Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm một biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có r = 10 Ω và nối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung CA. Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN NHƠN 1
ðỀ THI THỬ
(ðề thi có 06 trang)
ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC NĂM 2012
Môn thi: VẬT LÍ, Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát ñề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; ñộ lớn ñiện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
1 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách từ nguồn S ñến hai khe S1 và S 2 bằng 5 cm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn quan sát là 2 m Ban ñầu S trên trung trực nằm ngang của S 1 S 2 Khi di chuyển S theo ñường thẳng ñứng và ñi lên 1 mm, vân sáng trung tâm sẽ di chuyển theo ñường thẳng ñứng và
ñi
A xuống một ñoạn 40 mm B xuống một ñoạn 0,25 mm
C lên một ñoạn 40 mm D lên một ñoạn 0,25 mm
2 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 30 cm dao ñộng theo phương thẳng ñứng cùng biên ñộ
và luôn luôn cùng pha Bước sóng bằng 3cm Xét hình chữ nhật ABCD thuộc mặt chất lỏng có AD = 40cm Giả sử biên ñộ sóng không ñổi trong quá trình truyền ñi, tìm số ñiểm không dao ñộng trên ñoạn BD :
3 Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm một biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây không thuần cảm có r = 10Ω
và nối tiếp với tụ ñiện có ñiện dung C Thay ñổi giá trị của R ta thấy với hai giá trị R 1 =15Ω và R 2 = 39Ω thì mạch tiêu thụ công suất như nhau ðể công suất tiêu thụ trên ñoạn AB ñạt cực ñại thì gía trị của R là :
4 Biết mD =2, 0136u; mp =1, 0073u; mn =1, 0087u, N A = 6,022.10 23 mol –1 ; 1u = 931,5 MeV/c 2 Muốn phá vỡ 2
g hạt nhân 21D thành các nuclôn riêng lẻ thì cần năng lượng
A 1,35.1024 MeV B 0,67.1024 MeV C 2,02.1024 MeV D 1,86.1024Mev
5 Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ ñiện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi ñặt vào hai ñầu mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh có tần số f thì thấy LC = 1/4f 2π2
Khi thay ñổi R thì:
A Hệ số công suất trên mạch thay ñổi B ðộ lệch pha giữa u và i thay ñổi
C Công suất tiêu thụ trên mạch không ñổi D Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu biến trở không ñổi
6 Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồm hai ñoạn AM và MB mắc nối tiếp : ñoạn AM gồm ñiện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L , ñoạn MB chỉ có tụ ñiện C ðiện áp u AB ở hai ñầu ñoạn mạch AB lệch pha với i là
ϕAB , với cos(ϕAB ) = 2
2 ðiện áp u AM ở hai ñầu ñoạn mạch AM lệch pha so với i là ϕAM , với cos (ϕAM ) = 3
2
Nếu pha ban ñầu của dòng ñiện là 15 0 thì pha ban ñầu của ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch AB là :
7 Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 -34
J.s , tốc ñộ ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8 m/s , giới hạn quang ñiện của natri là 0,5µm Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng 0,38µm λ 0, 76µm≤ ≤ vào bề mặt của natri thì ñộng năng ban ñầu cực ñại của electron quang ñiện có giá trị là
A 0,446.10-19J B 0,446.10-19 eV C 1,255.10-19 eV D 1,255.10-19 J
8 Chọn câu ñúng: Trong mạch dao ñộng LC, khi cường ñộ dòng ñiện trong mạch có ñộ lớn cực ñại thì:
A hiệu ñiện thế trên tụ bằng không, ñiện tích của tụ có ñộ lớn cực ñại
B hiệu ñiện thế trên tụ có ñộ lớn cực ñại, ñiện tích của tụ bằng không
C cả hiệu ñiện thế trên tụ và ñiện tích của tụ bằng không
D cả hiệu ñiện thế trên tụ và ñiện tích của tụ có ñộ lớn cực ñại
9 Một mạch dao ñộng gồm một tụ ñiện và một cuộn dây thuần cảm có L = 10 -4
(H) Cường ñộ dòng ñiện chạy qua cuộn dây có biểu thức i = 0,04 cos( 2.10 7 t + )
2
π
(A) Biểu thức hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ là:
A uC = 100 cos (2.107t) (V) B uC = 100 cos (2.10 7t + )
2
π (V)
C uC = 80 cos (2.10 7t) (V) D uC = 80 cos (2.10 7t + )
2
π (V)
10 Nhận ñịnh nào sau ñây về dao ñộng cưỡng bức là ñúng:
