1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu DH Vinh

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Dãy chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với nước ở điều kiện thích hợp.. Etan, tinh bột, etyl axetat BC[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

Khối THPT Chuyên ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 MÔN: HOÁ HỌC

(Thời gian làm bài:90 phút)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau đều tạo ra sản phẩm là chất khí ?

Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A SO2 có tính khử yếu hơn H2S.

B NO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

C O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.

D Tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh, ngoài ra chúng đều có khả năng thể hiện tính khử Câu 3: Hoá chất mà chỉ bằng một phản ứng hoá học không thể tạo ra CH3COOH là

Câu 4: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:

A Các anken làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.

B Etyl benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường.

C Các ankin khi cộng hợp brom với tỉ lệ mol 1:1 đều cho sản phẩm có đồng phân hình học cis-trans.

D Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen.

Câu 5: Cho 48 gam Fe2O3 vào m gam dung dịch H2SO4 9,8 %, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có

khối lượng 474 gam Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là (cho Fe=56; S=32; O=16; H=1)

Câu 6: Thuỷ phân hợp chất:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit ?

Câu 7: Để 5,6 gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 7,2 gam hỗn hợp X gồm các oxit sắt và sắt dư.

Thêm 10,8 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp Y Thể tích khí thoát ra (ở

đktc) khi hoà tan Y bằng dung dịch HCl dư là (cho Fe=56; Al=27; O=16)

Câu 8: Poli (vinyl ancol) được tạo thành do

C xà phòng hoá hoàn toàn poli (vinyl axetat) D trùng hợp metyl acrylat.

Câu 9: Một hiđrocacbon thơm X có công thức đơn giản nhất là C4H5 và không tác dụng với nước brom Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 10: Trong các chất sau: etylenglycol, alanin, caprolactam, vinyl clorua, glixin, có bao nhiêu chất tham gia phản

ứng trùng ngưng ?

Câu 11: Một loại cao su lưu hóa chứa 1,964% lưu huỳnh Hỏi có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối

đi sunfua –S–S– với giả thiết rằng đã thay thế cho H ở nhóm CH2 trong mạch cao su ? (cho C=12; H=1; S=32)

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một ancol no, mạch hở cần 3,5V lít O2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.Vậy công thức phân tử của ancol là

Câu 13: Để phân biệt các dung dịch hoá chất mất nhãn: axit axetic, glixerol, glucozơ, propan-1,3-điol, fomalin,

abumin ta chỉ cần dùng

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X chỉ thu được 2,544 gam Na2CO3 và 1,056 gam CO2 Cho X tác dụng với

dung dịch HCl thu được axit hữu cơ hai lần axit Y Công thức phân tử của Y là (cho C=12; O=16 ;H=1; Na=23)

Trang 2

A C3H4O4 B C4H4O4 C C4H6O4 D C2H2O4

Câu 15: Tiến hành điện phân điện cực trơ 200 gam dung dịch NaOH 10% đến khi dung dịch NaOH trong bình có

nồng độ 25 % thì dừng lại Thể tích khí ở hai điện cực đã thoát ra (ở đktc) là (cho Na=23; O=16; H=1)

Câu 16: Cho 0,87 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe,Al,Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:1 vào 400ml dung dịch

(AgNO3 0,08M + Cu(NO3)2 0,5M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là (cho Fe=56; Al=27; Cu=64; Ag=108)

Câu 17: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng:

6CO2 + 6H2O + 673 Kcal  C6H12O6 + 6O2

Nếu trong 1 phút, mỗi cm2 lá cây xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời và chỉ có 10% được sử dụng vào

việc tổng hợp glucozơ thì lượng glucozơ sản sinh được từ 100 lá cây xanh (diện tích mỗi lá 2 cm2) trong thời gian 2

giờ 14 phút 36 giây là (cho C=12; H=1; O=16)

Câu 18: Cho 11,2 lít khí (đktc) hỗn hợp X (gồm C2H2, C2H4, H2) có tỉ khối so với H2 bằng 11 qua bột Ni nung nóng.

