+Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta phải để ngữa ống nghiệm vì khí oxi nặng hơn không khí. +Nhưng đối với thu khí hiđro thì phải để úp ống nghiệm vì khí hiđro nhẹ[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Ma trận đề kiểm tra Hóa học, học kì II Hóa 8
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận biết
Tổng cộng
1 Oxi –
Không khí;
Hiđro – nước
- Biết được tính chất vật lí và tính chất hóa học của oxi, hiđro và
nước
- Phân biệt được cách thu khí oxi và khí hiđro
- Biết được các hóa chất cần thiết để điều chế khí oxi và khí hiđro
Nhận biết được các chất khí bằng phương pháp hóa học đặc trưng
Vận dụng các công thức có liên quan để tìm số mol giải quyết các bài toán mà đề bài yêu cầu
Số điểm
Tỉ lệ
(50%)
2 Các loại
phản ứng hóa
học
Hoàn thành được các PTHH và nhận biết được một số pư cụ thể thuộc pư phân hủy, hóa hợp và pư
thế
Số điểm
Tỉ lệ
(20%)
3 Axit –
bazơ – muối
Phân loại và xác định gọi tên các oxit, axit, bazơ và muối theo CTHH
Số điểm
Tỉ lệ
(20%)
4 Dung dịch
Định nghĩa được các khái niệm liên quan đến dung dịch
Trang 2Số câu hỏi 1 1
Số điểm
Tỉ lệ
(10%) Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ
3 câu 5đ (50%)
2 câu 3đ (30%)
1 câu 2đ (20%)
6 câu 10đ (100%)
Trang 3PHÒNG GD-ĐT HỒNG NGỰ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC : 2011 - 2012 MÔN HỌC : HÓA HỌC 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ:
Câu 1: (2,0 điểm)
1.1 Trình bày tính chất hóa học của nước Viết PTHH minh họa ?
1.2 Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, phải để vị trí ống
nghiệm như thế nào? Vì sao? Đối với khí hiđro, có làm thế được hay không? Vì sao?
Câu 2: (2,0 điểm)
Có các chất sau: CuO, SO2, AlCl3, Fe(OH)3, HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, HCl Hãy cho biết hợp chất nào thuộc loại: Oxit, Axit, Bazơ, Muối và gọi tên các chất trên ?
Câu 3: (1,0 điểm)
Thế nào là dung dịch ? Dung dịch chưa bão hòa ? Dung dịch bão hòa ? Độ tan của một chất ?
Câu 4: (1,0 điểm)
Có 3 bình đựng riêng biệt các chất khí: không khí, O2 , H2 Bằng thí nghiệm nào có thể biết được chất khí ở mỗi lọ
Câu 5: (2,0 điểm) Lập phương trình phản ứng cho các phản ứng sau ? Từ đó cho biết
mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào?
1) H2 + Fe2O3 ⃗t0 Fe + H2O 2) Fe + HCl FeCl2 + H2
Câu 6: (2,0 điểm)
thu được nhôm sunfat ( Al2(SO4)3 ) và giải phóng khí Hiđro
a Viết phương trình hóa học của phản ứng ?
b Tính khối lượng của muối nhôm sunfat thu được ?
c Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở (đktc) ?
( Cho biết: H = 1; Al = 27; O = 16; S = 32 )
Tài liệu tham khảo
+ SGK Hóa học 8
+ Sách bài tập Hóa 8
+ Bài tập cơ bản và nâng cao Hóa 8
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ II
Trang 4MÔN HOÁ HỌC 8
1.1 Tính chất hóa học của nước
PTHH: 2Na 2H O2 2NaOH H 2
+ Tác dụng với oxit bazơ: tạo thành dd bazơ
PTHH: CaO H O 2 Ca OH( ) 2
+ Tác dụng với oxit axit: tạo thành dd axit
PTHH: P O2 5 3H O2 2H PO3 4
1.2 Cách thu khí oxi và khí hiđro
+Khi thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta
phải để ngữa ống nghiệm vì khí oxi nặng hơn không khí
+Nhưng đối với thu khí hiđro thì phải để úp ống nghiệm vì khí
hiđro nhẹ hơn không khí
0,5đ 0,25đ
0,25đ
0,5đ 0,5đ
Phân loại và xác định đúng tên gọi mỗi chất được 0,25đ
Ca(OH) 2 Bazơ tan Canxi hiđroxit
Fe(OH) 3 Bazơ không tan Sắt (III) hiđroxit
8 x 0,25đ
=2đ
* Định nghĩa đúng mỗi loại được 0,25đ
+ Dung dịch: là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan.
+ Dung dịch chưa bão hòa: Dung dịch chưa bão hòa là dung
dịch có khả năng hòa tan thêm chất tan
+ Dung dịch bão hòa: Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể
hòa tan thêm chất tan
+ Độ tan của một chất: Độ tan (S) của một chất trong nước là
bão hòa ở nhiệt độ xác định
- Dẫn mỗi khí trong bình ra, để que đóm cháy còn tàn đỏ ở miệng
Trang 5+ Khí nào làm tàn đỏ bùng cháy là oxi.
- Hai khí cịn lại đem đốt, khí nào cháy trong khơng khí cĩ ngọn lửa xanh nhạt là H2
- Khí cịn lại là khơng khí
0,25đ 0,25đ 0,25đ
* Lập phương trình hĩa học(Cân bằng đúng mỗi PTHH được
0,25đ)
1) 3H2 + Fe2O3 ⃗t0 2Fe + 3H2O
2) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3) S + O2 ⃗t0 SO2
4) 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O
* Phân loại phương trình hĩa học
PTHH 2) là phản ứng thế PTHH 3) là phản ứng hĩa hợp PTHH 4) là phản ứng phân hủy PTHH 1) khơng thuộc 3 phản ứng trên
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
a PTHH: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
b Ta cĩ:
0,54
0,02 27
Al
mol 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
2mol 3mol 1mol 3mol 0,02mol 0,01mol 0,03mol
- Theo PTHH, ta cĩ:
n Al SO2 ( 4 3 ) pu 0, 01mol + Khối lượng của muối nhơm sunfat thu được:
m Al SO2 ( 4 3 ) n M 0,01.342 3, 42 gam
c Theo PTHH, ta cĩ: n H pu2 0,03mol + Thể tích khí H2 sinh ra là: V H2 n.22, 4 0,03.22, 4 0,672( ) l
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ
(Họ tên và chữ kí) (kí tên, đĩng dấu) Người soạn
(Họ tên và chữ kí)
Bùi Văn Ngoãn