A Dao ñộng cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao ñộng riêng của hệ;
Mã ñề thi : 535
Trang 2B Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên ñộ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần
số góc của ngoại lực;
C Dao ñộng cưỡng bức ñược bù thêm năng lượng do một lực ñược ñiều khiển bởi chính dao ñộng riêng của hệ do một cơ cấu nào ñó;
D Dao ñộng cưỡng bức khi cộng hưởng có ñiểm giống với dao ñộng duy trì ở chỗ cả hai ñều có tần số góc gần ñúng bằng tần số góc riêng của hệ dao ñộng;
11 Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang , vật nặng dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8cm Biết trong một chu kì , khoảng thời gian ñể ñộ lớn gia tốc của vật không lớn hơn 250( cm2
s ) là 3
T Lấy π2
≈ 10 Tần số dao ñộng của vật là
:
12 Chọn câu ñúng: Giữa khối lượng tương ñối tính và khối lượng nghỉ của cùng một vật có mối liên hệ
A
2
v
c
B
2
v
c
2
v
m m 1
c
2
v
c
13 Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây ñàn hồi dài 1,2 m với hai ñầu cố ñịnh, người ta quan sát thấy 2 ñầu dây
cố ñịnh còn có 2 ñiểm khác trên dây không dao ñộng Biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0.05s
Bề rộng bụng sóng là 4 cm Tốc ñộ dao ñộng cực ñại của bụng sóng là
A 8 cm/s B 24 m/s C 40π cm/s D 80 cm/s
14 Chọn câu ñúng: Khi chiếu chùm sáng trắng qua một vật thì thấy có màu ñen, là do vật ñó :
A hoàn toàn không trong suốt B hấp thụ hoàn toàn ánh sáng nhìn thấy
C trong suốt không màu D trong suốt có màu
15 Một lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 1 N
cm
Lần lượt treo vào hai vật có khối lượng gấp 3 lần nhau thì khi cân bằng ,
lò xo có chiều dài 22,5cm và 27,5cm Lấy g = 10m/s 2 Chu kì dao ñộng của con lắc khi treo ñồng thời hai vật là :
A
4
π
2
π
5
π
3
π (s)
16 Cho mạch ñiện RC mắc nối tiếp , R= 15Ω ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch này một máy phát ñiện xoay chiều một pha
- Khi rôto quay với tốc ñộ n ( òng
phút
v ) thì cường ñộ hiệu dụng là I 1 = 1(A)
- Khi rôto quay với tốc ñộ 2n ( òng
phút
v ) thì cường ñộ hiệu dụng là I 2 = 6(A)
Nếu rôto quay với tốc ñộ 3n ( òng
phút
v ) thì dung kháng của tụ ñiện là :
A 3 (Ω) B 5 (Ω) C 18 5 (Ω) D 2 5 (Ω)
17 Trong một ñoạn mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh, cường ñộ dòng ñiện sớm pha ϕ (với 0 < ϕ <
2
π
) so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch ðoạn mạch ñó là:
A chỉ có cuộn cảm B gồm ñiện trở thuần và tụ ñiện
C gồm ñiện trở thuần và cuộn thuần cảm D gồm cuộn thuần cảm và tụ ñiện
18 Trong mạch chọn sóng , cùng dùng tụ ñiện C:
Khi mắc nó với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L 1 thì mạch thu ñược bước sóng λ 1 = 80m
Khi mắc nó với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L 2 thì mạch thu ñược bước sóng λ 2 = 60m
Nếu mắc tụ ñó với bộ cuộn cảm thuần gồm L 1 nối tiếp với L 2 nói trên thì mạch thu ñược bước sóng là :
19 Mắc một vật có khối lượng m 0 ñă biết vào một lò xo nhẹ ñặt thẳng ñứng rồi kích thích cho vật dao ñộng ñiều hòa , ta ño ñược chu kì dao ñộng là T 0 Bây giờ mắc thêm vào lò xo một vật nặng có khối lượng m chưa biết thì ta ñược con lắc mới có chu kì là T Khối lượng m ñược tính bằng :
A m =
2
0
1
T
T
−
m0 B m =
2
0 1
T T
−
m0 C m =
2 0 0
T
−
D m =
2 0 0
T m T
20 Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều AB không phân nhánh , gồm cuộn cảm có cảm kháng Z L không ñổi, ñiện trở thuần R không ñổi , và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược ðặt vào A và B một hiệu ñiện thế xoay chiều có biểu
Trang 3thức u = 100 2cos (100πt ) (V) Khi C=C 1 =
4
10 π
−
(F) hay C= C 2 =
4
10
3π
−
(F) thì mạch tiêu thụ cùng công suất ,
nhưng cường ñộ dòng ñiện tức thời ñổi pha một góc 2
3
π
Giá trị của ñiện trở thuần R là :
A 100
200
3 (Ω) C 200 3 (Ω) D 100 2(Ω)
21 Chọn câu ñúng: Khi trên dây có sóng dừng, thì vị trí các bụng cách ñầu cố ñịnh của dây một khoảng bằng
A số bán nguyên lần / 2λ B số nguyên lần / 4λ C số bán nguyên lần / 4λ D số nguyên lần / 2λ
22 Chiếu bức xạ ñiện từ có năng lượng phôton bằng 3,6.10 -19
