19.Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 450C sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luật sin[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP SINH HỌC LẦN 24 NĂM 2012
1.Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
D hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
2.Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
B vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
C trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn
D trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật
3.Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A yếu tố hữu sinh B yếu tố vô sinh C các bệnh truyền nhiễm D nước, k.khí, độ ẩm, ánh sáng
4.Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
5.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt Nam là
A 20C- 420C B 100C- 420C C 50C- 400C D 5,60C- 420C
6.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt Nam là
A 20C- 420C B 20C- 440C C 50C- 400C D 50C- 420C
7.Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
8.Loài thuỷ sinh vật rộng muối nhất sống ở
A cửa sông B biển gần bờ C xa bờ biển trên lớp nước mặt D biển sâu
9.Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm
A thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng
B.tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây
C.thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật D ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây
10.Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật
A hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
B.đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản
C.hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản
D ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian
11.Nhịp sinh học là
A.sự thay đổi theo chu kỳ của sinh vật trước môi trường
B.khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường
C.khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường
D khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kỳ của môi trường
12.Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học theo nhịp điệu
13.Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu
14.Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là có sự
A tiêu giảm hoạt động thị giác B tiêu giảm hệ sắc tố
C tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác D thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định
15.Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là
A nhiệt độ B độ ẩm C độ dài chiếu sáng D trạng thái sinh lí của động vật
16.Tổng nhiệt hữu hiệu là
A lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật
B lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật
C hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
D lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật
17.Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là
A cá sấu, ếch đồng, giun đất C thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
B cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu D cá rô phi, tôm đồng, cá thu
18.Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 50 0 C đến + 30 0 C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O 0 C đến 20 0 C thể hiện quy luật sinh thái
A giới hạn sinh thái C tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
B.không đồng đều của các nhân tố sinh thái D tổng hợp của các nhân tố sinh thái
19.Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 45 0 C sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luật sinh thái
A.giới hạn sinh thái C tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
B.không đồng đều của các nhân tố sinh thái D tổng hợp của các nhân tố sinh thái
Trang 220/ Một gen cú tỉ lệ giữa cỏc Nu là:
G X
A T
1
7 Tỉ lệ % từng loại Nu của gen là
A A= T = 30%, G= X= 20% C A= T = 43,75%, G= X= 6,25%
B A= T = 37,5%, G= X= 12,5% D A= T = 35%, G= X= 15%
21 : Nếu thiếu tirụxin sẽ dẫn đến hậu quả gỡ đối với trẻ em ?
A Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trớ tuệ kộm B Người bộ nhỏ hoặc khổng lồ.
22.Thời kỳ sinh trưởng của thực vật ở bói bồi sụng Volga và ở bờ sụng khỏc nhau nờn chỳng khụng giao phối với nhau,
đú là phương thức?
A Cỏch ly từ nũi địa lý B Cỏch ly từ nũi sinh thỏi
C Lai xa kết hợp với đa bội húa D Cỏch ly di truyền
23 Hiện tượng cú những loài cú cấu trỳc cơ thể đơn giản nhưng vẫn tồn tại song song với những loài cơ thể cú cấu trỳc phức tạp là vớ dụ chứng minh điều gỡ?
A Chọn lọc tự nhiờn là động lực của sự tiến húa B Thớch nghi là hướng tiến húa chủ yếu
C Sự đồng qui tớnh trạng D Trong sự tiến húa khụng cú sự đào thải cỏc dạng kộm thớch nghi
Câu 24: Trong một gia đình,, mẹ có kiểu gen XBXb, bố có kiểu gen XBY, sinh đợc con gái kiểu gen XBXbXb Biết
rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, Kết luận nào
sau đây dúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ
A Trong giảm phân I, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng
B Trong giảm phân I, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng
C Trong giảm phân II, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng
D Trong giảm phân II, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng
Cõu 25: Đặc điểm nào dưới đõy Khụng phải là dấu hiệu của thường biến?
A Biến đổi ở đời con theo những quy luật nhất định B Biến đổi trong đời cỏ thể khụng di truyền.
C Biến đổi trong đời cỏ thể theo hướng xỏc định D Biến đổi đồng loạt của cỏc cỏ thể cú kiểu gen giống nhau.
26: Trong kĩ thuật cấy gen, việc đa AND tái tổ hợp vào trong tế bào nhận là vi khuẩn Ê cô li nhằm:
A Làm tăng hoạt tính của gen đợc ghép nhờ vào quá trình xúc tác của các enzim trong tế bào nhận.
