1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

T 75KTHKIITHCS TT CHO MOIBAC KAN

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức, kỹ năng trình bày bài giải của học sinh từ đó điều chỉnh việc dạy của thầy và học của trò.. - Giúp học sinh có thái độ đúng đắn trong học[r]

Trang 1

Ngµy so¹n: 29/04/2012

Ngµy KT: /05/2012

Tiết 71+75 – KIỂM TRA HỌC KỲ II- MÔN TOÁN 7

I/ MỤC TIÊU.

- Kiểm tra các kiến thức đã học ở học kỳ II

Chương III Thống kê

Chương IV BTĐS

Chương III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam giác

- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức, kỹ năng trình bày bài giải của học sinh

từ đó điều chỉnh việc dạy của thầy và học của trò

- Giúp học sinh có thái độ đúng đắn trong học tập

II HÌNH THỨC : Tự luận

III/ CHUẨN BỊ

HS: Ôn tập kiến thức học kỳ II

GV: - Xây dựng ma trận đề kiểm tra;

- Ra đề, đáp án, biểu điểm, photo đề

1 Ma tr n nh n th c ậ ậ ứ

S

T

Tầm quan trọng

(mức độ cơ bản trọng tâm của chuẩn) Trọng

số

Tổng Thang điểm10

≈ 5,5

3 Chương III Quan hệ giữa

các yếu tố trong tam giác

Các đường đồng quy của

tam giác

2 Ma trận đề

S

T

T

Nội dung

Mức độ nhận thức– Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

2 Chương IV BTĐS Câu 1c0,5đ Câu 2a,c1,0đ Câu 2b2,0đ Câu 2d2,0đ 5 5,5đ

3

Chương III Quan hệ giữa

các yếu tố trong tam giác

Các đường đồng quy của

tam giác

Câu 1d 0,5đ

Câu 3a,b

Câu 3c 1,0đ

5

3,5đ

Trang 2

3 Mô tả nội trong các ô:

1

d,Hiểu về mối quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác 0,5 TH

2 a, Hiểu cách thu gọn đa thứcb, Áp dụng qt cộng trừ 2 đa thức tính tổng hiệu của 2 đa 0,5 TH

3

a Chứng minh được 2 đt bằng nhau, 2 đường thẳng

c, Biết áp dụng kiến thức BĐT tam giác để chứng minh 1 VDC

4.Đề bài

Câu 1: (2,0 đ)

a, Dấu hiệu ở đây là gì? Biết số cân nặng của mỗi học sinh lớp 7a trường THCSTT Chợ Mới (tính tròn đến kg) được ghi lại trong bảng sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

b “Mốt” trong bảng là bao nhiêu?

c, Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

5x2 ; 5x2 y; 3y2 ; - x2 y; 2xy2; 3x2 y; 3x2 y2; -5x2

d, Một tam giác có độ dài hai cạnh là 3 cm và 6 cm Tìm độ dài cạnh thứ ba biết rằng độ dài cạnh đó là một số nguyên tố?

Câu 2: (5,0 đ)

a, Thu gọn đa thức A = x2y + 6x5 +3x3y3 – 1– x2y – 3x3y3+ x5

b, Tính f(x) + g(x); f(x) - g(x) biết f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3

c, Tìm bậc của đa thức M = x2y4 + 3x7 – 3x3y3 – 1

d,Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

Câu 3: (3,0 đ) Cho ∆ ABC vuông tại A Đường phân giác BD (D AC) Kẻ DH vuông góc với BC (H  BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

Chứng minh: a) AD = HD; BD KC

b) DKC=DCK

c) 2( AD+AK)>KC

Trang 3

5 Đáp án, biểu điểm

a, Dấu hiệu : số cân nặng của 30 học sinh lớp 7a 0,5

Câu 1

c, Các đơn thức đồng dạng :

d, Gọi độ dài cạnh thứ 3 trong tam giác là p (p là số nguyên tố)