J lên catốt của một tế bào quang ñiện, thì dòng ñiện bão hòa có cường ñộ 2 mA Biết công suất của bức xạ ñiện từ bằng 1,5 W thì tỉ số phần trăm giữa số electron thoát
ra khỏi catôt với số phôtôn chiếu lên nó trong cùng thời gian có giá trị là
23 Trong thang sóng ñiện từ, những loại bức xạ có thể thu ñược bằng phương pháp quang ñiện là
A chỉ tia hồng ngoại, tia tử ngoại
B tia hồng ngoại, ánh sánh nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma
C chỉ tia hồng ngoại và sóng vô tuyến
D chỉ tia X và tia gamma
24 ðặt một ñiện áp xoay chiều u =U o cos( 100πt +
3
π
) (V) vào hai ñầu một cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L =
1
2π (H) Ở thời ñiểm ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm là 100 2 (V) thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là 2(A)
Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm là :
A i = 2 2cos( 100πt –
6
π
6
π
)(A)
C i = 2 3cos( 100πt –
6
π
6
π
)(A)
25 Chọn câu ñúng : Sóng ngang truyền ñược :
A Trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng B Trong chất rắn và trong lòng chất lỏng
C Trong chất lỏng và chất khí D Trong chất rắn và chất khí
26 Biết m = 4,0015uα ;m = 26,974 u ; m = 29,970 u; m = 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/cAl P n 2 Dùng hạt α
bắn phá hạt nhân nhôm 2713Althu ñược phản ứng 2713Al + α → 3015P + n Bỏ qua ñộng năng của các hạt sinh ra thì ñộng năng tối thiểu của hạt α ñể phản ứng xảy ra là
A 4,25 Mev B 5,27 MeV C 2,46 MeV D 2,98 MeV
27 Trong mạch ñiện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:
A cho dòng ñiện xoay chiều tần số thấp qua dễ dàng hơn
B hoàn toàn không cản trở dòng ñiện không ñổi
C cho dòng ñiện xoay chiều tần số cao qua dễ dàng hơn
D không cho dòng ñiện không ñổi ñi qua
28 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe a = 1
mm Vân giao thoa ñược nhìn qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm ñặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng L = 45 cm Một người có mắt bình thường ñặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không ñiều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 15’ Bước sóng λ của ánh sáng là
A 0,50 µm B 0,55 µm C 0,62 µm D 0,58 µm
29 Khi nguyên tử Hiñrô chuyển từ trạng thái có mức năng lượng E 4 về trạng thái cơ bản thì có thể phát ra mấy vạch quang phổ:
30 Giả sử hai hạt nhân X và Y có ñộ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân
Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
C Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
31 Chọn câu sai:
A Số phôtôn ñến ñập vào mặt cactôt trong một ñơn vị thời gian, tỉ lệ thuận với cường ñộ của chùm sáng tới
B Cường ñộ của chùm sáng tới chính là cường ñộ của dòng quang ñiện bão hòa
Trang 4C cường ñộ dòng quang ñiện bão hòa tỉ lệ thuận với số electron quang ñiện bị bật ra khỏi catôt trong một ñơn vị thời gian
D số electron quan ñiện bị bật ra khỏi catôt trong một ñơn vị thời gian, tỉ lệ thuận với số phôtôn ñến ñập vào mặt catôt trong thời gian ñó
32 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m= 0,2kg và lò xo có ñộ cứng k = 20( N
m ) Một vật nhỏ ñược ñặt trên giá ñỡ cố ñịnh nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ và giá ñỡ là µ= 0,01 Từ vị trí lò
xo không biến dạng , truyền cho vật vận tốc ban ñầu v 0 = 1( m
s ) thì thấy con lắc dao ñộng tắt dần trong giới hạn ñàn hồi của lò xo Lấy g= 10( m2
s ) Tính ñộ lớn của lực ñàn hồi cực ñại của lò xo trong quá trình dao ñộng :
33 Trong một hộp ñen là một mạch nối tiếp gồm hai trong ba linh kiện khác loại : ñiện trở thuần R , cuộn cảm thuần L và tụ ñiện có ñiện dung C ðặt vào hai ñầu của hộp ñen hiệu ñiện thế u 1 =100 2cos(100πt + 3
4
π
) (V) thì
cường ñộ dòng ñiện qua hộp là i 1 = 2cos( 100πt +
4
π
) (A) Nếu ñặt vào hai ñầu của hộp ñen một hiệu ñiện thế
u 2 = 100 2cos ( 50πt -
2
π
)(V) thì cường ñộ dòng ñiện là i 2 = 2cos(50πt) (A) Tìm hệ số tự cảm L của cuộn cảm
và ñiện dung C của tụ ñiện
A L= 1
π (H) ; C = 2.
4
10 π
−
π (H) ; C =
4
10 π
− (F)
C L= 3
π (H) ; C =
4
10 π
−
π (H) ; C =
4
10 π
− (F)
