1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI HKII HOA HOC 8

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 29,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đốt các khí còn lại, khí nào cháy được trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt là khí hiđro.. -Khí nào làm đục nước vôi trong là khí cacbon đioxit..[r]

Trang 1

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2011 – 2012

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội Dung

Kiến Thức

Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng VD Cao

Cộng

1- Chương 4:

oxi-Không khí

- Tính chất hóa học của O2: Tác dụng với phi kim, kim loại, hợp chất

-Lập phương trình hóa học và phân biệt được các phản ứng hóa hợp, phân hủy

Lập được CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựa vào % các nguyên

tố

2-Chương 5:

Hydro – Nước

-Đọc được tên một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ thể và ngược lại

-Phân biệt được axit, bazơ, muối -Lập phương trình hóa học và phân biệt được phản ứng thế

Tính được thể tích khí hiđro sinh ra

(100%))

Trang 2

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2011 – 2012

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)

Câu 1: (1.5điểm) Nêu tính chất hóa học của oxi, cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (1đ) Gọi tên các hợp chất sau :

a/ P2O5 b/ H2SO4

c/ Ca(OH)2 d/ AlCl3

Câu 3: (2điểm) Có ba lọ mất nhãn đựng riêng biệt 4 khí sau: oxi, không khí, cacbonđioxit,

hidro Bằng thí nghiệm nào để nhận ra chất khí trong mỗi lọ ?

Câu 4: (2điểm) Lập phương trình hóa học các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản

ứng nào ?

a/ Cacbonđioxit + nước → axitcacbonic

b/ Hiđro + đồng (II)oxit to đồng + nước

c/ Kẽm + axitclohiđric → kẽm clorua + hiđro

d/ Canxicacbonat to canxi oxit + cacbonđioxit

Câu 5: (2,5điểm) Cho 22,4 g sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 g axit sunfuric.

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng

b/ Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam ?

c/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc

Câu 6: (1điểm) Trong thành phần oxit của một kim loại R hóa trị (III) có chứa 30% oxi theo

khối lượng Hãy lập công thức hóa học của oxit và gọi tên oxit đó

(H=1; S=32; Fe=56 ; O = 16)

Trang 3

ĐÁP ÁN

CÂU

NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1

-Nêu được ba tính chất chất hĩa học của oxi,viết phương trình phản ứng minh họa VD:

Tác dụng với phi kim.

S + O2 to SO2

Tác dụng với kim loại

3Fe + 4O2 to Fe3O4

Tác dụng với hợp chất:

CH4 + 2O2 to CO2 +2H2O

1.5

Câu 2

Gọi đúng tên 4 hợp chất a/ P2O5 Diphotphopentaoxit b/ H2SO4 Axit sunfuric c/ Ca(OH)2 canxi hidroxit d/ AlCl3 Nhơm clorua

0.25 x 4 = 1

Câu 3

-Nhận biết được bốn chất khí: oxi, khơng khí, cacbonđioxit, hiđro

-Khí nào làm cho than hồng bùng cháy sáng, là khí oxi

-Đốt các khí cịn lại, khí nào cháy được trong khơng khí với ngọn lửa màu xanh nhạt là khí hiđro

-Khí nào làm đục nước vơi trong là khí cacbon đioxit

-Cịn lại là khơng khí

0.5 x 4 = 2

Câu 4

-Lập và nêu loại đúng bốn phương trình (mỗi phương trỉnh 0.5 đ) a/ CO2 + H2O → H2CO3 Phản ứng hĩa hợp

b/ H2 + CuO to Cu + H2O Phản ứng thế c/ Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 Phản ứng thế d/ CaCO3 to CaO + CO2 Phản ứng phân hủy

0.5 x 4 = 2

Câu 5 a/ Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

n H2SO4=24 ,5

ta có tỉ số:

0 4

1 > 0 251  sắt dư ( H2SO4 phản ứng hết )

