Đặt hiệu điện thế vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R khác không thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ: A.. trễ pha góc khác π/2 so với hiệu điện thế[r]
Trang 1GV: Tôn Nhơn Phúc
SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG
Môn thi: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Bài số 1
Câu 1: Khi vật dao động điều hòa, đại lượng biến đổi không cùng chu kì với li độ là
A gia tốc B thế năng C vận tốc D lực kéo về
Câu 2: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng chiều dài của con lắc lên 2 lần thì
chu kì dao động mới T’ của con lắc là :
A T’ = 2T B T’ = T/2 C T’ = √2.T D T’ = T/√2
Câu 3: Trong dao động cơ, điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A lực ma sát của môi trường phải nhỏ
B biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
C năng lương do lực cưỡng bức cung cấp phải lớn
D tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g dao động điều hòa với vận tốc v = 10cos(πt + / 6) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2 = 10 Lực kéo về có độ lớn cực đại là
A 0,1 N B 1 N C 10 N D 0,2 N
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong một chu kì vật đi được quảng đường dài
20cm Lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi vật m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 3cm thì cm thì động năng của con lắc là :
A 0,05 J B 0,018 J C 0,03cm thì 2 J D 0,080 J
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cost
(cm) Kể từ thời điểm ban đầu t = 0, sau thời gian bằng 13chu kì, li độ của vật là
A 5 B 5 cm C −√2
2 cm D √2
2 cm
Câu 7: Mức cường độ của một âm là L = 50dB Biết cường độ âm chuẩn (cùng tần số) là
I0 = 10-12 W/m2 Cường độ của âm này là
A 108 W/m2 B 106 W/m2 C 105 W/m2 D 107 W/
m2
Câu 8: Khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
ngược pha với nhau cách nhau
A một bước sóng B nửa bước sóng
C một phần tư bước sóng D hai bước sóng
Câu 9: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s.
Sóng này có bước sóng là
Câu 10: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng khác nhau về
A tần số B biên độ của các hoạ âm
C đồ thị dao động âm D chu kỳ của sóng âm
Câu 11: Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa vào
A viêc sử dụng từ trường quay B hiện tượng cộng hưởng điện
C hiện tương cảm ứng điện từ D hiện tượng tự cảm
Trang 2GV: Tôn Nhơn Phúc
Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm phần tử : cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở R
mắc nối tiếp Hệ số công suất của mạch điện là √2
2 , tỉ số giữa cảm kháng và điện trở thuần là
Câu 13: Đặt điện áp u = 200 cos100 πtt(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C=10
− 4
πt (F) Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là:
A i 2cos(100 t 2) (A)
C i 2 2 cos(100 t 2) (A)
D i 2 cos(100 t 2) (A)
Câu 14: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch RLC là u = 200 cos100 πtt(V) Vào thời điểm 3001 (s) vôn kế mắc vào hai đầu mạch điện chỉ giá trị
A 70,7 V B 282,8 V C 141,4 V D 200 V
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch gồm R,L,C mắc
nối tiếp là u=U√2 cos(ωtt + πt
3)V, trong đó tần số thay đổi được, U luôn không đổi Khi điện áp hai đầu mạch điện cùng pha với dòng điện thì
A 2.L.C = 1 B P= U
2
2 πt√LC D U R=U√2
Câu 16: Đọan mạch xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần , cuộn dây
hoặc tụ điện Khi đặt điện áp u = Uocos(t + /6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch
có biểu thức i = Iocos(t /3cm thì ) Đoạn mạch AB chứa :
A Tụ điện B Điện trở thuần
C Cuộn dây thuần cảm D Cuộn dây có điện trở thuần
Câu 17: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A 100 cm/s B 80 cm/s C 40 cm/s D 60 cm/s
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + /2) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng:
A 2 cm B - 3cm thì cm C – 2 cm D 3cm thì cm
Câu 19: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10t (cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Lấy 2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng:
A 0,05 J B 0,50 J C 1,00 J D 0,10 J
Câu 20: Bước sóng là:
A khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha
B khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
C quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
D khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
Câu 21: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện:
Trang 3GV: Tôn Nhơn Phúc
A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều u = 200 2cos (100t)(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm
R = 40 nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L =
0,4
H Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là:
A i = 5 cos ( 100t - 4
) (A) B i = 5 2 cos ( 100t - 4
) (A)
C i = 5 2 cos ( 100t ) (A) D i = 5 2 cos ( 100t + 4
) (A)
Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
x1 = 3cm thì cos (ωt – π/4) cm và x2 = 4cos (ωt + π/4 cm Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là:
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp Tổng trở của đoạn mạch là:
A. R2L2 B R2 2 2L C R22L D R22 2L
Câu 25: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A v = 400 m/s B v = 400 cm/s C v = 16 m/s D v = 6,25 m/s
Câu 26: Đặt điện áp u = 120 22cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 150Ω, tụ điện có điện dung 200/π(µF) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/π(H) Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là:
A i = 0, 8cos(100πt + π/4 ) (A) B i = 1, 8cos(100πt − π/4 ) (A).