34 Iôt là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8,9 ngày ñêm thì hằng số phóng xạ là
A λ = 9.10-7 s-1 B λ = 935.10-7 s-1 C λ = 7,78.10-2 s-1 D λ = 6,17 s-1
35 Chọn câu ñúng: Ở pin quang ñiện có sự chuyển hóa trực tiếp
A ñiện năng thành quang năng B hóa năng thành ñiện năng
C quang năng thành hóa năng D quang năng thành ñiện năng
36 Chọn câu ñúng: Hiện tượng nào sau ñây thuộc về hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng?
A Ánh sáng ñi vòng qua khi gặp vât cản B Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp vật cản
C Ánh sáng ñi xuyên qua khi gặp vât cản D Ánh sáng bị hấp thụ khi gặp vât cản
37 Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 10 ( N
m ) và vật nặng khối lượng m = 100g dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang với biên ñộ A = 2cm Trong mỗi chu kì dao ñộng , khoảng thời gian mà vật nặng ở những vị trí có khoảng cách tới vị trí cân bằng không nhỏ hơn 1cm là :
A 2
15
π
15
π
15
π
3
π
(s)
38 Một mạch dao ñộng ñiện từ lí tưởng ñang dao ñộng ñiện từ tự do Tại thời ñiểm t= 0 ,ñiện tích trên một bản tụ ñiện cực ñại Sau khoảng thời gian ngắn nhất là 2.10 -6 (s) thì ñiện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực ñại Chu kì dao ñộng riêng của mạch dao ñộng này là :
A 2.10-6(s) B 12.10-6(s) C 2.10-5(s) D 12.10-5(s)
39 Tốc ñộ ánh sáng trong chân không là c Một hạt có ñộng năng bằng 1
4 năng lượng nghỉ của nó thì tốc ñộ của
hạt là
A v = 0,5c B v = c C v = 0,8c D v = 0,6c
40 Biên ñộ của dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vào
A biên ñộ của dao ñộng thành phần thứ hai B biên ñộ của dao ñộng thành phần thứ nhất
C ñộ lệch pha của hai dao ñộng D tần số của hai dao ñộng
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ ñược chọn làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
41 Một máy biến thế lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2000 vòng và 100 vòng Hiệu ñiện thế
và cường ñộ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 120V - 0,8A thì hiệu ñiện thế hiệu dụng và công suất ở mạch thứ cấp là:
Trang 542 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh vô tuyến ñiện gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ xoay C V Khi ñiều chỉnh C V lần lượt có giá trị C 1 , C 2 thì máy bắt ñược sóng có bước sóng tương ứng là: 1 100
3 m
λ = , λ2 =25m Khi ñiều chỉnh cho C V = C 1 +C 2 thì máy bắt ñược sóng có bước sóng λ là:
A 175m B 175
125
3 m
43 Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa tại một nơi có g = 10m/s 2
, chiều dài dây treo là l = 1,6m với biên ñộ góc
0
α = 0,1rad thì khi ñi qua vị trí có li ñộ góc 0
2
α
α = vận tốc có ñộ lớn là:
A 20 2 cm s / B 20cm/s C 50 3cm/s D 20 3cm/s
44 Phát biểu nào sau ñây là không ñúng?
A Dao ñộng âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz ñến 2.104Hz
B Sóng âm là một sóng dọc
C Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm ñều là sóng cơ học
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy ñược
