1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử vật lý trường lê khiết đề 1 năm 2014

9 768 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 636,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử vật lý trường lê khiết đề 1 năm 2014

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013 - 2014

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT – LẦN 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho hai nguồn A và B phát ra hai sóng u Au B 5cos(20 t)(mm) Khoảng cách AB = 21 cm, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Số điểm không dao động trên đoạn AB là :

Câu 2: Chọn đáp án sai Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện :

A Tần số dòng điện càng lớn thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch càng lớn.

B Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không.

C Cường độ dòng điện hiệu dụng ICU

D Điện áp tức thời sớm pha / 2 so với cường độ dòng điện tức thời

Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động

cùng pha với tần số f = 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Gọi d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến A và B Tại điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại ?

A d1 = 24 cm; d2 = 21 cm B d1 = 25 cm; d2 = 20 cm

C d1 = 25 cm; d2 = 21 cm D d1 = 26 cm; d2 = 27 cm

Hướng dẫn: λ = 2cm; 25 – 21 = 4 = 2λ thỏa mãn điều kiện cực đại giao thoa.

Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp,

được đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi điều chỉnh điện trở của biến trở ở giá trị nào đó thì điện áp hiệu dụng đo được trên biến trở, tụ điện và cuộn cảm lần lượt là 50V, 90V và 40V Nếu điều chỉnh để giá trị điện trở của biến trở lớn gấp đôi so với lúc đầu thì điện áp hiệu dụng trên biến trở sẽ là :

Hướng dẫn:

 

 

2 2

2 2

10

9

Câu 5: Phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà ?

A Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà sớm pha hơn li độ một góc  / 2

B Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà trễ pha hơn gia tốc một góc  / 2

C Khi chất điểm chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì thế năng của chất điểm tăng.

D Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì động năng của chất điểm tăng.

Câu 6: Một động cơ điện xoay chiều một pha có công suất 400 W và hệ số công suất 0,8 được mắc

vào hai đầu cuộn thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng

k = 5 Cho rằng mất mát năng lượng trong máy biến áp không đáng kể Khi động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ bằng 10 (A) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp bằng :

Trang 2

Hướng dẫn:   1  

2

U

Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi lần lượt vào hai đầu đoạn mạch

chỉ có điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua các phần tử lần lượt là 4 (A), 6 (A) và 2 (A) Nếu đặt điện áp đó vào đoạn mạch gồm các phần tử nói trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Hướng dẫn:

2

Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hoà gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250g, lò xo nhẹ có độ cứng

k = 100N/m Chọn gốc thời gian khi vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước Trong khoảng thời gian bằng

20

s đầu tiên vật nhỏ đi được quãng đường 4cm Biên độ dao động và vận

tốc của vật nhỏ tại thời điểm

20

s là :

Hướng dẫn:

 

Câu 9: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở

thuần R mắc nối tiếp, đoạn mạch được mắc vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không

đổi Trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện, kết luận nào sau đây là sai ?

A Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.

B Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở của đoạn mạch.

C Cường độ dòng điện tức thời qua mạch cùng pha với điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch.

D Cường độ hiệu dụng của đoạn mạch có giá trị cực đại.

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình:x 4cos t +

6

 (cm) Sau thời gian

∆t = 5,25T (T là chu kì dao động) tính từ lúc t = 0, vật nhỏ đi được quãng đường là :

Câu 11: Trong một hộp kín chứa hai trong ba phần tử : điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc

nối tiếp, với hai đầu nối ra ngoài là A và B Đặt vào A, B điện áp xoay chiều

u  180 2cos(100 t - /6) (V)   thì cường độ dòng điện qua hộp là i 6sin(100 t + /6) (A).  Các phần

tử trong hộp là :

A R 90  và L 3 3H

10

C R 30 3  và

3

10

9

3 10

3 3

Hướng dẫn : Bài toán hộp đen, vẽ GĐVT ra là tính được ngay Lưu ý, i là hàm sin.