Cho hỗn hợp sau phản ứng lội qua bình nước brom dư thì khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,24 lít ( đktc) và có tỉ khối

so với He bằng 5,75 Khối lượng bình brom đã tăng (cho C=12; H=1; He = 4)

Câu 19: Trong các amino axit sau: glixin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím

ẩm ?

Câu 20: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng lại.

Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là (cho Fe=56; Cu=64)

Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y sẽ thu được muối X Vậy M là

Câu 22: Y là dẫn xuất chứa clo của hiđrocacbon X Thể tích hơi của Y bằng 1/56,5 lần thể tích của H2 có cùng khối lượng, ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Y là sản phẩm duy nhất khi X tác dụng với Cl2 Vậy X là (cho Cl=35,5; C=12; H=1)

Câu 23: Hãy chọn nhận xét đúng

A Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể.

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.

C Các đisaccarit đều có phản ứng tráng gương.

D Các dung dịch peptit đều có phản ứng màu biure.

Câu 24: R là nguyên tố nhóm VA, trong X (hợp chất khí của R với hiđro) thì R chiếm 82,35% về khối lượng Tính

chất hóa học cơ bản của X là (cho N=14; H=1;P= 31)

Câu 25: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch

X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là (cho Li=7; Na=23;K=39; Rb=85,5; Cs=133; Mg=24; Cl=35,5; O=16; H=1)

Câu 26: Crackinh hoàn toàn 1 ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với He bằng 7,25 Công thức phân tử

của X là (cho C=12; H=1)

Câu 27: Cho các dung dịch không màu: NH3, BaCl2, NaNO3, NaOH, ZnCl2 Nếu chỉ dùng một hoá chất để nhận biết các dung dịch trên thì hoá chất đó là

Câu 28: Khi đốt cháy hai chất hữu cơ đơn chức A, B với số mol bằng nhau được CO2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:3 và hơi nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Nếu đốt cháy những khối lượng bằng nhau của A, B thì tỉ lệ mol của CO2 là

2:3 và của nước là 1:2 Công thức phân tử của A, B lần lượt là (cho C=12; O=16; H=1)

A C4H4O2; C3H8O B C2H2O2; C3H4O C C2H4O2; C3H4O D C2H4O2; C3H8O

Trang 3

Câu 29: Cho 20 gam kim loại R tác dụng với N2 đun nóng thu được chất rắn X Cho X vào nước dư thu được 8,96 lít

(đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với với H2 bằng 4,75 Vậy R là (cho N=14;Ca=40;Ba=137;Mg=24; Al=27;He=4)

Câu 30: Nếu cho cùng khối lượng của mỗi chất sau lần lượt tác dụng với dung dịch HCl dư thì khi kết thúc phản ứng,

chất nào cho khí thoát ra có khối lượng nhỏ nhất ?(cho Na=23;Ca=40;Fe=56;C=12;O=16;N=14;H=1)

A Fe(NO3)2 B CaCO3 C FeS D NaHCO3

Câu 31: Một dung dịch có chứa HCO3-; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl- Cô cạn dung dịch đó

đến khối lương không đổi thì lượng muối thu được là (cho Ca=40; Na=23; Mg=24; Cl=35,5; C=12; O=16; H=1)

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn x gam este E cần 0,2 mol O2 Cho sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dung dịch KOH

thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam Công thức phân tử của E là (cho C=12; H=1; O=16)

Câu 33: Nhóm chất nào sau đây đ ều tác dụng được với dung dịch NaOH ?

Câu 34: Phân tử nào sau đây là phân tử không phân cực ?

Câu 35: Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá ?

A Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm.

B Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

C Để thanh thép ngoài không khí ẩm.

D Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl.

Câu 36: Kim loại nào trong các kim loại sau tác dụng được với cả 4 dung dịch muối: Zn(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , CuCl 2 , AlCl 3 ?

Câu 37: Dãy chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với nước ở điều kiện thích hợp ?

Câu 38: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế kim loại Mg ?

Câu 39: Khi thủy phân 0,1 mol este X của 1 ancol đa chức và 1 axit đơn chức cần dùng 100ml dung dịch NaOH 3M.