B Làm tăng nhanh số lợng ghen đợc ghép dựa vào tốc độ sinh sản rất nhanh của tế bào nhận.
C Để phân tử ADN tái tổ hợp kết hợp với phân tử ADN của tế bào nhận
D Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp thông qua đánh giá khả năng tự nhân đôi của nó.
Cõu 27: Những cơ quan nào sau đõy là cơ quan thoỏi húa ở người ?
1 Ruột thừa 2 Răng khụn 3 Dạ dày 4 Nếp thịt ở khúe mắt 5 Xương cựng
A 1,2,3,4 B 1,3,4,5 C 1,2,4,5 D 2,3,4,5
Cõu 28: Cho cỏc quần thể sau :
1 P = 100%AA 2 P = 50%AA + 50%aa 3 P = 25%AA + 50%Aa + 25%aa 4 P = 100%Aa 5 P=100%
aa
Đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền là cỏc quần thể :
A 2,3,4 B 1,3,5 C 1,2,3 D 1,2,4,
Cõu 29: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 3 alen, lụcut 3 cú 2 alen phõn li độc lập thỡ
quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
A 180 B 240 C 90 D 160
Cõu 30: Yếu tố nào sau đõy khụng được sử dụng làm vectơ chuyển gen trong kĩ thuật tạo ADN tỏi tổ hợp?
A Plasmit B Virut C tARN D NST nhõn tạo
Cõu 31: Một gen cú chiều dài 0,51 μm T chiếm 20% Gen nhõn đụi 2 lần liờn tiếp, số nucleotit loại A mụi
trường cung cấp là
Cõu 32: nguyờn tắc bổ sung cú vai trũ quan trọng đối với cỏc cơ chế di truyền nào ?
1 Nhõn đụi ADN 2 Hỡnh thành mạch pụlinuclờụtit 3 Phiờn mó
4 Mở xoắn 5 Dịch mó 6 Đúng xoắn
A 1,2,4 B 1,3,6 C 1,2,5 D 1,3,5
Cõu 33: Căn cứ để phõn biệt thành đột biến trội - lặn là
A sự biểu hiện kiểu hỡnh của đột biến ở thế hệ tiếp theo B nguồn gốc sinh ra đột biến
C hướng của đột biến thuận hay nghịch D sự biểu hiện của đột biến cú lợi hay cú hại
Cõu 34: Cơ chế phỏt sinh đột biến lệch bội là do
A một hoặc một số cặp NST khụng phõn li trong phõn bào B tất cả cỏc cặp NST khụng phõn li trong phõn
bào
C một hoặc tất cả cỏc NST khụng phõn li trong giảm phõn D tất cả cỏc cặp NST khụng phõn li trong nguyờn
phõn
35: Hai loài thực vật: loài A có bộ NST lỡng bội 2n =38, loài B có bộ NST lưỡng bội 2n = 22 Ngời ta tiến hành
lai hai loài này với nhau, kết hợp đa bội hóa thu đợc thể song nhị bội Câu phát biểu nào sau đây đúng
A Số NST và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 60
B Số NST của thể song nhị bội là 60, số nhóm liên kết của nó là 30
C Số NST và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 30
D Số NST của thể song nhị bội là 30, số nhóm liên kết của nó là 60
Trang 336: Bản đồ di truyền (bản đồ gen là)
A sơ đồ phân bố các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài
B sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của một loài
C số lượng các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài
D trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN của một nhiễm sắc thể
Câu 37:Phân tích thành phần nu ở hai chủng vi rút thu được số liệu sau
Chủng 1: A= 15%, G=25%, X= 45%, T=15%
Chủng 2: A=U=15%, G=x=35%
Vật liệu di truyền của hai chủng vi rút trên là:
A.chủng 1: AND mạch kép, chủng 2: ARN B.chủng 1: AND mạch đơn, chủng 2: ARN kép
C.chủng 1: AND mạch kép, chủng 2: ADN D.chủng 1: AND mạch đơn, chủng 2: ARN
Câu 38:Loại ARN nào nhiều chủng loại nhất trong tế bào
A.tARN B.mARN C rARN D tARN, rARN
Câu 39 Để tạo được giống mới mang những đặc điểm mà giống cũ không có , thì khâu đầu tiên các nhà tạo giống phải …
A.tạo giống thuần về tất cả cấc cặp gen B.tạo ra nguồn biến dị di truyền
C.nghiên cứu đặc điểm di truyền của giống có sẵn D.nhân giống vô tính
Câu 40: Người ta không phát hiện được các bệnh nhân có thừa NST số 1 hoặc số 2 Giải thích nào sau đây là đúng A.NST số 1 và số 2 có kích thước nhỏ nên quá trình phân li dễ dàng do đó không có hiện tượng bất thường xảy ra B.NST số1 hoặc số 2 có kích thước lớn liên quan đến nhiều gen nên thường gây chết ngay từ giai đoạn hợp tử C.NST số 1 và số 2 chứa nhiều gen quan trọng nên thường gây chết ngay từ giai đoạn hợp tử