45 Một phản ứng hạt nhân có phương trình: 12D+ 31T →24He+ 01n+17, 6MeV . Biết các ñộ hụt khối
0,0029
D
∆ = , ∆m T =0, 0087u và 1 u 931 MeV2
c
=
ðộ hụt khối của hạt nhân Heli là:
A 0,0305u B 0,00305u C 0,305u D 0,00301u
46 ðộ phóng xạ của một chất sau 25 ngày giảm bớt 29,3% Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ ñó là:
A 50 ngày B 75 ngày C 100 ngày D 25 ngày
47 Một lò xo nhẹ treo thẳng ñứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào ñầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phương thẳng ñứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (vật dao ñộng ñiều hoà) Chọn gốc thời gian khi vật ñược truyền vận tốc, gốc toạ
ñộ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Lấy g=10 /m s2 Phương trình dao ñộng của vật là:
12 cos(5 2 )
4
t + π
2 2 cos(10 )
4
t + π
(cm)
2 2 cos(10 )
4
t − π
12 cos(5 2 )
4
t − π
(cm)
48 Gọi năng lượng của phôton ánh sáng ñỏ và tím là εd và εt thì hệ thức nào sau ñây ñúng:
A εd =εt B εd>εt C εd ≤εt D εd<εt
49 Một mạch ñiện xoay chiều nối tiếp gồm có ñiện trở R=50Ω, tụ C và cuộn dây thuần cảm L = 1
H
π Khi ñặt một
hiệu ñiện thế xoay chiều vào hai ñầu ñoạn mạch u = 100 2 sin100 π t ( ) V thì công suất tỏa nhiệt trên R là 200W
C có giá trị là
A
2
10
F
π
−
4
10
F
π
−
3
10
F
π
−
D 10 F2
50 Hiện tượng nào dưới ñây là hiện tượng quang ñiện:
A Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng vào
B Electron bị bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử khác ñập vào
C Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi Ion ñập vào
D Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
51 Trong giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1,S2 Kết luận nào sau ñây là không ñúng
A Khoảng cách hai cực ñại kế tiếp trên ñoạn nối hai nguồn luôn bằng nửa bước sóng
B Nếu nguồn S1 chậm pha hơn thì cực ñại bậc không dịnh về phía nguồn S1
C Vị trí cực ñại ứng với khi hai sóng tại ñó lệch pha là 2kπ , với k∈Z
D Số cực ñại trên ñoạn thẳng nối hai nguồn luôn là số lẻ
52 Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α Trong thời gian một phút ñầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra ñược 45 hạt α Chu kì của chất phóng xạ này là
Trang 653 Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà Vận tốc có ñộ lớn cực ñại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ ñộ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại ñó ñộng năng bằng thế năng Phương trình dao ñộng của vật có dạng
A x = 6cos (10t +
4
π
4
3π )cm
C x = 6 2cos(10t +
4
π
4
π ) cm
54 Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng λ =0,4µm ñến 0,7µm khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a=2mm, từ hai nguồn ñến màn là D=1,2m Tại ñiểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x M =1,95mm ñặt khe S của máy quang phổ lăng kính Trên kính ảnh có bao nhiêu vạch sáng
55 ðiều nào sau ñây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng ñiện từ?