Câu 12: Chọn phương án sai :

A Tất cả các phần tử môi trường có sóng đi qua đều dao động với cùng tần số của nguồn phát ra

sóng đó

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

C Vận tốc truyền sóng là vận tốc truyền pha dao động.

Trang 3

D Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuơng pha bằng một phần tư bước sĩng Câu 13: Một con lắc lị xo, gồm vật nhỏ cĩ khối lượng m = 100g dao động điều hồ với cơ năng

bằng 2,0 mJ và gia tốc cực đại cĩ độ lớn bằng 80cm/s2 Biên độ và tần số gĩc của vật nhỏ là :

2

Câu 14: Trên mặt nước cĩ hai nguồn phát sĩng kết hợp A và B cách nhau 30 cm, cĩ phương trình

dao động u Au Bacos(20 t) Coi biên độ sĩng khơng đổi Khoảng cách giữa 2 điểm đứng yên liên tiếp trên đoạn AB là 3cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB ngược pha với nguồn

Hướng dẫn:

M

6cm

Để thỏa mãn điều kiện đầu bài

 

2

Câu 15: Một con lắc lị xo gồm lị xo nhẹ được treo thẳng đứng tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g

=10m/s2, đầu trên của lị xo cố định, đầu dưới gắn với vật coi như chất điểm cĩ khối lượng 1 kg Giữ vật ở phía dưới vị trí cân bằng sao cho khi đĩ lực đàn hồi của lị xo tác dụng lên vật cĩ độ lớn F =

12 N, rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hịa Lực đàn hồi nhỏ nhất của lị xo trong quá trình vật dao động bằng :

Câu 16: Một động cơ điện xoay chiều một pha khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220

V thì sinh ra cơng suất cơ học là 80 W Biết động cơ cĩ hệ số cơng suất là 0,8 và điện trở thuần của cuộn dây quấn là 32 , cơng suất toả nhiệt nhỏ hơn cơng suất cơ học Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dịng điện cực đại qua động cơ là :

  

2

2

Câu 17: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện

được áp dụng rộng rãi là

A chọn dây cĩ điện trở suất nhỏ. B giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.

C tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải. D tăng tiết diện dây dẫn.

Câu 18: Biên độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định khơng phụ thuộc vào :

A lực cản của mơi trường.

B pha ban đầu của ngoại lực biến thiên điều hồ tác dụng lên vật dao động.

C biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.

D tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động.

Trang 4

Câu 19: Cường độ dòng điện xoay chiều qua một mạch điện có dạng là i 2cos(100 t - /6) (A)  , t

tính bằng giây (s) Tính từ lúc t = 0, xác định thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng ?

Câu 20: Trên một sợi dây dài 1 m có hai đầu cố định, khi tần số tạo ra sóng dừng trên dây là f1 =

120 Hz thì trên dây xuất hiện 16 nút sóng Tần số nhỏ nhất để tạo thành sóng dừng trên dây là :

Câu 21: Một dàn nhạc gồm nhiều đàn đặt gần nhau thực hiện bản hợp xướng Nếu chỉ một chiếc đàn

được chơi thì một người nghe được âm với mức cường độ âm 12 dB Nếu tất cả các đàn cùng được chơi thì người đó nghe được âm với mức cường độ âm là 24,56 dB Coi mỗi đàn như một nguồn âm điểm, cường độ âm do mỗi đàn phát ra như nhau và môi trường không hấp thụ hay phản xạ âm Dàn nhạc có khoảng

Câu 22: Kết luận nào là không đúng với sóng âm ?

A Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lý của âm.

B Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

C Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm.

D Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.

Câu 23: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A mà không chịu ngoại lực tác dụng.

B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

D với tần số bằng tần số dao động riêng.

Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0

  và năng lượng dao động E = 0,02 J Động năng của con lắc khi vật nhỏ của con lắc có li độ góc   , 4 5 0 là :

Câu 25: Một con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh, không dãn và có chiều dài l, vật nhỏ có khối

lượng m Từ vị trí cân bằng, kéo vật nhỏ sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 rồi thả nhẹ Gia tốc trọng trường là g, mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua sức cản không khí Độ lớn cực tiểu của gia tốc vật nhỏ trong quá trình dao động là :

Hướng dẫn : (Hay)

Xét vật ở vị trí mà dây treo lệch so với phương thẳng đứng góc β

Động năng của vật bằng độ giảm thế năng của nó nên có :

2 2

2

min

2

2

Câu 26: Quả cầu kim loại nhỏ của con lắc đơn có khối lượng m = 100 g, điện tích q = 10-7C được

treo bằng sợi dây không dãn, mảnh, cách điện có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8

m/s2 Đặt con lắc đơn trong điện trường đều nằm ngang có độ lớn E = 2.106V/m Ban đầu quả cầu được giữ để sợi dây có phương thẳng đứng vuông góc với phương của điện trường rồi thả nhẹ Bỏ

Trang 5

qua sức cản không khí, mốc thế năng tại vị trí cân bằng mới Lực căng của sợi dây khi quả cầu qua

vị trí cân bằng mới là :

Hướng dẫn :

0

2 2

qE

mg qE

m

Câu 27: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60

vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz đến 60 Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 40 V so với ban đầu Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm

60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là

1

3 2

Câu 28: Câu nào sai khi nói về tần số dao động điều hoà của con lắc đơn ?

A Tần số tăng khi đưa con lắc từ mặt đất xuống giếng sâu.

B Tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm.

C Tần số giảm khi đưa con lắc từ mặt đất lên cao.

D Tần số không đổi khi khối lượng con lắc thay đổi.

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt +

3

) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L 1 (H)

2

 Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 100 2 (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần là 2 (A) Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần là :

A i = 2 3cos(100πt +

6

) (A) B i = 2 2cos(100πt -

6

) (A)

C i = 2 2cos(100πt +

6

) (A) D i = 2 3cos(100πt -

6

) (A)

2

Câu 30: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây dẫn mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V và tần

số f không đổi Thay đổi điện dung tụ điện để điện áp hiệu dụng trên nó đạt giá trị cực đại và bằng

150 V Khi đó điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây dẫn bằng :

Hướng dẫn :

RL

Ve õGÑVT

Trang 6

Câu 31: Một vật nhỏ thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

xsin(   t / )( cm )x2A cos(2 t + 2  2 ) (cm); t đo bằng giây Biết rằng tại thời điểm t = 1/6s, vật nhỏ có li độ bằng 1/2 biên độ và bằng 1 cm, đang chuyển động theo chiều âm Vậy :

A A2 2 cm;  2 / 3 B A2 1cm;  2 / 3

Hướng dẫn:

Như vậy, t = 0 thì x = A = 2cm và φ = 0

Do đó, A2 = 2cm và φ2 = π/3 (rad)

Câu 32: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây dẫn có điện trở r không đổi, độ tự cảm

3

2

 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có dạng uU 2cos(100 t + /6) (V)  Để điện áp giữa hai đầu cuộn dây dẫn cực đại thì điện dung của tụ điện có giá trị là :

A

4

2.10

F.

3

4 10 F.

3

4 3.10 F.

4 5.10 F.

3

Hướng dẫn : Cộng hưởng

Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hoà với biên độ 10 cm và chu kì 2 s Vào

thời điểm con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm, người ta giữ chặt điểm chính giữa của lò xo Chọn thời điểm này làm gốc thời gian Phương trình dao động của con lắc mới là :

A x 5 2cos(2   t /2)( cm ). B x 5 2cos( 2   t )( cm ).

C x 5 2sin( 2   t )( cm ). D x 5 2sin(2   t /2)( cm ).

