1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bo de on toan cuoi ki 2

36 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Toán Cuối Kỳ 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 61,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi kÐo dµi chiÒu réng thªm 6m, th× h×nh ch÷ nhËt trë thµnh h×nh vu«ng... TÝnh diÖn tÝch thöa ruéng.[r]

Trang 1

Họ tên Đề 1

1 Làm các phép tính:

9

4 x

8 3

2

5 +

2 7

4

9 :

2 3

………

………

2 Tính giá trị của biểu thức a) 1 2 + 1 3 : 1 6 b) 1 2 + 1 3 x 1 4 ………

………

……….…………

3 Tìm x, biết: 2

9  x = 5 6 ………

………

4 Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 1 2 bể, giờ thứ hai chảy tiếp vào đợc 1 5 bể a) Hỏi sau 2 giờ, vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể? b) Còn mấy phần bể nữa thì đầy? ………

……….……

………

……….………

………

………

………

5 Tính rồi rút gọn: 7 8 x 4 5 6 8 x 2 3 3 16 : 1 4 15 9 : 4 ………

……….………

6 Tìm phân số a b , biết: 3 4 x a b = 3 5 3 7 : a b = 1 4 ………

……….………

1 Trong các số sau: 57264; 84920; 7450; 6748560

- Số nào chia hết cho 2 và 5 ? - Số nào chia hết cho 3 và 2 ? - Số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9? ………

……….………

………

Trang 2

2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

52 m2 = dm2

3684 dm2 = m2 dm2

7 km2 = m2

20 dm2 8 cm2 = cm2

3 Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 6000m, chiều rộng 4km

a) Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào?

b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy 28m, chiều cao 19m

c) Một hình bình hành có diện tích 960 m2 , độ dài đáy là 48m Tính chiều cao

d) Tính chu vi hình bình hành biết: a = 124dm ; b = 80dm

………

……….………

………

……….………

………

……….………

4 Hùng mua 15 quyển vở Dũng mua 8 quyển vở cùng loại và trả ít hơn Hùng 15.400 đồng Hỏi mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền? ………

……….………

………

……….………

………

……….………

5 Bố hơn con 30 tuổi Tuổi bố bằng 7 2 tuổi con Tính tuổi mỗi ngời? ………

……….………

………

……….………

………

……….………

………

……….………

Họ tên Đề 2 Điểm Chữ kí của phụ huynh 1 Tính 2 3 + 5 2 3 4 2 9 : 2 3 x 1 2 2: 2 3 1 7 ……….……

………

………………

3 x 1

2 x

1

1

4 x

4 3

1

2 +

1

3 : 1 6

Trang 3

……….………

2 Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé 2 5 ; 2 ; 8 3 ;

1 2 ;

21 7 ;

1 4 ……… ……

3 Một ngời bán vải ngày đầu bán đợc 1 3 tấm vải, ngày hôm sau bán đợc nhiều hơn ngày đầu là 1 5 tấm vải Hỏi cả hai ngày ngời đó bán đợc bao nhiêu phần tấm vải? ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

4 Một thửa vờn đợc chia thành 3 mảnh Mảng một chiếm 2 5 diện tích, mảnh hai chiếm 3 10 diện tích thửa vờn a) Hãy so sánh diện tích hai mảnh vờn một và hai b) Hãy tính tổng diện tích hai mảnh vờn một và hai ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

……….………

5 Tính giá trị của biểu thức sau rồi xem xét giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số: 2, 5, 9, 3 (130 x 5 - 25 x 4) : (36 : 18) ……….……

……….………

1 Thực hiện phép tính (có đặt tính) 589680 : 70 823200 : 84 41472 : 128 ……….……

……….………

2 Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 7 10 ; 9 4 ; 7 12 ; 2 4 ; 3 4 ; 5 12 ; ……….……