A Dao ñộng ñiện từ thu ñược từ mạch chọn sóng là dao ñộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng
B ðể phát sóng ñiện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao ñộng ñiều hoà với một ăng ten
C ðể thu sóng ñiện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao ñộng
D Dao ñộng ñiện từ thu ñược từ mạch chọn sóng là dao ñộng tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
56 Cho giới hạn quang ñiện của catốt một tế bào quang ñiện là λ0=0,66 µm và ñặt giữa catốt và catốt một hiệu ñiện thế U Ak =1,5(v) Dùng bức xạ chiếu ñến catốt có λ=0,33µm ðộng năng cực ñại của quang electron khi ñập vào anôt là :
A 5,41.10–19(J) B 5.10–20 (J) C 5.10–18 (J) D 4.10–20 (J)
57 Một mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược mắc nối tiếp ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên một hiệu ñiện thế xoay chiều có biểu thức u = U 0 cos ωt (V) Khi thay ñổi ñiện dung c ủa tụ ñể cho hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ ñạt cực ñại và bằng 2U Ta có quan hệ giữa ZL và R là:
A ZL=2R B ZL=3R C ZL=R√3 D ZL=R/√3
58 Một vật có trọng lượng 50N ñược buộc vào ñầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc ñặc có bán kính 0,25m , khối lượng 3kg Ròng rọc có trục quay cố ñịnh nằm ngang và ñi qua tâm của nó Người ta thả cho vật rơi
từ ñộ cao 6 m xuống ñất Cho mô men quán tính của ròng rọc I=0,5mR 2 , lấy g=9,8m/s 2 Tính gia tốc của vật và vận tốc của vật khi nó chạm ñất
A ≈ 6m/s2 và ≈7,5m/s B 1,57m/s2 và 4,51m/s
C ≈ 7,57m/s2 và ≈9,53m/s D 8m/s2 và 12m/s
59 Một ñĩa bắt ñầu quay quanh trục với gia tốc góc không ñổi Sau 2s ñĩa quay ñược 2,5 vòng Hỏi số vòng quay ñược trong 2,5s tiếp theo
A 10 vòng B 2,5 vòng C 5,0 vòng D 7,5 vòng
60 Khi một vật chuyển ñộng với tốc ñộ v thì ñộng năng của vật bằng 2 lần năng lượng nghỉ vận tốc của vật là
A 2 2
2
2
3 c
- HÕt -
Trang 7TRƯỜNG THPT AN NHƠN 1
Môn thi: VẬT LÍ, Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát ñề
1 535
1.A 2.B 3.D 4.A 5.D 6.C 7.D 8.C 9.C 10.D 11.B 12.B 13.C 14.B 15.C 16.D 17.B 18.A 19.A 20.A 21.B 22.C 23.B 24.C 25.A 26.D 27.A 28.B 29.B 30.A 31.B 32.B 33.B 34.A 35.D 36.A 37.A 38.B 39.D 40.D 41.B 42.D 43.D 44.D 45.A 46.A 47.C 48.D 49.B 50.A