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có

điện trở và cảm kháng lần lượt là r20 ; Z L 50 , tụ điện có dung kháng ZC 65 và biến trở

R mắc nối tiếp Điều chỉnh biến trở R thay đổi từ 0   thì thấy công suất tiêu thụ trên toàn mạch

có giá trị cực đại là :

2

LC

U r

Câu 35: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u  acos( t - 2 x/ )    Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng nếu :

4

2

Câu 36: Hai chất điểm P và Q cùng xuất phát từ một vị trí và bắt đầu dao động điều hoà theo cùng

một chiều trên trục Ox (trên hai đường thẳng song song kề sát nhau) với cùng biên độ nhưng với chu

kì lần lượt là T1 và T2 = 2T1 Tỉ số độ lớn vận tốc của P và Q khi chúng gặp nhau là :

2

T/6

thời điểm t = 1/6s

Trang 7

Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Các giá trị điện trở R,

độ tự cảm L và điện dung C thỏa điều kiện

C

L

R  Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

cĩ giá trị hiệu dụng khơng đổi, tần số của dịng điện thay đổi được Khi tần số gĩc của dịng điện là

1

 hoặc 2 41 thì mạch điện cĩ cùng hệ số cơng suất và bằng

A

13

3

12

3

12

5

13

Hướng dẫn :

Cách 1

 

 

2 4 1

1

1

2

LC LC

L

13

  

Cách 2

 

 

   

2

2

1

1 1

2

1

4

C

Từ 1 , 2 và kết hợp với đềcho R cos



Câu 38: Một sợi dây dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây dao động với tần số f = 500 Hz

thì trên dây cĩ sĩng dừng với 4 bụng sĩng Vận tốc truyền sĩng trên dây là :

Câu 39: Cho hai chất điểm dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số, cĩ phương trình dao động

tương ứng là : x1A cos( t+1  1 ); x2 A cos( t+2  2 ). Biết rằng 2 2

4x  9x  25 Khi chất điểm thứ nhất cĩ li độ x1   2cm, vận tốc bằng 9 m/s thì vận tốc của chất điểm thứ hai cĩ độ lớn bằng :

Câu 40: Hai nguồn âm nhỏ giống nhau phát ra âm thanh cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số đặt

tại hai điểm A và B Tai người ở một điểm N với AN = 2 m và BN = 1,625 m Tốc độ truyền âm trong khơng khí là 330 m/s Bước sĩng dài nhất để người đĩ khơng nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra là

2.0,375

II PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ được chọn phần A hoặc phần B

A Dành cho chương trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một con lắc lị xo gồm vật nhỏ cĩ khối lượng m, lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể, độ

cứng k = 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hồn cĩ tần số gĩc

ωf Biết biên độ của ngoại lực tuần hồn khơng thay đổi Khi thay đổi tần số gĩc ωf thì biên độ dao động của vật nhỏ thay đổi và khi ωf = 10Hz thì biên độ dao động của vật nhỏ đạt cực đại Khối lượng m của vật nhỏ là :

Trang 8

A 120g B 40g C 10g D 100g.

Câu 42: Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O, dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi, chu kì

của sóng là T và bước sóng là λ Biết rằng tại thời điểm t = 0, phần tử tại O đi qua vị trí cần bằng theo chiều dương và tại thời điểm t 5T

6

 phần tử tại M cách O một đoạn λ/6 có li độ là – 2 cm Biên độ của sóng là

Hướng dẫn :

Hình vẽ cho thấy, M có thể ở vị trí M 1 hoặc M 2 Nếu ở M 1

tức M nhanh pha hơn O; ở M 2 tức M trễ pha hơn O

Để thỏa mãn điều kiện đề bài, M phải ứng với M 1 Cái hay

của bài này là không nói M cách O theo chiều truyền sóng hay

ngược chiều truyền sóng, chí nói cách O λ/6 nên có thể sớm pha

hoặc trễ pha

Qua phân tích, dễ thấy u M = - 2cm

→ A = 2/cos300 = 4 3

Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực

đàn hồi có độ lớn cực đại là 10 N Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng của lực kéo 5 3N là 0,1s Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 0,4s là :

Hướng dẫn :

Cách 1

 