Áp dụng mối quan hệ giữa 3 cạnh trong tam giác thì 6-3<p<6+3

hay 3<p<9

Vì p là số nguyên tố nên p {5; 7}

Độ dài cạnh thứ 3 là 5cm hoặc 7 cm

0,5

Câu 2

a, Thu gọn đa thức

A = x2y + 6x5 +3x3y3 – 1– x2y – 3x3y3+ x5 = 7x5– 1 1,0

b, f(x) + g(x) =3x2 – 2x + 1 + x3 – x2 + x – 3 = x3 +2x2 –x – 2

f(x) - g(x) = (3x2 – 2x + 1) – ( x3 – x2 + x – 3)

= 3x2 – 2x + 1 – x3 + x2 - x + 3 = –x3 +4x2 –3x +4

1,0 1,0

c, Bậc của đa thức M = x2y4 + 3x7 – 3x3y3 – 1 : bậc 7

1,0

d, Nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

<=> x2 + x = 0

<=> x(x +1) = 0 <=> x = 0 hoặc x= – 1

0,5 0,5

a) Chứng minh được

ABD= HBD (cạnh huyền - góc nhọn)

=>AD=HD ( Cạnh tương ứng)

* Xét BKC có D là trực tâm => BD là đường cao ứng cạnh KC =>

BD  KC

0,5 0,5

b) AKD= HCD ( cạnh góc vuông- góc nhọn kề)

=>DK=DC =>DKC cân tại D => DKC = DCK

1

c) AKD= HCD =>AK=HC (1)

AD=HD (c/m câu a) (2)

AD+AK>KD, DH+HC>DC (BĐT tam giác) (3)

=> 2(AD+AK)>KD+CD ( từ 1,2,3)

1

A

B

C D

H

K

Trang 4

=> 2(AD+AK)>KC (KD+DC >KC)

IV/ TIẾN TRÌNH

1/ Ổn định :

Lớp 7a: 29 Vắng:

2/ Phát đề kiểm tra

3/ Học sinh làm bài, giáo viên quan sát nhắc nhở học sinh làm bài nghiêm túc

4/ Thu bài, nhận xét, đánh giá giờ

PGD&ĐT CHỢ MỚI

Trường THCS TT Chợ Mới.

GV: Nguyễn Thị Mai

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II.

NĂM HỌC 2011-2012

MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian: 90 phút

ĐỀ BÀI

Câu 1: (2,0 đ)

a, Dấu hiệu ở đây là gì? Biết số cân nặng của mỗi học sinh lớp 7a trường THCSTT Chợ Mới (tính tròn đến kg) được ghi lại trong bảng sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

b “Mốt” trong bảng là bao nhiêu?

c, Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

5x2 ; 5x2 y; 3y2 ; - x2 y; 2xy2; 3x2 y; 3x2 y2; -5x2

d, Một tam giác có độ dài là 3 cm và 6 cm Tìm độ dài cạnh thứ 3 biết rằng độ dài ấy là một số nguyên tố?

Câu 2: (5,0 đ)

a, Thu gọn đa thức A = x2y + 6x5 +3x3y3 – 1– x2y – 3x3y3+ x5

b, Tính f(x) + g(x); f(x) - g(x) biết f(x) = 3x2 – 2x + 1 và g(x) = x3 – x2 + x – 3

c, Tìm bậc của đa thức M = x2y4 + 3x7 – 3x3y3 – 1

d,Tìm nghiệm của đa thức P(x) = x2 + x

Câu 3: (3,0 đ) Cho ∆ ABC vuông tại A Đường phân giác BD (DЄ AC) Kẻ DH

vuông góc với BC (H  BC) Gọi K là giao điểm của BA và HD

Chứng minh: a) AD = HD; BD KC

Trang 5

b) DKC=DCK c) 2( AD+AK)>KC

Ngày đăng: 19/05/2021, 14:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w