Mặt khác khi thủy phân 6,35 gam este đó cần 3 gam NaOH X là (cho C=12; O=16; H=1;Na=23)

Câu 40: Để chứng minh O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2 người ta dùng hoá chất nào sau đây ?

B PHẦN RIÊNG (Thí sinh chọn một trong hai phần sau)

I Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

11,76% Kim loại M là (cho Ca=40;Mg=24;Fe=56;Zn=65)

Câu 42: Trong các polime sau, polime nào có cấu tạo mạng không gian ?

Câu 43: Chất X có thành phần % khối lượng các nguyên tố C,H,N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% và còn lại là

oxi Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100 u X có nguồn gốc từ thiên nhiên và tác dụng được với NaOH và HCl.

Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C=12; O=16; N=14;H=1)

A H2N- (CH2)3- COOH B H2N- CH2- COOH

C H2N- (CH2 )2- COOH D CH3- CH(NH2)- COOH

Câu 44: Có các dung dịch HCl, NaCl, NaOH, nước Gia-ven Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?

Câu 45: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, có thể dùng chất nào trong các chất sau để thu được NH3 khan ?

Trang 4

Câu 46: Chất nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng tạm thời ?

Câu 47: Chất nào trong các chất sau có tính bazơ mạnh nhất ?

Câu 48: Một hợp chất hữu cơ đơn chức (chứa C,H,O) có khối lượng phân tử là 60u Số công thức cấu tạo thỏa mãn

của hợp chất đó là (cho C=12;O=16;H=1)

Câu 49: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 15,73%

nitơ về khối lượng Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su l ần lượt là ( cho C=12; N=14; H=1)

Câu 50: Hòa tan 2,208 gam một loại quặng chỉ chứa hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ liên tiếp bằng dung

dịch HCl dư thu được 0,5376 lít CO2 (đktc) Quặng đó có công thức (cho Mg=24; Ca=40; Be=9; C=12; O=16)

II Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Biết suất điện động chuẩn của pin Zn-Cu là +1,10 vôn, thế điện cực chuẩn của điện cực Zn là -0,76 vôn, thế

điện cực chuẩn của điện cực Cu là

Câu 52: Cho m gam Zn hạt vào cốc đựng dung dịch HCl dư ở 20oC Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, thì sự thay đổi điều kiện nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng ?

A Dùng 2 lần thể tích dung dịch HCl có nồng độ như ban đầu.

B Thực hiện phản ứng ở 50oC.

C Thay m gam Zn hạt bằng m gam Zn bột.

D Thay bằng dung dịch HCl có nồng độ mol lớn hơn.

Câu 53: Trong các chất sau: CH3OH, NaOH, HCl, glyxin, NaCl, HNO2 có bao nhiêu chất có phản ứng với alanin ?

Câu 54: Tơ lapsan là

Câu 55: Ở 20oC khối lượng riêng của Au là 19,32 gam/cm3 Với giả thiết các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích mạng tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu và nguyên tử khối của Au là 196,97u Bán kính nguyên tử gần đúng của Au là

Câu 56: Trong dãy thế điện cực chuẩn của kim loại, vị trí một số cặp oxi hoá - khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al,

Fe2+/Fe, Ni2+/Ni, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag, Hg2+/Hg Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Cu, Ag, Hg thì có bao nhiêu kim loại khi tác dụng với dung dịch muối Fe3+ chỉ khử được Fe3+ về Fe2+ ?

Câu 57: Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol với

Câu 58: Chất nào trong các chất sau đây có tính axit mạnh nhất ?

H2O Khi điclo hóa A sẽ thu được nhiều nhất bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ? (cho C=12;O=16;H=1)

Câu 60: Sau khi nung 9,4 gam Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao thu được 6,16 gam chất rắn Thể tích dung dịch HNO3 0,3M

ít nhất cần để hoà tan hết lượng chất rắn thu được là (cho Cu=64;N=14;O=16;H=1)

- HẾT

Ngày đăng: 19/05/2021, 13:31

w