2

dh max

1

2

- Lực đàn hồi cũng biến thiên điều hòa với chu kì T

- Lực đàn hồi là lực kéo khi x > 0

- Có : T/6 = 0,1 → T = 0,6s → 0,4 = T/2 + T/6

có giá trị 5 3N là T/6

Cách 2

 

 

 

k

2

dh max

1

3

T

6

Câu 44: Một vật nhỏ dao động điều hoà có phương trình x 5cos(4 t - /3) (cm)  , trong đó t tính bằng giây Tốc độ trung bình của vật nhỏ trong khoảng thời gian tính từ lúc t = 0 đến thời điểm vật nhỏ đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất là :

Câu 45: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng A và B cách nhau 24 cm, phương trình sóng lần lượt

u A 5cos(20 t + ) (mm)  và u B  5cos(20 t) (mm). Sóng truyền trên mặt nước ổn định với vận tốc

40 cm/s và không bị môi trường hấp thụ Xét đường tròn (C) tâm I bán kính R = 4 cm với I là điểm

10N

O

M 1

M 2

300

600

600

Trang 9

cách đều A, B một đoạn 13 cm Điểm M nằm trên (C) xa A nhất dao động với biên độ gần bằng giá trị nào nhất ?

Hướng dẫn : Gọi O là trung điểm AB

 

 

M

M là điểm xa A nhất nên M là giao điểm của AI và I; R 4cm AM 13 4 17 cm

MB 10, 572 cm

Câu 46: Cĩ thể tạo ra suất điện động xoay chiều bằng cách

A tạo ra cảm ứng từ tỉ lệ theo hàm bậc nhất theo thời gian.

B tạo ra từ thơng biến thiên điều hồ theo thời gian đi qua lịng khung dây dẫn.

C cho khung dây dẫn quay trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng

khung dây dẫn và song song với véctơ cảm ứng từ

D cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường tạo bởi nam châm chữ U.

Câu 47: Một cái loa coi như nguồn âm điểm cĩ mức cường độ âm tại điểm A cách loa 1 m là 70 dB

Một người đứng cách loa từ 100 m trở lên thì khơng nghe thấy âm của loa nữa Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2, coi mơi trường khơng hấp thụ hay phản xạ âm Ngưỡng nghe của người đĩ là

A 4.10-9 W/m2 B 10-9 W/m2 C 3.10-9 W/m2 D 2.10-9 W/m2

Hướng dẫn :

Câu 48: Một máy phát điện xoay chiều một pha cĩ điện trở khơng đáng kể Mạch ngồi gồm cuộn

cảm thuần nối tiếp với ampe kế cĩ điện trở rất nhỏ Khi rơto quay với tốc độ gĩc 25 rad/s thì ampe

kế chỉ 0,1 (A) Nếu tăng tốc độ gĩc của rơto lên gấp đơi thì số chỉ ampe kế là

Hướng dẫn :

L

Câu 49: Đặt một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số thay đổi được vào đoạn

mạch AB gồm điện trở R = 26 , mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C và cuộn dây dẫn cĩ điện trở thuần r = 4 , độ tự cảm L Gọi M là điểm nối giữa điện trở R và tụ điện C Thay đổi tần số dịng điện đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB (chứa tụ điện và cuộn dây dẫn) cĩ giá trị cực tiểu Giá trị cực tiểu đĩ bằng

Hướng dẫn : Viết biểu thức và biện luận ra Cộng hưởng MB min 2  

2

U

1 r

Câu 50: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã

A kích thích lại dao động khi dao động tắt hẳn.

B tác dụng ngoại lực thích hợp vào vật dao động trong một phần của từng chu kì.

C làm giảm lực cản mơi trường đối với vật chuyển động.

D tác dụng ngoại lực biến thiên điều hồ theo thời gian vào vật.

Ngày đăng: 05/04/2014, 22:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ cho thấy, M có thể ở vị trí M 1  hoặc M 2 . Nếu ở M 1 - Đề thi thử vật lý trường lê khiết đề 1 năm 2014
Hình v ẽ cho thấy, M có thể ở vị trí M 1 hoặc M 2 . Nếu ở M 1 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w