3 Tìm 5 phân số bằng phân số: 8 12 ……….……

4 Quy đồng mẫu số các phân số: 9 11 và 7 13 34 100 và 15 25 5 3 và 8 9 và 56 81 ……….……

……….………

……….……

Trang 4

5 So sánh các phân số 25 19 và 18 19 9 17 và 18 34 ……….……

……….………

6 Tính 26 81 + 4 27 23 34 + 7 8 + 9 12 9 5 3 5 7 10 ……….……

……….………

………

……… ……

14 5 − 2− 4 5 1 4 +3 3 4 ……….………

……….……

7 Số trâu gấp 3 lần số bò và nhiều hơn số bò 24 con Tính số con mỗi loại? ……….………

……….……

……….………

……….……

……….………

Họ tên Đề 3 Điểm Chữ kí của phụ huynh 1 Điền dấu > < = vào ô trống: 5kg 35g 5035g 1 tạ 50kg 150 yến 4 tấn 25 kg 425 kg 100g 1

4 kg 2 Tính: a) 2 3 5 9 x 3 4 b) 2 5 + 1 4 : 3 8 ……….……

……….………

3 Một vòi nớc, giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 2 7 bể, giờ thứ hai chảy tiếp đợc 2 7 bể a) Hỏi sau 2 giờ vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể? b) Nếu đã dùng hết một lợng nớc bằng 1 3 bể thì số còn lại là mấy phần bể? ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

Trang 5

……….……

……….………

4 Anh hơn em 10 tuổi, tuổi em bằng 1 3 tuổi anh Tính tuổi của mỗi ngời ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

……….………

5 Tìm x: a) x - 5 6 = 1 4 b) x : 1 2 = 6 ……….……

……….………

1 Tính giá trị biểu thức sau rồi xem xét giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2, 3, 5, 9 263 - 109 x 2 ……….……

……….………

2 Điền dấu > < = vào ô trống 25 dm2 2 m2 5 dm2 5 m2 75 cm2 50075 dm2 6 7

10 11 3 Tính rồi rút gọn a) 8 15 + 7 10 + 2 3 b) 15 8 - 2 ……….……

……….………

4 Tìm x 24 35 - x = 2 7 x - 5 6 = 7 8 x + 3 5 = 7 6 ……….……

……….………

……….……

5 Một cửa hàng ngày đầu bán đợc 6 5 tạ gạo, ngày hôm sau bán đợc ít hơn ngày đầu là 1 3 tạ Hỏi cả hai ngày ngời đó bán đợc bao nhiêu tạ gạo? ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

6 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Trang 6

5 ;

4

3 ;

1

4 ;

3

2

……….……

7 Tính chu vi hình chữ nhật có diện tích 8 9 m2 và chiều rộng là 2 3 m ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

Họ tên Đề 4 Điểm Chữ kí của phụ huynh 1 Tính: a) 2 5 + 7 5 1 2 b) 3 7 + 8 21 x 3 2 ……….……

……….………

2 Tìm số trung bình cộng của các số sau: a) 1038 4957 2495 b) 3806 7542 1093 4215 ……….……

……….………

3 Một trờng có 2345 học sinh, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 147 bạn Tính số học sinh nam, học sinh nữ? ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

4 Một tấm vải dài 25m, đã may quần áo hết 4 5 tấm vải đó Số còn lại ngời ta đem may các túi, mỗi túi hết 5 8 m vải Hỏi may đợc mấy cái túi nh vậy? ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

……….………

5 Hai túi gạo cân nặng 54kg Túi thứ nhất cân nặng bằng 4 5 túi thứ hai Hỏi mỗi túi cân nặng bao nhiêu kilôgam gạo? ……….……

Trang 7

……….……

……….………

……….……

……….………

6 Tính giá trị của biểu thức: 1995  253 + 8910 : 495 ……….……

……….………

1 Viết chữ số thích hợp vào dấu * sao cho: a) 71 * 8 chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 b) 851 * chia hết cho 2 và chia hết cho 9 ……….……

……….………

2 Điền số vào chỗ chấm 105 km2 = m2 90807650 m2 = km2 m2 30045 cm2 = m2 cm2 47896 dm2 = m2 dm2 3 Tính 3

5 + 2 7 + 1 6

10 3 4 5 1 4 ……….……

……….………

……….……

4 Rút gọn các phân số sau: 242

110 =

40 100 = 5 Quy đồng mẫu số các phân số: a) 4 9 và 5 27 b) 5 9 ; 7 6 ; 11 27 ……….……