D.Thể đột biến do thừa NST số 1 hoặc số 2 không gây ảnh hưởng gì nên chưa phát hiện ra
Câu 41: Nhân tố tiến hóa vừa thay đổi tần số alen vừa làm nghèo vốn gen của quần thể là…
A.quá trình đột biến Bchọn lọc tự nhiên C.yếu tố ngẫu nhiên D.Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 42: Lai xa kèm với đa bội hóa có thể dẫn đến hình thành loài mới vì…
A.quần thể con lai có bộ NST khác với các loài bố mẹ
B quần thể con lai có các đặc điểm của cả hai loài
C.quần thể con lai có thể duy trì nòi giống bằng sinh sản hữu tính và cách li sinh sản với loài bố mẹ
D con lai khác loài có sức sống ưu việt hơn so với các lào bố mẹ
Câu 43: Cây ưa bóng có đặc điểm:
A.Phiến lá mỏng, lá nằm ngang và có ít hoặc không có mô giậu
B.Phiến lá dày, lá xếp nghiêng và có mô giậu phát triển
C.Phiên lá mỏng, lá xếp ngang và có mô giậu phát triển
D.Phiên lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô giậu
Câu 4 4 Hai gen A và B liên kết không hoàn toàn và cách nhau 10CM Dị hợp tử chéo về hai gen này giảm phân tạo giao tử Tỉ lệ giao tử ab là
A 40% B.5% C 10% D 20%
Câu 4 5 : Con đường nhanh nhất dẫn đến hình thành loài mới là
A.cách li địa lí B cách li tập tính
C cách li sinh thái D lai xa và đa bội hóa
Câu 46 : Ở ruồi giấm alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với len a quy đinh cánh ngắn nằm trên NST thường Alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt nâu, nằm trên NST X.Khi lai ruồi cái cánh dài ,mắt đỏ với ruồi đực cánh ngắn, mắt nâu.Thu được đời con có 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau: Cánh dài, mắt đỏ: cánh dài mắt nâu: cánh ngắn, mắt đỏ: cánh ngắn, mắt nâu Bố mẹ phải có kiểu gen là
A.AaXBXB, aaXbY C aaXBXb, aaXbY
B AaXBXb, aaXbY D AA XBXb, aaXbY
Câu 4 7:Hình thức chọn lọc đảm bảo những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình là
A.chọn lọc ổn định B.chọn lọc phân hóa
C.chọn lọc vận động D không có hình thức chọn lọc nào
Câu 48 : Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cây có kiểu gen BB, 80% số
cây có kiểu gen Bb Nếu cho tự thụ phấn liên tiếp, thì ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:
A 10% BB : 70% Bb : 30% bb B 55% BB : 10% Bb : 35% bb
C 80% BB : 20% Bb D 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb
Câu 49 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là gì?
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử
B Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân
C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hình khác nhau
D Sự giảm số lượng NST trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lưỡng bội khác
Câu 50 : Thể tứ bội phát sinh từ loài gốc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chính xác là:
A Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa 48 NST
B Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng có chứa 24 cặp NST
C Cá thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tổ hợp 4 bộ NST đơn bội
D Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n - 1 kết hợp với nhau.
Trang 4Cõu 51: Cụaxecva được hỡnh thành từ sự kết hợp của:
A Cỏc hợp chất pụlisaccarit tan trong đại dương B Cỏc hợp chất lipit với pụlisaccarit trong đại dương
C Cỏc hợp chất prụtờin với axit nuclờic trong đại dương D Cỏc loại dung dịch keo hữu cơ trong đại dương
52 : Vốn gen của một quần thể không thay đổi qua nhiều thế hệ Điều kiện nào là cần thiết để hiện tợng trên xảy ra?