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

1mol 1mol 1mol

0,5

1

Trang 4

0,25mol 0,25mol 0,25mol

mFe dư = nFe dư MFe = 0,15 56 = 8,4 (g)

c/ Tính thể tích hiđro thu được ở đktc

n

H 2 = n

H 2 SO 4= 0,25 mol

V ❑H

2 = n ❑H

2 22,4 = 0,25 22,4 = 5,6 ( l )

1

( 2.5 )

Câu 6

-Xác định tên kim loại R (III) Gọi CTHH oxit là R2O3

2R/ 3.16 = 70/ 30 = 7/ 3

R = 7.3.16 / 3.2 = 56 (g) Vậy R là Fe

CTHH oxit là Fe2O3

-Gọi tên: Sắt ( III) oxit

0.75

0.25 (1 đ)

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2011 – 2012

Trang 5

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội Dung

Kiến Thức

Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng VD Cao

Cộng

1- Chương 4:

oxi_không khí

Lập phương trình hóa học và phân biệt được các phản ứng hóa hợp, phân hủy, phản ứng thế

Lập được CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựa vào % các nguyên

tố

2-Chương 5:

Hydro – Nước

- Tính chất hóa học của H2

-Đọc được tên một số axit, bazơ, muối theo CTHH cụ thể và ngược lại

Phân biệt được axit, bazơ, muối Tính được thể tích khí

hiđro sinh ra

Tổng số câu

(100%))

ĐỀ 2

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2011 – 2012

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: (1điểm) Nêu tính chất hóa học của hidro, cho ví dụ minh họa?

Câu 2: (1đ) Viết CTHH các chất có tên gọi dưới đây:

a Đồng (II) hiđroxit

b Kali oxit

c Natri hiđrophotphat

d Axit photphoric

Câu 3: (2điểm) Hãy trình bày cách nhận biết 4 chất lỏng sau: natri hiđroxit, axit sunfuric,

muối ăn, nước

Câu 4: (2,5điểm) Hãy hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau, ghi rõ

điều kiện phản ứng (nếu có) và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

KClO3  O2  Fe3O4  Fe  FeSO4

Câu 5: (2,5điểm) Cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric

a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng

b/ Tính khối lượng axit clohidric tham gia phản ứng

c/ Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc

Câu 6: (1điểm) Một oxit sắt mà trong đó thành phần khối lượng của sắt là 70% Hãy lập công

thức hóa học của oxit và gọi tên oxit đó

(H=1; Cl=35,5; Fe=56 )

ĐÁP ÁN

Trang 7

CÂU

NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1

-Nêu được 2 tính chất chất hóa học của Hido,viết phương trình

Câu 2

a Cu(OH)2

b K2O

c Na2HPO4

d H3PO4

0.25 x 4 = 1

Câu 3

- Dùng quỳ tím:

+ Hóa xanh : natri hiđroxit + Hóa đỏ : axit sunfuric

- Cô cạn: xuất hiện chất rắn màu trắng  muối ăn

- Còn lại nước

0.5 x 4 = 2

Câu 4

2KClO3 to 2KCl + 3O2 Phản ứng phân hủy 3Fe + 2O2 to Fe3O4 Phản ứng hóa hợp:

Fe3O4 + 4H2 to 3Fe + 4H2O (3) Phản ứng thế:

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (4) Phản ứng thế:

0.5 x 4 = 2

Loại phản ứng 0,5

Câu 5

a Fe + 2HCl FeCl2 + H2

0,2mol 0,4mol 0,2mol

11, 2

56

Fe

m

M

b m HCl = n HCl M HCl = 0,4 36,5 = 14,6 (g)

c V H2 n.22, 4 0, 2.22, 4 4, 48( )  l

0,5

1 1 ( 2.5 )

Câu 6

-FexOy

Ta có:

x

 x = 2 , y = 3  CTHH oxit là Fe2O3

-Gọi tên: Sắt ( III) oxit

0.75

0.25 (1 đ)

Ngày đăng: 23/05/2021, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w