51.D 52.B 53.A 54.D 55.D 56.A 57.C 58.C 59.A 60.A
2 536
1.A 2.B 3.B 4.A 5.C 6.B 7.A 8.C 9.D 10.A 11.B 12.B 13.D 14.A 15.A 16.C 17.D 18.B 19.C 20.A 21.A 22.D 23.B 24.C 25.A 26.B 27.C 28.C 29.D 30.A 31.A 32.A 33.C 34.B 35.C 36.A 37.D 38.C 39.C 40.C 41.A 42.D 43.A 44.C 45.D 46.C 47.B 48.B 49.D 50.D
51.A 52.A 53.A 54.B 55.C 56.A 57.B 58.D 59.B 60.B
3 537
1.C 2.D 3.B 4.C 5.B 6.B 7.A 8.B 9.B 10.A 11.B 12.B 13.C 14.C 15.C 16.A 17.C 18.A 19.C 20.B 21.B 22.B 23.A 24.A 25.B 26.C 27.B 28.B 29.A 30.C 31.B 32.C 33.B 34.A 35.B 36.C 37.C 38.A 39.D 40.D 41.D 42.D 43.C 44.D 45.A 46.C 47.D 48.B 49.C 50.C
51.B 52.B 53.A 54.B 55.C 56.D 57.C 58.A 59.A 60.A
4 538
1.A 2.D 3.B 4.A 5.D 6.D 7.D 8.D 9.C 10.C 11.B 12.C 13.B 14.C 15.B 16.C 17.B 18.A 19.C 20.B 21.C 22.D 23.D 24.A 25.C 26.A 27.D 28.A 29.A 30.A 31.D 32.C 33.A 34.D 35.C 36.D 37.D 38.A 39.B 40.D 41.B 42.B 43.A 44.D 45.C 46.D 47.B 48.C 49.A 50.A
51.A 52.C 53.A 54.B 55.C 56.D 57.D 58.D 59.D 60.B
5 539
1.B 2.D 3.A 4.A 5.C 6.B 7.C 8.D 9.B 10.C 11.A 12.A 13.C 14.A 15.A 16.B 17.A 18.D 19.B 20.D 21.B 22.B 23.B 24.C 25.D 26.A 27.C 28.A 29.C 30.B 31.A 32.C 33.A 34.A 35.B 36.A 37.D 38.B 39.A 40.C 41.D 42.C 43.A 44.B 45.C 46.B 47.A 48.A 49.C 50.C
51.A 52.B 53.B 54.B 55.C 56.A 57.D 58.A 59.B 60.C
6 540
1.D 2.D 3.A 4.A 5.B 6.D 7.A 8.C 9.B 10.B 11.A 12.D 13.C 14.A 15.B 16.D 17.A 18.B 19.B 20.B 21.A 22.D 23.D 24.C 25.D 26.A 27.A 28.D 29.B 30.D 31.D 32.A 33.A 34.B 35.C 36.C 37.B 38.D 39.A 40.D 41.B 42.A 43.B 44.C 45.B 46.B 47.C 48.B 49.B 50.B
51.C 52.D 53.A 54.A 55.D 56.B 57.C 58.A 59.A 60.D
7 541
1.B 2.A 3.D 4.C 5.D 6.C 7.D 8.B 9.D 10.D 11.D 12.A 13.C 14.D 15.B 16.B 17.B 18.A 19.B 20.D 21.B 22.D 23.A 24.A 25.B 26.B 27.A 28.C 29.A 30.B 31.C 32.B 33.C 34.A 35.B 36.B 37.B 38.D 39.C 40.D 41.B 42.A 43.D 44.C 45.A 46.B 47.A 48.B 49.C 50.C
51.C 52.C 53.D 54.D 55.D 56.A 57.A 58.C 59.D 60.D
8 542
1.A 2.A 3.C 4.A 5.C 6.D 7.C 8.A 9.C 10.B 11.A 12.A 13.A 14.D 15.D 16.A 17.A 18.C 19.B 20.C 21.C 22.A 23.C 24.B 25.D 26.A 27.A 28.D 29.C 30.B 31.B 32.C 33.D 34.C 35.B 36.B 37.C 38.D 39.D 40.A 41.C 42.C 43.A 44.C 45.B 46.C 47.D 48.D 49.A 50.D
51.D 52.D 53.B 54.A 55.D 56.D 57.C 58.B 59.B 60.D