A Giao phối ngẫu nhiên
B Một số alen có hệ số chọn lọc cao hơn những alen khác
C Di c và nhập c diễn ra cân bằng
D Nội phối thờng xuyên xảy ra ở động vật
53 : ở một loài bớm, màu cánh đợc xác định bởi một locút gồm ba alen: C (cánh đen) > c 1 (cánh xám) > c 2 (cánh
trắng) Trong một đợt điều tra một quần thể bớm lớn, ngời ta thu đợc tần số các alen nh sau:
C= 0,5; c 1 = 0,4, và c 2 = 0,1
Nếu quần thể bớm này tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tần số các cá thể bớm có kiểu hình cánh đen, cánh xám và cánh trắng ở thế hệ sau sẽ là:
Cõu 54 : Theo quan điểm tiến húa, cỏ thể nào dưới đõy cú giỏ trị thớch ứng cao nhất?
А Một đứa trẻ khụng bị nhiễm bất kỡ bệnh nào thường gặp ở trẻ con
B Một phụ nữ 40 tuổi cú 7 người con trưởng thành
C Một phụ nữ 89 tuổi cú 1 người con trưởng thành
D Một người đàn ụng cú thể chạy một dặm trong vũng 5 phỳt, khụng sinh con
Cõu 55 : Ở một loài thực vật, hai cặp alen Aa và Bb qui định 2 cặp tớnh trạng tương phản, giỏ trị thớch nghi của cỏc
alen đều như nhau Khi cho cỏc cõy P thuần chủng khỏc nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 Nếu kiểu hỡnh lặn (do kiểu gen aabb) ở F2 chiếm 3,725% thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Trong giảm phõn, hai cặp gen phõn li độc lập ở cỏc tế bào mẹ tiểu bào tử và liờn kết hoàn toàn ở tế bào mẹ đại bào tử
B Hai cặp tớnh trạng di truyền độc lập
C Hai cặp gen liờn kết khụng hoàn toàn, cú hoỏn vị gen ở cả tế bào sinh dục đực và cỏi, mỗi cõy ở P chỉ mang 1 tớnh trạng trội
D Hai cặp gen liờn kết khụng hoàn toàn, cú hoỏn vị gen ở tế bào sinh dục đực hoặc cỏi, kiểu gen của F1 là dị hợp tử đều
Cõu 56: Cỏc bệnh ở người:
1- Mốo kờu; 2- Ung thư mỏu; 3- Bạch tạng; 4- Hồng cầu hỡnh liềm; 5- Tơcnơ
Bệnh phỏt sinh do đột biến gen là:
Cõu 57: Trong mụi trường nước, lớ do cơ bản làm cho thực vật chủ yếu phõn bố ở lớp nước bề mặt là
A Nồng độ cỏc chất dinh dưỡng cao hơn; B Cường độ ỏnh sỏng giảm dần khi độ sõu tăng lờn
C Lượng CO2 lớp nước mặt cao hơn; D Nhiệt độ cao hơn làm tốc độ của cỏc quỏ trỡnh sinh lớ tăng
Cõu 58: Trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học đó cú sự
A tạo thành cỏc cụaxecva theo phương thức húa học.
B tổng hợp cỏc chất hữu cơ từ cỏc chất vụ cơ theo phương thức hoỏ học.
C xuất hiện cỏc enzim theo phương thức hoỏ học.
D hỡnh thành mầm mống những cơ thể đầu tiờn theo phương thức hoỏ học.
Cõu 59: Cho giao phấn giữa hai cõy, thu được thế hệ lai cú tỉ lệ cõy hoa đỏ nhiều hơn hoa hồng là 56,25% , số cũn lại là hoa
màu trắng Hóy chọn trường hợp đỳng:
A D-E- và D-ee: hoa đỏ, ddE-: hoa hồng, ddee: hoa trắng B D-E-: hoa đỏ, cỏc kiểu gen cũn lại đều cho hoa trắng.
C D-E-: hoa trắng, D-ee và ddE-: hoa đỏ, ddee: hoa hồng D D-E-: hoa hồng, D-ee: hoa trắng, ddE-, ddee: hoa đỏ
Cõu 60: Ở một loài sinh vật số nhúm liờn kết gen bằng 10; Do đột biến NST bộ NST cú 22 chiếc Cơ thể mang đột biến đú là:
A Thể tứ nhiễm hoặc thể tam nhiễm B Thể tứ nhiễm hoặc thể tam nhiễm kộp C Thể tứ nhiễm D thể đa bội Cõu 54: Chọn lọc tự nhiờn khụng tỏc động đến cấp độ nào sau đõy: