e) Tìm tọa độ của điểm K Oy sao cho |KA| |KB|

 

 là nhỏ nhất

Bài 10/ Cho ba điểm A(1; 5), B(-3; - 5), C(3; 3)

a) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB b) Tìm tọa độ điểm I sao cho IB 3IC 0

c) Tìm tọa độ điểm K sao cho KA  3KB  2KC 0

d) Tìm tọa độ điểm M  Ox sao cho |MA| |MB|

 

 là nhỏ nhất

Bài 11/ Cho ba điểm A(- 1; 1), B(5; - 2), C(2 ; 4)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC b) Tìm tọa độ của vectơ AB

c) Tìm tọa độ đỉnh D của hình bình hành ABCD sao cho AB || CD và CD = 2AB

d) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA MB    3MC AB

Bài 12/ Cho ba điểm A(- 1; 1), B(5; - 2), C(2 ; 7)

a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BC b) Chứng minh ABC cân tại đỉnh A

c) Tính diện tích của ABC d) Tìm tọa độ điểm K sao cho KA 2KB 0

e) M AC sao cho AM x AC Tìm x để ba điểm I, K, M thẳng hàng

Bài 13/ Cho hai điểm A(-1; 2), B(1; 3)

a) Chứng minh ba điểm O, A, B không thẳng hàng

b) tìm tọa độ điểm M  Ox sao cho ba điểm M, A, B thẳng hàng

c) Tìm tọa độ đỉnh C sao cho tứ giác OABC là hình bình hành có AB || OC và OC = 3AB d) Tìm tọa độ giao điểm N của OB và AC

CHƯƠNG 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Bài 1 Tính giá trị các biểu thức sau:

1/ A = asin00 + bcos00 + csin900 2/B = acos900 + b sin900 + csin1800

3/C = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 4/D = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450

5/E = 4a2sin2450 – 3(atan450)2 + (2acos450)2

6/F = 3sin2450 – (2tan450)3 – 8cos2300 + 3cos3900

7/ G = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450 8/ A cos100 cos 200 cos300 cos180 0

Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau:

1/A = sin(900 – x) + cos(1800 – x) + cot(1800 – x) + tan(900 – x)

2/B = cos(900 – x) + sin(1800 – x) – tan(900 – x).cot(900 – x)

3/ C = sin ❑4 x + sin ❑2 xcos ❑2 x + cos ❑2 x 4/ D = cos ❑4 x + sin ❑2 xcos ❑2 x + sin ❑2 x

Bài 3: Cho sin α =1/3 90 ❑0 < α < 180 ❑0 tính cos α và tan α

Trang 7

Bài 4: Cho cos α =-2/3 90 ❑0 < α < 180 ❑0 tính sin α và tan α

Bài 5: CMR cos20 ❑0 + cos40 ❑0 +…+cos180 ❑0 = -1

Bài 6: Cho 3 điểm A( -1; 3), B( 2; -1), C( 6; 5) Tính  AB AC.

và cosA

Bài 7: Cho ABC,có A (1 ; 2) , B (4 ; 6), C (9; -4)

a) Chứng minh ABC vuông tại A b) Tính gần đúng số đo góc B

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B= 600

a) Xác định góc giữa các vectơ (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

b) Tính giá trị lượng giác của các góc trên

Bài 9: Cho ba điểm A(3; 2), B(6; 6), C(-3; -6)

Chứng minh với mọi điểm D ta có DA BC DB CA DC AB.  .  . 0

     

Bài 10: Cho A(-2:-3),B(1;1),C(3;-3)

a) CMR tam giác ABC cân b/Tính diện tích tam giác ABC

Bài 11: Cho tam giác ABC có A(4;1),B(2;4),C(2;-2)

a) CMR tam giác ABC cân b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 12: Cho tam giác ABC có BC=13, CA=12, AB=5