C i = 0, 8cos(100πt − π/4) (A) D i = 1, 8cos(100πt + π/4) (A).
Câu 27: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
A cùng tần số và cùng pha với li độ B khác tần số và cùng pha với li độ.
C khác tần số và ngược pha với li độ D cùng tần số và ngược pha với li độ Câu 28: Chọn câu trả lời đúng ? Khi một vật dao động điều hoà thì :
A Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng
B Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số
C Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động
D Véc tơ vận tốc luôn cùng hướng chuyển động , véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
độ x = A/2 là:
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
C Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2
Trang 4GV: Tôn Nhơn Phúc
Câu 31: Một con lắc đơn dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m/s2 =π2m/s2 với chu
kì T = 1s trên quỹ đạo dài 20cm Thời gian nhỏ nhất để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến biên là:
Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình dao động là: x= cosπ(t+1)(cm).
Biên độ dao động và pha ban đầu là:
A 1cm; π rad B 0cm; 0rad C - 1cm; 0rad D 1cm; π/2 rad
Câu 33: Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m và có năng lượng dao động là 0,02J Biên độ dao
động của nó là:
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2cm Vị trí mà
động năng của con lắc bằng thế năng của nó là:
A ±√2cm B √2cm C - 2cm D ± 2√ 2cm.
Câu 35: Một con lắc đơn (dây treo có khối lượng không đáng kể,không co dãn) dao động điều
hòa ở một nơi trên mặt đất với chu kì là 2s Khi tăng khối lượng quả cầu lên 1,5 lần thì chu kì dao động là :
Câu 36: Một con lắc đơn có dây treo dài 18m; dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s2 Khi tăng khối lượng quả cầu lên 3cm thì lần thì vận tốc của quả cầu ở biên độ là :
A Bằng không B Tăng lên 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 1,414 lần
Câu 37: Thí nghiệm sóng dừng trên một dây AB dài 40cm thì thấy trên dây có 5 nút ( A và B đều là nút) Tần số sóng là 50Hz Chọn câu ĐÚNG:
A Có 4 bụng B λ = 40cm C v = 562,5cm/s D λ =10cm
Câu 38: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có chu kì T = 0,1s.
Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s Bước sóng là giá trị nào sau đây:
Câu 39: Đối với sóng cơ, khi phản xạ trên vật cản cố định, độ lệch pha giữa sóng phản xạ và
sóng tới là:
A π B Chỉ bằng π/2 khi có sóng dừng C π/2 D 0
Câu 40: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 3cm thì cos 50)
x 1 , 0
t (
2
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vận tốc của sóng là
A 5m/s B 50mm/ s C 500mm/s D 50cm/s.
Trang 5
-HẾT -GV: Tôn Nhơn Phúc
SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG
Môn thi: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Bài số 2
Câu 1: Dòng điện xoay chiều i = 2cos1000πt(mA) qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng
là 100Ω Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
Câu 2: Chọn câu đúng :Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với hệ số công suất bằng 1:
A Điện áp của điện trở bằng điện áp của đoạn mạch
B Điện áp của tụ bằng điện áp của đoạn mạch
C Điện áp của cuộn cảm bằng điện áp của đoạn mạch
D Điện áp của điện trở bằng điện áp của cuộn dây có cảm kháng
Câu 3: Điện áp giữa hai bản của một tụ điện (có dung kháng là 10Ω) là u = 4cos100πt(V).
Biểu thức dòng điện qua tụ điện là:
A i = 0,4cos(100πt+π/2)(A) B i = 0,4cos(100πt-π/2)(A)
C i = 0,4cos(100πt)(A) D i = 0,4cos(100πt+π/2)
Câu 4: Khi truyền tải điện đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện
là:
A Tăng điện áp ở nơi truyền đi B Tăng điện áp ở nơi tiêu thụ điện
C.Giảm điện áp ở nơi tiêu thụ điện D Giảm điện áp ở nơi tiêu thụ điện.
Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 2 cực Để
phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 60 Hz thì vận tốc quay của rôto là :
A 60 vòng /giây B 120 vòng /giây C 3cm thì 0 vòng /giây D 3cm thì 0 vòng /phút
Câu 6: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với tần số dòng điện là 50Hz, L = 0,3cm thì 18 H Muốn có
cộng hưởng điện trong mạch thì dung kháng bằng giá trị nào?
A 100 Ω B 200 Ω C 3cm thì 1,8 µF) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/F D 100 µF) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/F
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là
lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
2 2 cos
x
2 cos
x
cm
2 2 cos
x
cm D
2 cos
x
cm
Câu 8: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m Con lắc
dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Độ lớn gia tốc của vật ở vị trí biên là
Trang 6GV: Tôn Nhơn Phúc
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cost và
2 2cos( )
x A t Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là
A AA1 A2 B A = A12A22 C A = A1 + A2 D A =
2 2
1 2
Câu 10: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là:
A l = 24,8 m B l = 24,8 cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là
m = 400 g, (lấy 2= 10) Độ cứng của lò xo là:
A k = 0,156 N/m B k = 3cm thì 2 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m
Câu 12: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
B Tần số của dao động cưỡng bức cũng là tần số riêng của hệ
C Biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào ngoại lực tuần hoàn
Câu 13: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s,
khỏang cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
A v = 1 m/s B v = 2 m/s C v = 4 m/s D v = 8 m/s
Câu 14: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 8sin2 (0,1 50)
, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là:
A = 0,1 m B = 50 cm C = 8 mm D = 1 m
Câu 15: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định, một Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài của sợi dây phải bằng
A một số chẵn lần một phần tư bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng
C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 16 : Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 và mức cường độ âm của một tiếng ồn phát
ra từ một động cơ là 100dB Cường độ âm của tiếng ồn là
A 2.10-2W/m2 B 1,2.10-2W/m2 C 10-2W/m2 D 10-4W/m2
Câu 17: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i2 2cos100t(A)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A I = 4 A B I = 2,83cm thì A C I = 2 A D I = 1,41 A
Câu 18: Cho đọan mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện
4
10
C
(F) và cuộn cảm
2
L
(H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đọan mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều
có dạng u 200cos100t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A
Câu 19: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn
xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:
A Tăng điện dung của tụ điện
B Tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm
C Giảm điện trở của mạch
D Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Trang 7GV: Tôn Nhơn Phúc
Câu 20 : Đặt điện áp u = 200 2(100 t 6) (V)
vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i= 3cm thì 2 cos100 t (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 21: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3cm thì cực từ, quay với tốc độ 1200
vòng/min tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?
A f = 40 Hz B f = 50 Hz C f = 60 Hz D f = 70 Hz
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha
có độ lớn không đổi
B Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha
có phương không đổi
C Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha
có hướng quay đều
D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha
có tần số quay bằng với tần số của dòng điện
Câu 23: Tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp đối với cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng là 4.
Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U 2cost thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
U
U
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k và một
hòn bi có khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là:
A
1
2
m
k
B.2
m k
C 2π
k
1 2
k m
Câu 25: Tại một nơi xác định, chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 26: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
1 3cm thì cos 10 ( )
4
x t cm
và x2 4cos 10 t 4 (cm)
Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x 10cos t 6 (cm)
, (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A 100π (cm/s2) B 100 cm/s2 C 10π (cm/s2) D 10 cm/s2
Câu 28: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quĩ đạo thẳng dài 20cm với
tần số góc 6rad/s Cơ năng của vật dao động này là :
A 0,03cm thì 6 J B 0,018 J C 18 J D 3cm thì 6 J
Câu 29: Chọn câu sai: Trong dao động cưỡng bức:
A lực tác dụng là ngoại lực biến thiên tuần hoàn có chu kỳ T
Trang 8GV: Tôn Nhơn Phúc
B biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
C chu kỳ dao động bằng chu kỳ của ngoại lực cưỡng bức T
D biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực, ma sát của môi trường
và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f và tần số riêng của hệ f0
Câu 30: Chọn câu sai:
A Tai con người chỉ cảm nhận được những âm có tần số trong khoảng từ 16(Hz) đến
20.000(Hz)
B Nguồn âm là các vật dao động và phát ra âm thanh
C Sóng âm là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
D Cảm giác về âm phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC gồm: R = 50; L =
1
2 (H);
C =
4
10
( F ); f = 50Hz Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V Công suất tiêu thụ của mạch là:
Câu 32: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang
B Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
C Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Câu 33: Trên một sợi dây dài 0,9m có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10
nút sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là
Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha (π/2)rad so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha (π/2)rad so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch
Câu 35: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u220cos100 ( )t V Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A 220V B 220√2(V ) C 110V D 110√2(V )
Câu 36: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải
điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A giảm tiết diện dây B giảm công suất truyền tải
C tăng điện áp trước khi truyền tải D tăng chiều dài đường dây
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 3cm thì 0V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A 20V B 40V C 3cm thì 0V D 10V
Trang 9GV: Tôn Nhơn Phúc
Câu 38: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện có biểu thức
10 2 cos100 ( )
i t A Biết tụ điện có điện dung
250
Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là:
A u 3cm thì 00 2 cos 100 t 2 ( )V
C u 100 2 cos 100 t 2 ( )V
Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u=100√2 cos100 πtt (V )vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảmπt1 H và tụ điện có điện dung
4
2.10
Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A 1A B 2√2( A ) C 2A D √2( A)
Câu 40: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ
cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55V và 220V Tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng
Trang 10
-HÊT -GV: Tôn Nhơn Phúc
SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG
Môn thi: VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Bài số 3
Câu 1 Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ
0,5m/s Sóng này có bước sóng là
Câu 2 Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở R = 50 Ω và một tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn diện áp giữa hai bản tụ điện một góc π/3cm thì Dung kháng của tụ điện bằng
A 50 3cm thì Ω B 50 Ω C 28,87 (Ω) D 25 Ω
Câu 4 Đặt hiệu điện thế u = U 2cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch trễ pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là
Câu 5 Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Câu 6 Đặt hiệu điện thế u = 200 2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C =
4
10
F thì cường độ dòng điện qua mạch là