1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De thi thu vat ly lan cuoi 2012ma 209

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 667,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Đoạn mạch điện xoay chiều có R, cuộn thuần cảm L và tụ C không đổi mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi.. Khi đi qua [r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ - ĐỀ :209

209

Ngày thi:27/06/2012

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

Môn: VẬT LÍ - Thời gian làm bài: 90 phút.

(Đề thi có 4 trang, 50câu)

Cho: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; 1u.c2 = 931,5 MeV;

độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; số A – vô – ga – đrô NA = 6,023.1023 mol-1.

Câu 1: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x 5 cos 2 t     / 4 cm

Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 = 1 s đến t2 = 4,625 s là:

Câu 2: Một dây đàn hồi AB có hai đầu cố định Kích thích dây AB rung với tần số là 50Hz Khi có sóng dừng trên dây

thì thấy trên dây có 10 bụng Muốn trên dây AB có 7 nút thì dây rung với tần số là

Câu 3: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,270m Chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ đó là 1,48 Bức xạ này là bức xạ thuộc vùng

Câu 4: Một ống sáo một đầu hở, một đầu kín, có chiều dài cột khí trong ống là 40cm Biết vận tốc truyền âm trong không

khí là 320m/s và sáo phát ra họa âm bậc ba Tần số của âm phát ra là:

Câu 5: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp và điều chỉnh tần số điện áp để mạch xảy ra cộng hưởng điện Nếu sau đó tiếp tục

thay đổi tần số của điện áp và giữ nguyên các thông số khác của mạch Kết luận nào sau đây không đúng:

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

C Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm D Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

Câu 6: Trong đoạn mạch AB chỉ có một trong ba trở kháng là R hoặc ZL hoặc ZC và được mắc vào nguồn điện xoay chiều Biết ở thời điểm t1 thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch i1 = 1A và u AB 50 3V; ở thời điểm t2 thì cường

độ dòng điện tức thời i2 = 3A, uAB = -50V Trở kháng đó có giá trị là:

Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 10 m/s2 Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu của nó Bỏ qua mọi

ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng dao động của con lắc bằng

Câu 8: Ta cần truyền một công suất điện 200MW đến nơi tiêu thụ bằng mạch điện 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu

nguồn cần truyền tải là 50kV Mạch điện truyền tải có hệ số công suất cos= 0,9 Muốn cho hiệu suất truyền tải điện H 95%

 thì điện trở của đường dây tải điện phải có giá trị:

A R4, 61kB R 9,62 C R  3,1 . D R 0,51

Câu 9: Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không Bước sóng điện từ do mạch dao động phát ra là

A

0

0

cI

B

0 0

2 c I Q

C

0 0

2 c Q

I

D

0 0

2

cQ I

Câu 10: Một máy tăng áp lí tưởng có điện áp hai đầu cuộn sơ cấp ổn định Nếu ta tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ

lên một số vòng như nhau thì điện áp hai đầu cuộn thứ sẽ:

A tăng B có thể tăng hoặc giảm C chưa kết luận được D Giảm.

Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2mH, C = 8pF Lấy 2 10

 Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

A

7

4

.10

7

2 10

C

7

8 10

D

7

10

6 s

Câu 12: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

1 0,640 m

   thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2 thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch

Trang 2

sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N Bước sóng 2 có giá trị bằng

Câu 14: Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần so

với bán kính Bo Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần

số khác nhau Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số? A 2 B 4 C 5 D 3 Câu 15: Mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối

tiếp vào nguồn điện xoay chiều u U c  0 os  t Trong đó U0 không đổi và tần số góc thay đổi được Khi

     thì mạch điện có cộng hưởng điện và cảm kháng cuộn dây bằng điện trở R Để điện áp trên cuộn cảm thuần L đạt cực đại thì tần số điện áp có giá trị nào sau đây:

A 120rad s/ B 100rad s/ C 90rad s/ D 100 2rad s/

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa về hai sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm và dao động ngược

pha Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động với biên độ cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B là những tiêu điểm là

Câu 17: Đoạn mạch điện xoay chiều có R, cuộn thuần cảm L và tụ C không đổi mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện xoay

chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi Khi f = f1 hay f = f2 = f1 – 50 (Hz) thì mạch tiêu thụ cùng công suất, còn khi f = f0 = 60 Hz điện áp hai đầu mạch đồng pha với cường độ dòng điện trong mạch Giá trị f1 bằng:

Câu 18: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m1 = 20 g treo vào một sợi dây không dãn và có khối lượng không đáng kể đang dao động điều hòa với phương trình s 10 cos 4t   / 6

cm Khi đi qua vị trí cân bằng, nó va chạm với vật nặng m2 đang nằm yên ở đó Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa với biên độ s’0 = 6,25

Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi trên mặt đất Nếu tăng chiều dài dây treo con lắc lên gấp 4 lần

đồng thời giảm khối lượng vật nặng con lắc một nửa thì so với trước, chu kì dao động của con lắc sẽ

Câu 20: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần Người ta đo được độ giảm tương tương đối của biên độ trong 3 chu kì

đầu tiên là 10% Độ giảm tương đối của thế năng cực đại tương ứng là bao nhiêu?

Câu 21: Cho khối lượng các hạt cacbon(C12), prôton, nơtron có khối lượng lần lượt là: mC = 12,00000u; mp = 1,00728 u;

mn = 1,00867 u Năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân 126C thành các nuclôn riêng biệt là

Câu 22: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36 và dung kháng là 144 Nếu mạng điện

có tần số f2 = 150Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố

định nằm ngang dọc theo trục lò xo Coi hệ số ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ đều bằng 0,1 Ban đầu vật đứng yên trên giá, sau đó cung cấp cho vật nặng vận tốc v0=0,8m/s dọc theo trục lò xo, con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Độ nén lớn nhất của lò xo có thể đạt được trong quá trình vật dao động là:

Câu 24: Theo định luật quang điện thì động năng ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện khi bứt ra khỏi bề mặt kim

loại sẽ tăng khi

A tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại đó.

B giảm bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại đó.

C tăng bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại đó.

D tăng công suất của ánh sáng kích thích chiếu vào bề mặt kim loại đó.

Câu 25: Một con lắc đơn chiều dài l=1m, được kéo ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo nằm ngang và buông tay

không vận tốc đầu Bỏ qua sức cản không khí Lấy g=10m/s2 Chu kì dao động con lắc là T Vậy T thỏa mãn bất đẳng thức nào sau đây?

A 1,5s T 2s B 0,75s T 1,8s C T 1,986s D 1s T 1,5s

Trang 3

Câu 26: Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, điện tích của tụ điện biến thiên theo hàm số

0cos(4 )

q Q   t   Sau thời gian ngắn nhất (kể từ lúc t=0) thì năng lượng từ trường chỉ bằng ba lần năng lượng điện trường là

A

1

1

1

2

3s

Câu 27: Hai vật dao động điều hòa coi như trên cùng 1 trục Ox, cùng tần số và cùng vị trí cân bằng, có các biên độ lần

lượt là 4cm và 2cm Biết độ lệch pha hai dao động nói trên là 600 Tìm khoảng cách cực đại giữa hai vật?

A 2 2cm B 6cm. C 3 3cmcm D 2 3cm

Câu 28: Một vật thực hiện dao động điều hòa, tại thời điểm ban đầu(t0=0) chất điểm có vận tốc 4 3(cm s/ ) và gia tốc

là  8 ( 2 cm s / )2 ,tại thời điểm t1=t0+3T/4 ( T là chu kì dao động) vật có độ lớn gia tốc là 82 3(cm s/ )2 Phương trình dao động của vật là

A x 4cos 2 t      / 3 (cm) 

B x 2cos 4 t- / 3 (cm)     

C x 4cos 2 t      / 3 (cm) 

D x 2cos 4 t      / 3 (cm) 

Câu 29: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia  và một tia  thì hạt nhân đó sẽ biến đổi:

Câu 30: Chọn câu sai.

A Ngưỡng nghe của tai người phụ thuộc vào tần số của âm.

B Khi sóng âm truyền từ không khí đi vào nước thì bước sóng tăng lên.