a/Tính số đo góc A trong tam giác ABC b/Gọi M là trung điểm BC, tính AM

Bài 13:Cho tam giác ABC có BC=10, CA=5, AB=5 √3

a) Tính số đo góc B trong tam giác ABC b) Gọi M là trung điểm AC, tính BM

Bài 14: Cho tam giác ABC có AB=8, AC=6, Góc A = 60 ❑0

a) Tính diện tích tam giác ABC b) M là trung điểm của BC, tính AM

Bài 15 Cho tam giác ABC biết AB = 2; AC = 3; góc A bằng 120 ❑0

a) Tính độ dài BC b/ Tính  AB  AC

c/ Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC

Bài 16: Cho tam giác ABC , M là trung điểm của BC

a) CMR  AB  AC=AM2−BM2 b) Cho AB= 5,AC=7,BC=8 tính  AB  CA , độ dài

AM, cosA

Bài 17: Cho tam giác ABC có A(1;2),B(-2;6),C(9;8)

a/ Tính  AB  AC Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b/ Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

c/ Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N

Bài 18: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính các tích vô hướng:

Bài 19: Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính  AB(2AB− 3AC)

Bài 20: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Cạnh AB = AC = a.Tính các tích vô hướng:

Bài 21: Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; BC = 11

a/Tính  AB  AC và suy ra giá trị của góc A

b/ Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM = 2, AN = 4 Tính

 AM  AN

Bài 22: Cho hình vuông cạnh a, O là giao điểm của AC và BD

a) Tính  AO  BD b/ Tính  AO  AB

Bài 23 Cho tam giác ABC có A (1;− 1),B(5;−3),C(2;0)

a/Tính chu vi và nhận dạng tam giác ABC

b/Tìm tọa độ điểm M biết  CM=2AB− 3AC

Bài 24: Cho tam giác ABC có AB=3, AC = 2 , góc A = 60 ❑0

Trang 8

a/ Tính BC b/ Tính (3AB −AC)(AB− 2AC)

Bài 25: Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, BC = 4.

a) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 26: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7.

a) Tính diện tích tam giác ABC b)Tính các bán kính R, r

c)Tính các đường cao h a , h b , h c

ĐỀ 1 Câu 1

a) Hãy phát biểu mệnh đề “ Nếu a.b chia hết cho 5 thì a hoặc b chia hết cho 5” (a, b  Z ) dưới dạng điều kiện cần

b) Hãy phát biểu mệnh đề “Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau ” dưới dạng điều kiện đủ

c) Cho A = (-3; 7), B = [-1; 10] Tìm A  B, A  B

Câu a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y x 2 4x1

b) Không dùng đồ thị hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y = - 2x + 1

Câu 3 a) Giải và biện luận phương trình : m2x = 4x + m2 + 2m

b) Giải phương trình | 4x1| x 5

Câu 4 Cho a > 0, b > 0 Chứng minh  

1

a b

ab

 

   

 

Câu 5 Cho ABC có A(-2; 5), B(-4; -1), C(6; 4)

a) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB

b) gọi N là điểm thỏa NB  2NC 0 Chứng minh

1 2

3 3

AN  AB  AC

c) K là điểm thuộc đường thẳng AC sao cho AK x AC Tìm x để ba điểm M N, K thẳng hàng

d) Tìm tọa độ chân đường cao H kẻ từ đỉnh A của ABC

ĐỀ 2 Câu 1

a) Hãy phát biểu mệnh đề “ Nếu a hoặc b chia hết cho 6 thì a.b chia hết cho 6 ” (a, b  Z ) dưới dạng điều kiện cần

b) Hãy phát biểu mệnh đề “hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau ” dưới dạng điều kiện đủ

c) Cho A = [-4; 3], B = [-2; 8) Tìm A  B, A  B

Câu 2 a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y  x22x1

b) Cho hai đường thẳng d: y = - 2x + 4, d’: x – 3y + 1 = 0 viết phương trình đường thẳng  song song với d và đi qua giao điểm của d’ với Ox

Cuâ 3 : a) Giải và biện luận phương trình : m2x – 4m = x - 4

b) Giải phương trình | 3x  1| |x 7 |

Trang 9

Câu 4 Cho a > 0, b > 0 và a + b = 4 Chứng minh

2 1

ab

Câu 5 Cho ABC có AB = 7, BC = 12, CA = 9 M là điểm thỏa 3MB MC   0

a) Chứng minh

3 1

4 4

AM  AB  AC

b) xác định điểm N sao cho NA  2NB  3NC 0

c) Tính cosA

d) Tính diện tích ABC

Ngày đăng: 14/06/2021, 05:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w