……….………

……….……

……….………

6 Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài cạnh đáy là 4dm, chiều cao là 38cm ……….……

……….………

……….……

……….………

……….……

7 Một cửa hàng có 15 tạ muối Trong 4 ngày đầu bán đợc 180kg muối, số muối còn lại đã bán hết trong 6 ngày sau Hỏi: a) Trung bình mỗi ngày bán đợc bao nhiêu kg muối? b) Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày bán đợc bao nhiêu yến muối? ……….……

Trang 8

……….……

……….………

……….……

Họ tên Đề 5 Điểm Chữ kí của phụ huynh 1 Đặt tính và tính: 37948 + 1675 241823 - 17586 9864 x 507 78538 : 367 ……… ……

……… ………

2 Tính bằng 2 cách: 8 15 : 2 11 + 2 15 : 2 11

3 4 x 2 3 3 4 x 1 6 ……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

3 Điền dầu hoặc số: 5 hm …… 1

4 km 4 tấn 25 kg = kg 4 Tuổi con bằng 2 9 tuổi mẹ Con kém mẹ 28 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? ……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

5 Một trờng tiểu học có 1435 học sinh, trong đó số học sinh cha là đội viên chiếm 3 7 số học sinh của trờng Hỏi tr-ờng tiểu học đó có bao nhiêu học sinh là đội viên? ……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

6 Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là số bé nhất có hai chữ số và có tử số khác 0 theo thứ tự từ lớn đến bé ………

1 Tính 21 15 + 5 3 + 1 5 5 8 + 2 - 3 8 9 2 - 5 9 + 2 ……… ……

Trang 9

a) Cả hai lần ngời đó bán đợc mấy phần của số dầu?

b) Còn lại mấy phần của số dầu?

Trang 10

5

5 6

15 18

9 15

25 30

18 30

60 100

……… ……

……… ………

… 4 §iÒn dÊu > < = vµo « trèng:

2

3 giê…… 40 phót 3 m2 6 dm2 …… 36 dm2

5 Vên trêng h×nh ch÷ nhËt cã nöa chu vi b»ng 35m ChiÒu réng b»ng 3

4 chiÒu dµi TÝnh diÖn tÝch vêng trêng?

5 x 6 x 7

12 x 14 x 15

……… ……

Trang 11

1 Với ba chữ số 0, 5, 2 hãy viết số có ba chữ số vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2

5 Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 1

2 bể, giờ thứ hai chảy tiếp đợc

Trang 12

……… ……

……… ………

3 Một xe ô tô giờ đầu chạy đợc 3

8 quãng đờng, giờ thứ hai chạy đợc

2

7 quãng đờng Sau sau 2 giờ ô tố đó chạy

đợc bao nhiêu phần của quãng đờng

5 diện tích của công viên.

Hỏi diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu?

……… ……

……… ………

Trang 13

4 Cửa hàng bán đợc 96 m vải, trong đó số vải màu bằng 5

3 số vải hoa Giá tiền một mét vải hoa là 15000đ, giá tiền

một mét vải màu là 12000đ Hỏi cửa hàng thu đợc bao nhiêu tiền?

7 số học sinh học tin học Hỏi số học

sinh học tiếng Anh và tin học bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

Trang 14

.

……… ………

……… ……

4 Bài kiểm tra toán cuối học kỳ I của khối bốn có 3

7 số bài đạt điểm khá Biết số bài đạt điểm giỏi và điểm khá là

6 Một hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 1

3 chiều dài Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật

……… ……

……… ………

3 Một ngời bán đợc 63 quả trứng, trong đó số trứng vịt bằng 4

3 số trứng gà Giá tiền một quả trứng vịt là 900

đồng, một quả trứng gà là 800 đồng Hỏi ngời đó thu đợc bao nhiêu tiền?

Trang 15

4 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64m và chiều rộng 25m Trung bình cứ 1 m thì ruộng đó thu hoạch đợc

a) Số nào chia hết cho 2 và 5?

b) Số nào chia hết cho 3 và 2?

c) Số nào chia hết cho 2, 3, 5 và 9?

3 diện tích của công viên.

Hỏi diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu?

Trang 16

4 Trờng Đoàn Kết có một mảnh vờn, trong đó 1

5 diện tích vờn là để trồng cây ăn quả Diện tích để ơm cây gấp đôi

diện tích trồng cây ăn quả, diện tích còn lại là để trồng hoa Hỏi diện tích trồng hoa bằng mấy phần diện tích mảnh v ờn?

……… ……

……… ………

Trang 17

15 vµ

5 9

4

9 vµ

7 18

7 và bé hơn

6 7

……… ………9: Một cửa hàng có 120 tạ gạo, ngày đầu bán 1

3 số gạo, ngày thứ hai bán

2

5 số gạo Hỏi:

a) Mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu tạ gạo?

b) Sau hai ngày bán hàng, cửa hàng còn lại bao nhiêu tạ gạo?

Trang 18

……… ……

……… ………

3 Lớp 4A có 56 học sinh đợc chia đều thành 4 tổ Hỏi:

a) 3 tổ chiếm mấy phần học sinh của lớp?

b) 3 tổ có bao nhiêu học sinh?

5 Cho ba số có tổng bằng 550, biết số thứ nhất bằng 1

2 số thứ ba, số thứ 3 gấp 3 lần số thứ hai Tìm 3 số đó

Bài 4: Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 7dm và chiều cao kém độ dài đáy 20cm Tính diện tích hình bình hành

Trang 19

……… ……

……… ………

6 d) 2 7 : 1 4 1 7 e) 7 11 ì0+ 5 9 : 1 2 g) ( 3 7 + 1 4 ¿ : 3 4 ……… ………

……… ……

……… ………

7: Tỡm số tự nhiờn X, biết: 4 15 : 4 7 <x < 2 5 ì 10 3 ……… ………

……… ……

8a) 49 x 123 – 49 x 22 - 49 b) 124 : x – 24 : x + 20 : x = 6

Họ tên Đề 12 Điểm Chữ kí của phụ huynh 1 Tính 5 12 + 1 3 31 35 3 5 3 11 x 2 2 7 x 4 ……… ……

……… ………

2 Tính: 5

2 + 1 3 x 1 4 3 2 4 6 : 1 2 ……… ……

……… ………

3 Một vòi nớc giờ thứ nhất chảy vào bể đợc 2 3 bể, giờ thứ hai chảy tiếp vào bể đợc 1 4 bể. a) Hỏi sau 2 giờ vòi nớc chảy vào đợc mấy phần bể? b) Nếu đã dùng hết một lợng nớc bằng 1 2 bể thì số nớc còn lại là mấy phần bể? ……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

4 Hình H có kích thớc nh hình vẽ

(gồm hình vuông và hình bình hành)

a) Tính diện tích hình H

b) Viết tỷ số của diện tích hình hình hành và

Trang 20

hình vuông đó

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

……… ……

……… ………

Bài 3: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: a) 12 20 = 6 =

3 . b) 2 5 =

10 = .

15 =

20 c) 24 36 = 8 =

2 d) 3 4 =

12 =

16 = .

20 Bài 4: Rút gọn phân số 24 36 = 64 80 = Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn 8 11 ; 5 8 ; 8 7 12 10 ; 15 25 ; 16 20 ……… ………

……… ……

Bài 6: So sánh các phân số sau: 8 10 và 2 5 40 35 và 8 7 ……… ………

……… ……

Bài 7: Cộng các phân số sau rồi rút gọn 5 12 + 7 4

3 4 + 5 28

2 3 + 3 15 + 1 5 = ……… ………

……… ……

……… ………

3 Tớnh giỏ trị của biểu thức : m ì n - p với m = 382 ; n = 205 và p = 4028

Baứi 4: a/ Tớnh nhanh :

215 X 86 + 215 X 12 + 215 + 215

a) 49 x 123 – 49 x 22 - 49 b) 124 : x – 24 : x + 20 : x = 6

5 c

Trang 21

Ôn luyện toán giữa học kỳ II

Đề 1

1 Trong các số sau: 57264; 84920; 7450; 6748560

- Số nào chia hết cho 2 và 5 ?