C Sóng âm truyền trong chất rắn có thể là sóng dọc D Sóng âm truyền trong chất khí có thể là sóng ngang Câu 31: Khi đặt hiệu điện thế không đổi bằng 24 V vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 20  mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L  1/ 2,5  H thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,8A.Nếu đặt điện áp u = 100 2cos100 t

 (V) vào hai đầu đoạn mạch đó thì công suất điện tiêu thụ của cuộn cảm bằng

Câu 32: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, tụ điện có điện dung ZC=2ZL Vào một thời điểm khi hiệu điện thế trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 40V

và 30V thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là

Câu 33: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt  có khối lượng m Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt  ngay sau khi phân rã bằng

m

m

B

2 B m

m

B B

m

2 B

m m

Câu 34: Công thoát electron của một kim loại là 2,5eV Để gây ra hiện tượng quang điện, ánh sáng chiếu vào kim loại đó

phải có bước sóng:

A 0, 4969m B 0, 4978m C 0, 4236m D 0,5436m

Câu 35: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ

1=0,56m và 2 với 0,67  m  2 0,74  m,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ2 Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ 1, 2và3 , với

   , khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm còn có bao

Câu 36: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây và tụ C biến dung mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện xoay chiều Biết khi thay đổi

điện dung C để UC cực đại thì điện áp hai đầu cuộn cảm lệch pha 3

2 với điện áp hai đầu tụ Kết luận nào sau đây là đúng:

A Điện áp hai đầu tụ lệch pha với điện áp hai đầu mạch AB là  / 3 C Hệ số công suất cuộn dây là 0,5

B Dòng điện lệch pha với điện áp hai đầu đoạn mạch AB là  / 6 D Hệ số công suất đoạn mạch AB là 0,5 Câu 37: Một mạch dao động LC lí tưởng có = 107 rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10-12C Khi điện tích của tụ

Trang 4

q = 2 3.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị

A 2.105A

B 2 2.105A

C 4.105A

D 2 3.105A

Câu 38: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,39 μm và λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 3 / 4v1 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là A 0,75 μm B 0,69 μm C 0,63 μm D 0,45 μm Câu 39: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 60, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,64 và 1,68 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím nói trên vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia màu đỏ và tia màu tím sau khi ló ra khỏi mặt bên còn lại của lăng kính bằng: A 0,360 B 0,240 C 0,120 D 1,160

Câu 41: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số của lực ngoại cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Biên độ của dao động cưỡng bức luôn nhỏ hơn biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 42: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân21D, T, He31 42 lần lượt là mD = 0,0024u,mT = 0,0087u, mHe = 0,0305u Trong

một phản ứng hạt nhân : 21D31T 24He10n toả hay thu bao nhiêu năng lượng ?

Câu 43: Biết khối lượng của các hạt anpha, proton và nơtron lần lượt là m=4,0015u, mp = 1,0073u và mn = 1,0087u.

Năng lượng tối thiểu tỏa ra khi tổng hợp được 11,2l khí Heli (ở điều kiện tiêu chuẩn) từ các nuclon là

Câu 44: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn

là 1,5 m Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Vùng chồng lên nhau giữa quang phổ ánh sáng trắng bậc hai và bậc ba trên màn có bề rộng là

Câu 45: Gọi  là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ X giảm đi e lần( với lne=1) Vậy chu kì bán

rã của mẫu chất X là ? A 2 B /2 C ln2 D /ln2

Câu 46: Biết bước sóng ứng với bốn vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy banme là   0,656 m  ;

0, 486 m

   ; ; 

Hiệu hai mức năng lượng của mức kích thích thứ 3 và thứ 2 trong nguyên tử hyđrô tương đương là:

A chưa xác định được B 10,6.10-20J C 3,4.10-20J D 5,4.10-20J

Câu 47: Đặt điện áp uU 2costvào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có 3 2 1

L

R

 thì dòng điện tức thời trong mạch là i Khi đó:

A u nhanh pha 6

so với i B i nhanh pha 3

so với u C u nhanh pha 3

so với I D i nhanh pha 6

so với u

Câu 48: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120 cm/s, tần số của sóng có giá trị trong khoảng từ

9Hz đến 16Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là

Câu 49: Đặt điện áp uU 2costvào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây L cảm thuần Biết U, ,

R và C không đổi Gọi UR,UL,UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L và C Điều chỉnh hệ số tự cảm L

của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L đạt cực đại Hãy chọn biểu thức sai

UUUU B

L

C

U

U

C U L2 U R2U2U C2 D U U L CU R2U C2

Câu 50: Nguồn sáng A có công suất phát xạ p1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0, 450 m  Nguồn sáng B có công suất phát xạ p2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2  0, 750 m  Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa

số phôton mà nguồn sáng A phát ra so với số phôton mà nguồn sáng B phát ra là 9:5 Tỉ số giữa p1 và p2 là:

Trang 5

A

1

2

2

p

1 2

1, 25

p

1 2

1, 2

p

1 2

3

p

p  .

- HẾT

Ngày đăng: 29/05/2021, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w