- Số nào chia hết cho 3 và 2 ?

- Số nào chia hết cho 2, 3, 5, 9?

2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

52 m2 = dm2

3684 dm2 = m2 dm2

7 km2 = m2

20 dm2 8 cm2 = cm2

3 Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 6000m, chiều rộng 4km

a) Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào?

b) Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy 28m, chiều cao 19m

c) Một hình bình hành có diện tích 960 m2 , độ dài đáy là 48m Tính chiều cao

d) Tính chu vi hình bình hành biết: a = 124dm ; b = 80dm

4 Hùng mua 15 quyển vở Dũng mua 8 quyển vở cùng loại và trả ít hơn Hùng 15.400 đồng.

Hỏi mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền?

Trang 22

5 Một cửa hàng ngày đầu bán đợc 6

5 tạ gạo, ngày hôm sau bán đợc ít hơn ngày đầu là 1

3 tạ Hỏi cả hai ngày ngời đó bán đợc bao nhiêu tạ gạo?

1 Viết chữ số thích hợp vào dấu * sao cho:

a) 71 * 8 chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9

b) 851 * chia hết cho 2 và chia hết cho 9

2 Điền số vào chỗ chấm

4 Rút gọn các phân số sau:

Trang 23

6 Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài cạnh đáy là 4dm, chiều cao là 38cm.

5

8 + 2 -

3 8

4 Một miếng bìa hình bình hành có đáy là 18cm và chiều cao là 7cm Tính diện tích miếng

a) Cả hai lần ngời đó bán đợc mấy phần của số dầu?

b) Còn lại mấy phần của số dầu?

5 x 6 x 7

12 x 14 x 15

Đề 7

1 So sánh phân số:

Trang 24

3 Một xe ô tô giờ đầu chạy đợc 3

8 quãng đờng, giờ thứ hai chạy đợc

2

7 quãng đờng Sau

sau 2 giờ ô tố đó chạy đợc bao nhiêu phần của quãng đờng.

5 Một công viên dành 6

7 diện tích để trồng hoa và cây xanh, ngời ta đã trồng hoa

2 5

diện tích của công viên Hỏi diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu?

4 Bài kiểm tra toán cuối học kỳ I của khối bốn có 3

7 số bài đạt điểm khá Biết số bài đạt

điểm giỏi và điểm khá là 29

35 số bài kiểm tra Hỏi số điểm giỏi chiếm bao nhiêu phần số

bài kiểm tra?

Đề 9

1 Trong các số:

5320 ; 64620 ; 48432 ; 81585

a) Số nào chia hết cho 2 và 5?

b) Số nào chia hết cho 3 và 2?

c) Số nào chia hết cho 2, 3, 5 và 9?

Trang 25

4 Điền dấu (> < =) thích hợp vào chỗ chấm:

diện tích của công viên Hỏi diện tích còn lại để trồng cây xanh là bao nhiêu?

6 Hãy so sánh hai phân số sau: 1

2 và

2001 2002

4

15 và

5 9

4

9 và

7 18

4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời là đáp số, kết quả tính ứng với các chữ A,

B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Bài 1: Chữ số thích hợp cần viết vào ô trống ở 1  34 để đợc số chia hết cho

Bài 3: Đã tô màu 3

8 hình vuông nào?

Trang 26

Bài 4: Dãy số đợc viết từ bé đến lớn là:

Bài 3: Điền dấu > < = 3

Bài 2: Viết phân số chỉ phần tô đậm trong hình vẽ

Bài 3: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 27

Bµi 6: So s¸nh c¸c ph©n sè sau:

8

10 vµ

2 5

40

35 vµ

8 7

Bµi 7: Céng c¸c ph©n sè sau råi rót gän

5

12 +

7

4 = 3

4 Cã hai cuén d©y, mçi cuén d©y dµi 14587 mÐt vµ 3 cuéc d©y kh¸c, mçi cuén d©y dµi

10482m Hái trung b×nh mçi cuén d©y dµi bao nhiªu mÐt?

5 T×m x, biÕt x lµ sè trßn chôc cã 2 ch÷ sè vµ 300 : x < 6

Ngày đăng: 19/05/2021, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w